Gói thầu: Gói số 02: Cung cấp lương thực: Hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 13:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Cung cấp lương thực: Hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:34:00 đến ngày 2022-05-26 13:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,770,550,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về lĩnh vực cung cấp lương thực, hàng công nghệ mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).(Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.600.000.000 VNĐ )(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mời thầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, số lượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi, đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định.+ Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóa định kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.- Các chi phí test thử về an toàn thực phẩm của các sản phẩm định kỳ 01 tháng/lần và đột xuất do nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế (hoặc công nghệ chế biến thực phẩm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận được đào tạo về VSATTP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Cung cấp lương thực: Hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022 Cung cấp lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ công an năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nhà thầu đính kèm HSDT các báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp giấy tờ theo yêu cầu tại khoản 2 mục 3 chương 3 |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Phải tươi, mới và còn tối thiểu 2/3 thời hạn sử dụng ghi trên bao bì của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp các bản công chứng giấy tờ theo yêu cầu tại khoản 2 mục 3 chương III của E-HSMT - Có cam kết có mặt sau 1 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đổi, trả sản phẩm không đạt các tiêu chuẩn chất lượng đã cam kết với chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: 278 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0692308007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dinh dưỡng Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Dinh dưỡng Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh bao | 2.000 | cái | Bánh tròn, trắng tự nhiên, thơm, nhân thịt, trứng cút, không mùi lạ, mới sản xuất, không chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 2 | Bánh mỳ | 100 | cái | Bánh sản xuất trong ngày, thơm, mềm, đặc ruột, không bị khô cứng, trọng lượng 60g/cái | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 3 | Bánh chưng (200g) | 50 | cái | Bánh dẻo, thơm, nhân thịt đậu, màu lá luộc tự nhiên, mới sản xuất, không chứa chất bảo quản, độc hại. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 4 | Bún rối tươi | 1.000 | kg | - Trắng tự nhiên, sợi dẻo dai, tươi mới được sử dụng trong ngày, không có mùi chua, không chứa chất bảo quản, độc hại đảm bảo VSATTP | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 5 | Bánh đa nem | 500 | tập | Quy cách sản phẩm: loại tròn, đóng 20 cái/tệp có nhãn hiệu. Không ẩm mốc, đủ độ dẻo dai, không giòn dễ vỡ. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 6 | Bơ thực vật Tường An (200g) hoặc tương đương | 4 | hộp | Trọng lượng 200g, Quy cách sản phẩm: đóng hộp nhựa có nắp. Thành phần: dầu thực vật tinh luyện, nước, phụ gia thực phẩm. Giàu tiền vitamin A, giá trị dinh dưỡng cao. Không chứa axit béo cấu hình trans | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 7 | Bột canh I-ốt Hải Châu (hoặc tương đương) | 1.500 | Gói | Khối lượng tịnh 190g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần: Muối Iốt, đường, bột tỏi, bột tiêu, chất điều vị. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Hàm lượng muối ăn >=74% Hàm lượng mononatri | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 8 | Bột chiên xù Panko (100g) hoặc tương đương | 1.000 | gói | Khối lượng tịnh: 100g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần đạt tối thiểu: Bột mỳ 70%, tinh bột khoai mỳ 10%, dầu thực vật, muối, đường, men tự nhiên,… không chứa chất bảo quản, độc hại. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 9 | Bột năng năng Thành Phát Food hoặc tương đương | 70 | kg | Khối lượng tịnh: 1 kg Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần: tinh bột năng nguyên chất 100%, không chứa chất bảo quản, độc hại. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 10 | Bánh giò | 100 | cái | Trọng lượng: 200g Thành phần: bột gạo tẻ, nhân thịt, mộc nhĩ. Đảm bảo nóng, mới trong ngày, không chất bảo quản | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 11 | Bánh phở tươi | 16 | kg | - Trắng tự nhiên, sợi dẻo dai, tươi mới được sử dụng trong ngày, không có mùi chua, không chứa chất bảo quản, độc hại đảm bảo VSATTP | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 12 | Bánh ruốc Hữu nghị (40g) (hoặc tương đương) | 150 | cái | Trọng lượng: 40g, bánh mới, mềm thơm Quy cách sản phẩm: Đóng túi hút chân không, đóng gói đúng quy định đảm bảo ATVSTP. Thành phần trong 100g( tối thiểu đạt như sau): Năng lượng: 400 Kcal Chất béo : 15g Trans Fat : 0g Protein: 8g Canxi : 150m Thành phần chứa bột mỳ, trứng, sữa. Không chứa phụ gia, chất bảo quản độc hại. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 13 | Bột ngũ cốc ăn kiêng (Việt Đài hoặc tương đương) | 150 | gói | Trọng lượng: 25g Quy cách sản phẩm: đóng túi Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Sử dụng chất tạo ngọt là đường Isomalt đường dùng cho người ăn kiêng, không làm tăng đường huyết. Không chứa chất bảo quản | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 14 | Bánh Quasure tiểu đường (hoặc tương đương) | 300 | cái | Trọng lượng: 20g Quy cách sản phẩm: đóng túi Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Sử dụng chất tạo ngọt là đường Isomalt đường dùng cho người ăn kiêng, không làm tăng đường huyết. Năng lượng: 390Kcal Inulin: 1000mg Có chứaVitamin A,E,C,B6 Không chứa chất bảo quản | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 15 | Bột đậu nành | 18 | kg | Khối lượng tịnh: 200g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần: 100% đậu nành nguyên chất Không chứa đường để phù hợp với người ăn kiêng. Dạng pha uống liền, mùi vị thơm ngon | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 16 | Bột canh tôm VIFON 10g hoặc tương đương | 3.000 | gói | Khối lượng tịnh: 10g Quy cách sản phẩm: đóng túi, có nhãn hiệu. Thành phần: muối ăn, bột tôm tối thiểu 12%, chất điều vị, đường, bột tiêu, bột tỏi, chất chống đông vón. Hương vị phù hợp để chế biến thực phẩm | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 17 | Cốc giấy 500ml có nắp Vietcup (hoặc tương đương) | 110.000 | cái | Cốc không ngấm nước, chịu nhiệt đảm bảo VSATTP | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 18 | Củ mài khô (Hoài Sơn) | 4 | kg | Loại 200g/gói Có mùi thơm đặc trưng Khô, không ẩm mốc | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 19 | Dấm gạo nếp Phương Trang500ml (hoặc tương đương) | 40 | chai | Thể tích thực: 450 ml Quy cách sản phẩm: chai nhựa có nắp, có nhãn hiệu. Thành phần: gạo lên men, nước, chất điều chỉnh độ chua, Acid Acetic. Không chứa chất bảo quản, độc hại. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 20 | Dầu ăn (Neptune hoặc tương đương) | 1.500 | Lít | Thể tích thực: 5 lít Quy cách sản phẩm: Can nhựa có nắp có quai xách, có nhãn hiệu. Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tiêu chuẩn tối thiểu như sau: Năng lượng : 900 Kcal Cholesterol : 0 Omega 3(tối thiểu): 3g Omega 3(tối thiểu): 3g Omega 6(tối thiểu): 40g Omega 9(tối thiểu): 20g Vitamin E (tối thiểu): 8mg Oryzanol(tối thiểu): 30mg Thành phần hoàn toàn từ thiên nhiên: dầu đậu nành, dầu hướng dương | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 21 | Dầu hào Maggi (530g) (hoặc tương đương) | 14 | chai | Thể tích: 530g Quy cách sản phẩm: đóng chai có nắp, có nhãn hiệu Thành phần: Giá trị dinh dưỡng trung bình trong khẩu phần 5g: Năng lượng 4.7g Đường 0.9g Natri 146mg | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 22 | Đỗ xanh xát vỏ | 50 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 23 | Đậu đen lòng xanh | 3 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 24 | Đậu trắng hạt to | 3 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 25 | Đường trắng XK | 200 | Kg | Trọng lượng 1 kg Quy cách sản phẩm: đóng túi, có nhãn hiệu Thành phần hoàn toàn tự nhiên, không chứa chất bảo quản. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 26 | Đũa ăn (dùng một lần) | 110.000 | đôi | Thẳng không cong vênh đều nhau đảm bảo VSATTP | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 27 | Gói gia vị hầm gà (100g) Sapa (hoặc tương đương) | 20 | gói | Loại 100g/gói Có mùi thơm đặc trưng Không ẩm mốc | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 28 | Gạo nếp cái hoa vàng hoặc tương đương | 350 | Kg | Trọng lượng: 5kg Quy cách sản phẩm: đóng bao Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc. Khi đồ dẻo thơm mùi đặc trưng | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 29 | Gạo tẻ (Bắc Hương) hoặc tương đương | 11.000 | Kg | Trọng lượng: 25kg Quy cách sản phẩm: đóng bao Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc. Khi nấu cơm dẻo thơm mùi đặc trưng | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 30 | Gạo tám Thái (hoặc tương đương) | 50 | kg | Trọng lượng: 10kg Quy cách sản phẩm: đóng bao Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc. Khi nấu cơm dẻo thơm mùi đặc trưng | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 31 | Giấy ăn vuông (10x10cm) | 30 | Kg | Trắng tự nhiên, dai, mềm, loại rút | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 32 | Gạo lứt huyết rồng hoặc tương đương | 10 | Kg | Trọng lượng: 5 kg Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu ghi đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Thành phần: gạo vẫn còn lớp cám bao bọc bên ngoài, có màu nâu. Gạo lứt còn giữ lại lớp cám chứa nhiều dưỡng chất quan trọng như vitamin E, B1, B3, B6, Mg, Mn, chất xơ, chất sắt. Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc.cơm dẻo thơm | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 33 | Hạt ý dĩ tách vỏ (Sapa) hoặc tương đương | 4 | kg | Loại 200g/gói Có mùi thơm đặc trưng Khô, không ẩm mốc | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 34 | Hành khô ta | 150 | kg | Củ đều, khô, không bị dập, không thối, lép, không chất bảo quản. 35 củ/kg | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 35 | Hồi | 7 | kg | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng gói Chất lượng: khô, cánh đều, không ẩm mốc, không chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 36 | Hạt tiêu xay | 16 | kg | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng gói Mùi thơm đặc trưng, không ẩm mốc, không chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 37 | Hạt sen khô (Việt Nam) | 6 | kg | Trọng lượng: 100 g Quy cách sản phẩm: đóng túi Khô, bở, mùi thơm, không ẩm mốc, đều hạt, không chứa chất bảo quản, độc hại. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 38 | Hộp xốp một ngăn | 4.800 | cái | Không rách đảm bảo VSATTP | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 39 | Khay nhựa 4 ngăn | 72.000 | khay | Đảm bảo VSATTP | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 40 | Lạc nhân | 300 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản, 200g/gói | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 41 | Mì chính Vedan (454g/gói) hoặc tương đương | 450 | gói | Khối lượng tịnh: 454g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu Thành phần: nguyên liệu từ thiên nhiên (mật mía, tinh bột khoai mỳ) độ tinh khiết trên 99%. Không chứa chất bảo quản, độc hại. Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 42 | Muối trắng | 150 | Kg | Trọng lượng: 1kg Quy cách sản phẩm: đóng túi Chất lượng: sạch, khô, không sạn, hạt to, màu đặc trưng của sản phẩm, không chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 43 | Mộc nhĩ loại 1 | 30 | kg | Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản. 100g/gói | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 44 | Miến dong | 24 | kg | Phải khô, sợi dai, không chất bảo quản, màu tự nhiên, nguyên liệu làm từ củ dong, 4 gói/túi/kg | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 45 | Muối vừng | 8 | kg | Mới, khô, mùi thơm đặc trưng, không bị chảy dầu, không chất bảo quản. 200g/gói | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 46 | Mỳ chũ - 400g | 18 | gói | Trọng lượng: 400g Quy cách: đóng gói Màu sắc đặc trưng: trắng đục Sợi vừa, không ẩm, mốc, không chứa chất bảo quản. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 47 | Nấm hương khô | 40 | kg | Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản. 100g/túi | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 48 | Ngũ vị hương | 136 | gói | Trọng lượng: 3gram Quy cách sản phẩm: đóng túi có thương hiệu nhà sản xuất Tạo màu sắc và hương vị thơm ngon trong chế biến món ăn. Trong thành phần không chứa các chất bảo quản, độc hại. | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 49 | Nước mắm Nam ngư đệ nhị (900ml) hoặc tương đương | 1.400 | chai | Thế tích thực: 900ml Quy cách sản phẩm: đóng chai Thành phần: mắm cốt cá, muối sạch, chất điều vị, không dùng chất bảo quản, Protein trong 100ml (tối thiểu): 1-5g Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 50 | Sốt tương cà Chinsu hoặc tương đương | 4 | lít | Thể tích thực: 2 lít Quy cách sản phẩm: Can nhựa có nắp, có quai xách, có nhãn hiệu. Màu sắc, hương vị phù hợp để chế biến thực phẩm. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 51 | Sữa chua Vinamilk ít đường (100g) hoặc tương đương | 100 | hộp | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng hộp nhựa nắp nilon bóc. Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Năng lượng: 100Kcal Chất đạm : 3g Chất béo: 3g Hydrat Carbon: 15g Calci: 110mg Vitamin A: 60 IU Vitamin D: 10 IU Bảo quản: phải luôn bảo quản lạnh 6-8 oC | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 52 | Sữa chua Vinamilkkhông đường (100g) hoặc tương đương | 100 | hộp | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng hộp nhựa nắp nilon bóc Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Không đường Năng lượng: 100Kcal Chất đạm : 3g Chất béo: 3g Hydrat Carbon: 15g Calci: 110mg Vitamin A: 60 IU Vitamin D: 10 IU Không chứa chất bảo quản. Bảo quản: phải luôn bảo quản lạnh 6-8 oC | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 53 | Sữa tươi tiệt trùng có đường (110 ml) TH true milk hoặc tương đương | 2.200 | Hộp | Thể tích thực: 110ml Quy cách sản phẩm: Đóng hộp giấy cứng, sử dụng nguyên liệu đóng hộp đảm bảo chất lượng theo quy định đóng gói sản phẩm dinh dưỡng. Thành phần: 95 % từ sữa bò tươi, đường tinh luyện, không chất bảo quản. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 54 | Sữa tươi tiệt trùng có đường (180ml) TH true milk hoặc tương đương | 80.000 | Hộp | Thể tích thực: 180ml Quy cách sản phẩm: Đóng hộp giấy cứng, sử dụng nguyên liệu đóng hộp đảm bảo chất lượng theo quy định đóng gói sản phẩm dinh dưỡng. Thành phần: 95 % từ sữa bò tươi, đường tinh luyện, không chất bảo quản. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 55 | Sữa tươi tiệt trùng không đường (220ml) TH true milk hoặc tương đương | 1.000 | Gói | Thể tích thực: 220ml Quy cách sản phẩm: Đóng túi. Thành phần dinh dưỡng trong 100ml đạt tối thiểu như sau: Sữa nguyên chất, hoàn toàn từ sữa bò tươi. Thành phần: 100% từ sữa bò tươi, hoàn toàn tự nhiên, không chất bảo quản. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 56 | Sữa tươi tiệt trùng không đường (220ml) Vinamilk hoặc tương đương | 15.000 | Gói | Thể tích thực: 220ml Quy cách sản phẩm: Đóng túi Thành phần dinh dưỡng trong 100ml đạt tối thiểu như sau: Không đường Năng lượng : 59,6 Kcal Protein: 3g Fat: 3g Hydrat carbon: 4.5g Calci: 100mg Vitamin A: 150 IU Vitamin D3: 30 IU Thành phần chứa sữa bột, dầu thực vật, chất béo sữa, vitamin. Không chứa chất bảo quản. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 57 | Sữa đậu nành Fami (200ml) hoặc tương đương | 15.000 | Hộp | Thể tích thực 200ml Quy cách sản phẩm: Đóng hộp giấy cứng, sử dụng nguyên liệu đóng hộp đảm bảo chất lượng theo quy định đóng gói sản phẩm dinh dưỡng. Thành phần: Dịch trích từ đậu nành hạt, đường kính trắng, dầu đậu nành, hương liệu tự nhiên dùng cho thực phẩm, không chứa chất bảo quản. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 58 | Sữa đặc có đường Ông Thọ dật nắp màu trắng hoặc tương đương | 1.500 | Hộp | Trọng lượng: 380g Quy cách sản phẩm: Hộp thiếc có nắp giật. Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Năng lượng: 300Kcal Protein : 4.5g Fat : 8,0g Carbon hydrat : 50g Trong thành phần chứa đường tinh luyện, sữa bột, không chất bảo quản, độc hại. | Nhà thầu đính kèm nhãn bao bì sản phẩm chào thầu | |
| 59 | Tỏi khô | 100 | kg | Củ đều, khô, không bị dập, lép thối, không chất bảo quản. 30 củ/kg | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 60 | Thìa nhựa (dùng một lần) loại 35x150cm | 110.000 | cái | Đảm bảo VSATTP | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 61 | Túi nilông đựng cốc (loại đựng 1 cốc) | 216 | kg | Dai, không rách, không đứt quai, không mùi lạ | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 62 | Túi nilông đựng khay loại 5kg | 76 | kg | Dai, không rách, không đứt quai, không mùi lạ | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 63 | Vừng đen | 4 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. 200g/gói | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| 64 | Vừng vàng | 4 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. 200g/gói | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về lĩnh vực cung cấp lương thực, hàng công nghệ mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).(Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.600.000.000 VNĐ )(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mời thầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, số lượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi, đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định.+ Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóa định kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.- Các chi phí test thử về an toàn thực phẩm của các sản phẩm định kỳ 01 tháng/lần và đột xuất do nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế (hoặc công nghệ chế biến thực phẩm) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 2 | Chứng nhận được đào tạo về VSATTP | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi