Gói thầu: mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác giám định kỹ thuật hình sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác giám định kỹ thuật hình sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 13:26:00 đến ngày 2022-05-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3443E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán/lắp đặt hàng hóa có tính năng kỹ thuật, cấu thành tương tự với hàng hóa của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 627.340.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng tối thiểu 05 năm.Nhà thầu phải cam kết có đại diện/đại lý tại địa phương của Chủ đầu tư và khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác giám định kỹ thuật hình sự mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác giám định kỹ thuật hình sự 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa và các hồ sơ, tài liệu khác theo đúng quy định của E-HSMT và các hồ sơ dưới đây: Hồ sơ chứng minh đã đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam Các hồ sơ khác chứng minh về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn phải áp dụng được nêu trong E-HSMT Các hồ sơ chứng minh các thông tin nhà thầu cung cấp trùng E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Sản phẩm phần mềm cung cấp cho gói thầu phải có cam kết về bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - Đối với các sản phẩm phầm mềm (nếu có) do chính nhà thầu lập trình thì nhà thầu phải có các cam kết sau: + Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của sản phẩm phần mềm cung cấp cho Chủ đầu tư và các thông tin thu thập được từ Chủ đầu tư trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. + Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu tư. - Giấy chứng nhận xuất xứ của sản phẩm (CO) - Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá đã được giao tại đơn vị sử dụng của Chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc/bản sao có công chứng các giấy tờ, tài liệu chừng minh xuất xứ, chất lượng hàng hóa, thông tin sản phẩm, cấu hình kỹ thuật chi tiết của sản phẩm, các giấy tờ chứng minh các thông tin nhà thầu nêu trong E-HSDT và các yêu cầu khác của CĐT trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh, số 27 Trần Cao Vân, phường Phú Hội, thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: 27 Trần Cao Vân, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 069.4149308. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 27 Trần Cao Vân, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 069.4149198 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn bản quyền phần mềm trích xuất dữ liệu và mật khẩu thiết bị di động UFED Touch 2 (bản quyền 1 năm) | 1 | Bộ phàn mềm | Sử dụng các phương pháp trích xuất vật lý, logic, hệ thống tập tin để trích xuất dữ liệu và mật khẩu thiết bị di động.Trích xuất các dữ liệu quan trọng như nhật ký cuộc gọi, danh bạ, tin nhắn văn bản (SMS), hình ảnh, video, tệp âm thanh, ESN IMEI, thông tin ICCID (mã số định danh của SIM) và IMSI và hơn thế nữa, từ một loạt các thiết bị di động.Trích xuất dữ liệu lịch sử duyệt web, facebook, facebook messenger, skype, whatsapp, các ứng dụng của Google (Drive, Email, Calendar, Docs, Duo, Photo,…)Trích xuất dữ liệu từ thiết bị của nhiều hệ điều hành: Apple iOS, Blackberry, Android, Symbian, Microsoft Mobile và Palm OS.Sao chép ID SIM, cho phép bạn trích xuất dữ liệu điện thoại trong khi ngăn không cho thiết bị di động kết nối với mạng. Nó cũng có tác dụng khi thiết bị di động thiếu thẻ SIM.Hỗ trợ trích xuất dữ liệu cho lượng thiết bị di động nhiều nhất: hơn 10.000 thiết bị di động của các hãng trên thế giới.Hỗ trợ giao diện Tiếng ViệtBản quyền 01 năm | ||
| 2 | Máy in ảnh (in phun màu A2) | 1 | Cái | * In: Độ phân giải in tối đa: 2400 (ngang)*1 x 1200 (dọc) dpi+ Loại: Cartridge mực rời+ Số vòi phun/chip: 1,536 vòi phun x 12 màu (18,432 vòi phun)- Đầu in / Mực in: Cartridge bảo dưỡng: MC-20- Tốc độ in*2: Ảnh (A3+ có viền)+ Ảnh màu LU-101: Xấp xỉ 2 phút 30 giây+ Ảnh màu xám LU-101: Xấp xỉ 2 phút 30 giây Ảnh (A2 có viền):+ Ảnh màu LU-101: Xấp xỉ 2 phút 35 giây+ Ảnh màu xám LU-101: Xấp xỉ 2 phút 35 giây*Thông số Kỹ thuật Chung- Bộ nhớ tiêu chuẩn: 1GB; Ngôn ngữ máy in: SG Raster (Swift Graphic Raster); Tính năng điều khiển: IVEC; Trạng thái phản hồi: IVEC; Màn hình điều khiển: LCD (3.0-inch LCD); Apple AirPrint: có; Ứng dụng Print Inkjet / SELPHY (Cho Android/iOS): có; PictBridge: có; Môi trường vận hành*4: Nhiệt độ:: 5-350C; Độ ẩm: 10 - 90% RH (không ngưng tụ sương); Môi trường khuyến nghị*5: Nhiệt độ: 15 - 30°C, Độ ẩm: 10 - 80% RH (không ngưng tụ sương); Môi trường bảo quản: Nhiệt độ: 0 - 40°C, Bảo quản: 5 - 95% RH (không ngưng tụ sương); Mức vang âm (khi in từ máy tính): Ảnh (4 x 6")*6: Xấp xỉ 38.5dB(A), Tài liệu (A4, Đen trắng)*7 : TẮT chế độ yên lặng: Xấp xỉ 40.8dB (A), BẬT chế độ yên lặng: Xấp xỉ 40.4dB (A); Nguồn điện: Nguồn điện vào: AC 100 - 240V, 50 / 45Hz, Tiêu thụ điện*8: Xấp xỉ 37W, Tiêu thụ điện ở chế độ chờ: Xấp xỉ 2.5W, Khi tắt: Xấp xỉ 0.4W; Chứng nhận Môi trường: Chương trình Sao Năng lượng Quốc tế (WW), tuân thủ RoHS, EPEAT, Nhãn Sinh thái: Sao Năng lượng; | ||
| 3 | Máy ảnh | 2 | Cái | Ống kính: 11 thấu kính trong 9 nhóm (5 thấu kính phi cầu): - Tiêu cự: 5 – 25 mm; (ở định dạng 35mm): Xấp xỉ 28 – 140mm- Khẩu độ tối đa: F3.5(W) – F5.5(T)- Phóng to: Zoom quang học: 5X; Zoom kĩ thuật số: Xấp xỉ. 8.1X; Zoom thông minh: Xấp xỉ. 7X tại 10M, xấp xỉ. 40.5X tại 640 (bao gồm zoom quang học)*In the CALS mode, the aspect ratio is fixed to 4:3+ Quay phim: 4K, 1920, 1280- Độ nhạy sáng (Tiêu chuẩn ra): AUTO, Manual (ISO 125 – 25450)- Cân bằng trắng: Auto, Daylight, Shade, Cloudy, Tungsten light, Fluorescent light(D:Daylight Color, N:Daylight White, W:White Light), Ring light, Manual- Hiển thị:+ Loại: 3.0″ LCD, approx. 1040K dots, AR Coating(Cover only)+ Các điều chỉnh: Độ sáng, Cài đặt nhìn ngoài trời: ±2 Steps- Đo sáng:+ Hệ thống đo sáng: Multi-segment metering, Center-weighted metering, Spot metering+ Bù trừ sáng: ± 2EV (1/3EV steps)- Tốc độ màn trập: 1/4000 – 1/4sec.(Cơ học và màn trập điện tử)- Flash tích hợp:+ Chế độ: Flash-on and Flash-off modes. “Red-eye” compensation function employs a pre-discharge.+ Vùng flash hoạt động: Wide:approx. 0.2 – 5.5m / 0.66 – 18 ft. (ISO Auto)Tele:approx. 0.2 – 3.5m / 0.66 – 11 ft. (ISO Auto)- Nguồn: Rechargeable Battery DB-110, AC Adapter Kit K-AC166(Optional)- Dung lượng pin: Still*: approx. 340 shots (Rechargeable Battery)Playback**: approx. 245 min. (Rechargeable Battery)- Cổng giao tiếp: USB3.0(Type-C), HDMI output terminal(Type D)- Chống nước/bụi: Equivalent to JIS Class 8 waterproof and JIS Class 6 dustproof capabilities- Kích thước: Approx. 118.2 (W) x 65.5 (H) x 33.1 (D)mm / 4.7 (W) x 2.6 (H) x 1.3 (D) inches (including lens depth) | ||
| 4 | Máy vi tính | 1 | Bộ | -Hệ điều hành: Windows 11 Home + Office Home and Student 2021 (bản quyền theo máy); Chíp xử lý: Intel Core i7-10700 2.9GHz up to 4.8GHz; Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4 2933MHz (8GB x1); Ổ đĩa cứng: 512GB SSD PCIe NVMe; Card đồ họa: Integrated Graphics; Ổ đĩa quang (DVD): Có DVD;; Phân loại: Case lớn; Cổng I/O phía sau: USB 3.2 Gen 1, USB 2.0 Gen 1, 1 x HDMI, 1 x VGA; Cổng xuất hình: HDMI, VGA; Wifi: 802.11ac; Bluetooth: Có; Kết nối mạng LAN: 10/100/1000 Mbps; Phụ kiện kèm theo: Full box; Cổng I/O phía trước: 1 x USB 2.0 ports, 1 x USB 3.2 Gen 1, 1 x Combo audio jack; Keyboard+Chuột có dây cổng USB; Monitor 21.45 inch full HD... | ||
| 5 | Máy in laser | 1 | Cái | Chức năng: In, Copy, Scan, duplexKhổ giấy in: A4, B5, A5, legal, letter, executive, statement, officio, B-officio, M-officio, government letter, foolscap, 16K, index card, australia foolscap, indian legalTốc độ in: tối đa 27 trang/phútĐộ phân giải: bản in bản in: 600x600 dpiChất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh: 1200x1200dpi (tương đương)Khay giấy: 250 tờ x 1 khay, khay tay: 01 tờCổng kết nối: USB 2.0In đảo mặt tự động: tiêu chuẩn | ||
| 6 | Đèn râu đôi dùng trong kính hiển vi soi nổi | 1 | Cái | Nguồn sáng lạnh; Điện áp: AC110Vor220V 50Hz ~ 45Hz; Công suất: ≤300VA; Công suất của bóng đèn: 24V / 150W*1; Loại cầu chì: F3AL250V × 1; C.T.: 3450K; Illumum: 1.450.000lx; Tuổi thọ đèn: 100h; Chuẩn an toàn: ClassⅠ, loại BF; Chiều dài sợi: 1000mm; Kích thước mặt trước: 16mmφ20mm; Đường kính kính hiển vi lớn nhất: φ59; N.W: 3,45Kg; Chiều cao: 100 * 280 * 165mm | ||
| 7 | Máy ảnh | 1 | Cái | Cảm biến: CMOS APS-C 25 MP, hiệu dụng : 24 MP; Chip xử lý ảnh: EXPEED 4; ISO: Auto, 100 - 25.450; Tốc độ màn trập: 1/4000 - 30 giây; Hệ thống lấy nét: AF 39 điểm, có tracking hỗ trợ quay phim; Viewfinder: Quang học, độ bao phủ 95%, độ phóng đại 0,82x; Màn hình: LCD cảm ứng 3.2-inch, 1.037.000 pixel; Kết nối: USB 2.0, Bluetooth 4.1 LE, Wi-Fi 801.11b/g/n, mini-HDMI; Cân nặng: 465g kèm pin; Kích thước: 124 x 97 x 70 mm; Phụ kiện đi kèm: Pin EN-EL 14A, sạc MH-24, dây đeo máy, hướng dẫn sử dụng, thẻ bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3443E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán/lắp đặt hàng hóa có tính năng kỹ thuật, cấu thành tương tự với hàng hóa của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 627.340.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng tối thiểu 05 năm.Nhà thầu phải cam kết có đại diện/đại lý tại địa phương của Chủ đầu tư và khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành CNTT | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi