Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:01:00 đến ngày 2022-05-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,906,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về lĩnh vực cung cấp lương thực, thực phẩm hàng tươi sống mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).(Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.900.000.000 VNĐ ) (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mời thầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, số lượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi, đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định.+ Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóa định kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sơ chế thực phẩm, nếu phát hiện thực phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng hàng hóa, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải thu hổi và đổi trả lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu;+ Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.- Các chi phí test thử về an toàn của sản phẩm định kỳ 01 tháng/lần hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế (hoặc công nghệ chế biến thực phẩm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận được đào tạo về VSATTP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2022 Cung cấp lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ công an năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nhà thầu đính kèm HSDT các báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp giấy tờ theo yêu cầu tại khoản 2 mục 3 chương 3 |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Phải tươi, sống, mới và đảm bảo chất lượng, VSATTP. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp các bản công chứng giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT - Có cam kết có mặt sau 1 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đổi, trả sản phẩm không đủ tiêu chuẩn chất lượng VSATTP của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: 278 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an - Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0692308007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dinh dưỡng Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Dinh dưỡng Địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng giò (cắt ngắn) | 20 | kg | Bóc móng, cạo sạch lông, chân giò tươi màu trắng | cắt ngắn | |
| 2 | Sườn sấn không cục | 106 | kg | Thịt sườn tươi, màu hồng nguyên tấm, không có sụn bám | bỏ cục | |
| 3 | Xương cục | 436 | kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, nước luộc thịt trong, thơm mùi đặc trưng | ||
| 4 | Xương ống | 410 | kg | Xương tươi,, tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | ||
| 5 | Giò sống | 180 | kg | Giò nhuyễn, không lẫn gân sơ, màu hồng không hàn the, chất bảo quản | ||
| 6 | Thịt chân giò | 450 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Tề sạch không có da thừa | |
| 7 | Thịt nạc thăn | 400 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Đế thăn không dính mỡ bám | |
| 8 | Thịt ba chỉ | 150 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Thịt tươi không nong | |
| 9 | Thịt nạc sấn mông | 30 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | ||
| 10 | Thịt nạc vai | 3.200 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | thịt đầu giòn | |
| 11 | Thịt thăn bò | 12 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | ||
| 12 | Thịt mông bò | 300 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | ||
| 13 | Thịt sườn bò | 10 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | ||
| 14 | Thịt bê ba chỉ | 10 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Thịt tươi không nong | |
| 15 | Chả lụa | 220 | kg | Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | ||
| 16 | Giò lụa | 300 | kg | Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | ||
| 17 | Giò xào | 6 | kg | Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | ||
| 18 | Mỡ lợn | 6 | kg | Mỡ phần rán lên có mùi thơm đặc trưng, không khét | Trắng bóng | |
| 19 | Đùi gà công nghiệp | 1.300 | kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Có má, không xương hom, xương sống (300g-500g/1 đùi) | |
| 20 | Ức gà công nghiệp filê | 10 | kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | ||
| 21 | Gà ta làm sạch | 20 | kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Làm sạch lông bỏ nội tạng | |
| 22 | Gà ác nguyên con (0,6-0,7kg/con) | 20 | con | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Làm sạch lông bỏ nội tạng | |
| 23 | Chim bồ câu (0,6-0,8kg/con) | 20 | con | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Làm sạch lông bỏ nội tạng | |
| 24 | Chim cút | 16 | con | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Làm sạch lông bỏ nội tạng | |
| 25 | Trứng gà công nghiệp(65-70g/quả) | 150 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | ||
| 26 | Trứng gà ta (60-65g/quả) | 11.000 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | ||
| 27 | Trứng vịt (80-85g/quả) | 1.500 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | ||
| 28 | Trứng chim cút | 15.000 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | ||
| 29 | Tôm lớp nhỡ (70-80con/kg) | 450 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | ||
| 30 | Tôm sú (loại 20-25con/kg) | 4 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | loại 30 con/kg | |
| 31 | Tôm đồng nhỡ | 10 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu, không có mùi lạ (cắt bỏ râu) | ||
| 32 | Tôm riu | 10 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | ||
| 33 | Cá quả Miền Nam(1,2kg-1,4kg/con) | 20 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Làm theo yêu cầu BV | |
| 34 | Cá rô phi (1,3kg-1,5/con) | 1.500 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Làm theo yêu cầu BV | |
| 35 | Cá điêu hồng (1,3kg-1,5/con) | 8 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Làm theo yêu cầu BV | |
| 36 | Cá chép (1,3kg-1,5kg/con) | 10 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Làm theo yêu cầu BV | |
| 37 | Cá nục sồi (7-8con/kg) | 100 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | ||
| 38 | Cá thu cắt lát | 10 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | Loại 1 | |
| 39 | Cá basa filê | 20 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | Loại 1 | |
| 40 | Cá trắm (2kg-2,3kg/con) | 3.000 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Làm theo yêu cầu BV | |
| 41 | Cá kìm (9-10 con/kg) | 40 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | ||
| 42 | Cá hồi file | 10 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | ||
| 43 | Cá diếc (8-10con/kg) | 20 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Làm theo yêu cầu BV | |
| 44 | Cá Trình | 10 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ (từ 1kg đến 1,2kg/con) | Làm theo yêu cầu BV | |
| 45 | Ngao | 770 | kg | Ngao trắng tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | ||
| 46 | Cua đồng xay nhuyễn | 4 | kg | Cua đồng tươi, say nhuyễn không chứa mai cua | ||
| 47 | Mực ống(15g-200g/con)/kg | 4 | kg | Thủy hải sản tươi, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | ||
| 48 | Cá bống biển (8-9con/kg) | 100 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | ||
| 49 | Bắp cải | 1.500 | kg | Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 50 | Bầu | 900 | kg | Quả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 51 | Bí đỏ | 1.700 | kg | Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | loại tròn | |
| 52 | Bí đỏ non | 16 | kg | Quả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 53 | Bí ngồi | 60 | kg | Quả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm | ||
| 54 | Bí xanh | 2.600 | kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 55 | Bưởi da xanh (1,4 - 1,7kg/quả) | 10 | quả | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích, không bị khô | ||
| 56 | Cà chua | 900 | kg | Quả to đều chín đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 57 | Cà rốt | 600 | kg | Củ to đều không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 58 | Cải canh | 350 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | cắt gốc | |
| 59 | Cải cúc | 250 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | cắt gốc | |
| 60 | Cải ngồng | 60 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | cắt gốc | |
| 61 | Cải ngọt | 1.600 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | cắt gốc | |
| 62 | Cam sành | 50 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | 3 quả/kg | |
| 63 | Cần tây | 70 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 64 | Chuối tiêu xanh | 100 | quả | Quả đều, bánh tẻ | ||
| 65 | Chuối tiêu chín | 200 | quả | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Dài 12-15cm | |
| 66 | Chanh quả | 30 | kg | Quả to đều tươi mới | ||
| 67 | Củ cải | 500 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 68 | Củ dền đỏ | 50 | kg | Củ to đều, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 69 | Đậu phụ | 15.000 | bìa | Trắng tự nhiên, thơm, béo ngậy, không chất phụ gia | 70gam/bìa | |
| 70 | Đỗ trạch xanh | 200 | kg | Quả đều trên dưới, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 71 | Đỗ trạch vàng | 50 | kg | Quả đều trên dưới, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 72 | Đu đủ xanh | 10 | kg | Quả đều trên dưới, tươi, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | 1-1,3kg/quả | |
| 73 | Đu đủ chín | 10 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | 1-1,3kg/quả | |
| 74 | Đậu đũa | 6 | kg | Quả đều trên dưới, tươi, non, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 75 | Dưa hấu Miền Nam | 26 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | 2-2,5kg/quả ruột đỏ | |
| 76 | Dứa xanh | 26 | quả | Đối với quả phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều không có chất bảo quản, chất kích thích | 0,8-1,1kg/quả | |
| 77 | Dứa chín | 200 | quả | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều không có chất bảo quản, chất kích thích | 0,8-1,1kg/quả | |
| 78 | Dưa chuột | 100 | kg | Quả to đều, tươi, non không có chất bảo quản, chất kích thích. Thu hoạch đúng thời vụ | 7-8quả/kg | |
| 79 | Giá đỗ | 1.400 | kg | Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng | ||
| 80 | Giềng củ | 90 | kg | Củ già, đều, sạch, không sâu, không bùn đất | ||
| 81 | Gừng củ | 40 | kg | Củ đều, sạch, không sâu, không bùn đất, màu vàng | ||
| 82 | Hành lá | 350 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | ||
| 83 | Hành tây | 170 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | ||
| 84 | Hoa thiên lý | 4 | kg | Hoa phải tươi, ngon, không bị dập nát, không úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | ||
| 85 | Hạt đậu Hà Lan | 4 | kg | Hạt to đều, tươi mới, ngon | ||
| 86 | Khoai môn | 6 | kg | Củ đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | 0,5kg/củ | |
| 87 | Khoai lang giống Nhật | 120 | kg | Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | 4-5 củ/kg | |
| 88 | Khoai tây (lòng vàng) | 1.000 | kg | Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | 5-6 củ/kg | |
| 89 | Khoai sọ | 6 | kg | Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | 9-10 củ/kg | |
| 90 | Lá lốt | 40 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 91 | Lá xương sông | 22 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ, lá to | ||
| 92 | Lặc lè | 500 | kg | Quả đều tươi, non ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 93 | Lơ xanh | 10 | kg | Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây, lá cây không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 94 | Lơ trắng | 10 | kg | Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây, lá cây không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 95 | Lá chanh | 16 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 96 | Lá hẹ | 3 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 97 | Lá chè xanh | 26 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 98 | Mồng tơi | 280 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 99 | Mùi tàu, mùi ta | 72 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 100 | Mướp đắng | 500 | kg | Quả đều tươi, non ngon, không sâu, không bị ong châm thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 101 | Mướp ta | 300 | kg | Quả đều tươi, non ngon, không sâu, không bị ong châm thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 102 | Ngô ngọt | 20 | bắp | Bắp đều hạt tươi, non ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Dài 15-20cm/bắp | |
| 103 | Ngô nếp | 20 | bắp | Bắp đều hạt tươi, bánh tẻ ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Dài 12-15cm/bắp | |
| 104 | Nghệ tươi | 18 | kg | Củ đều tươi, ngon, không sâu, thối, củ già, sạch bùn đất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 105 | Nấm đùi gà tươi | 10 | kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | ||
| 106 | Nấm kim châm tươi | 10 | kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | ||
| 107 | Nấm hương tươi | 10 | kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | ||
| 108 | Nấm bào ngư | 10 | kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | ||
| 109 | Nấm sò tươi | 10 | kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | ||
| 110 | Quả me | 80 | kg | Quả đều tươi, ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 111 | Qủa su su | 1.200 | kg | Quả đều tươi, ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | 4-5 quả/kg | |
| 112 | Quất | 70 | kg | Quả đều tươi, ngon, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | ||
| 113 | Quả roi tím | 40 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | 100g/quả | |
| 114 | Quả xoài chín | 40 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | 300g/quả | |
| 115 | Quýt Sài Gòn | 40 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | 6 quả/kg | |
| 116 | Ớt tươi | 46 | kg | Quả đều tươi ngon, cuống xanh | ||
| 117 | Rau cải chíp | 50 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | ||
| 118 | Rau dền đỏ | 370 | kg | Rau tươi mới, non. Không có rễ, cỏ bỏ phần thân già không ăn được. Cây khô không có nước (trừ trời mưa).Thu hoạch đúng thời vụ | ||
| 119 | Rau lang | 60 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 120 | Rau muống | 2.000 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 121 | Rau ngải cứu | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | ||
| 122 | Rau diếp cá | 12 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 123 | Rau kinh giới | 7 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 124 | Rau hẹ | 3 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 125 | Rau ngót | 240 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 126 | Rau răm | 60 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 127 | Rau thơm các loại | 22 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 128 | Sả | 150 | kg | Củ to đều, tươi ngon | ||
| 129 | Su hào | 250 | kg | Củ to đều, tươi ngon | 2-3 củ/kg | |
| 130 | Sấu | 70 | kg | Quả to đều, tươi ngon | 35-40 quả/kg | |
| 131 | Thì là | 22 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 132 | Tía tô | 14 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 133 | Tỏi tây | 10 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | cắt rễ | |
| 134 | Thanh Long | 30 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | 2 quả/kg | |
| 135 | Xà lách | 4 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về lĩnh vực cung cấp lương thực, thực phẩm hàng tươi sống mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh).(Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.900.000.000 VNĐ ) (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mời thầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, số lượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi, đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định.+ Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóa định kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sơ chế thực phẩm, nếu phát hiện thực phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng hàng hóa, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải thu hổi và đổi trả lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu;+ Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.- Các chi phí test thử về an toàn của sản phẩm định kỳ 01 tháng/lần hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế (hoặc công nghệ chế biến thực phẩm) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 2 | - Chứng nhận được đào tạo về VSATTP | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi