Gói thầu: Tài liệu Tiếng Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tài liệu Tiếng Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:04:00 đến ngày 2022-05-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tài liệu Tiếng Anh Mua tài liệu phục vụ đào tạo 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 3. Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); 4. Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp đối với Danh mục cung cấp cho gói thầu này. 5. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa tại phạm vi cung cấp để tham gia gói thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, model/ký mã hiệu. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu làm theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Optical properties of solids | Mark Fox | 1 | cuốn | NXB Oxford | Năm XB: 2010 |
| 2 | Comparison of Mathematics and Physics Education I | Simon F. Kraus, Eduard Krause | 1 | cuốn | NXB Springer spektrum | Năm XB: 2020 |
| 3 | Cambridge International AS and A Level Physics Workbook | David Sang | 1 | cuốn | NXB Cambridge University Press | Năm XB: 2016 |
| 4 | Cambridge International AS & A Level Physics Practical Workbook | Graham Jones | 1 | cuốn | NXB Cambridge University Press | Năm XB: 2018 |
| 5 | Electricity and Magnetism | Edward M. Purcell | 1 | cuốn | NXB Cambridge University Press | Năm XB: 2013 |
| 6 | Further Electrical and Electronic Principles | Christopher Robertson | 1 | cuốn | NXB Routledge | Năm XB: 2008 |
| 7 | Modern Optical Engineering | Warren Smith | 1 | cuốn | NXB McGraw-Hill Education | Năm XB: 2007 |
| 8 | Understanding Basic Electronics | Walter Banzhaf | 1 | cuốn | NXB ARRL | Năm XB: 2000 |
| 9 | Quantum Electronics | Amnon Yariv | 1 | cuốn | NXB Wiley | Năm XB: 1989 |
| 10 | The Oxford solid state basics | Steven H. Simon | 1 | cuốn | NXB Oxford University Press | Năm XB: 2013 |
| 11 | Problems in Solid state physics with solutions | Fuxiang Han | 1 | cuốn | NXB World Scientific Publishing | Năm XB: 2011 |
| 12 | Solid state physics | N. W. Ashcroft, N. D. Mermin | 1 | cuốn | NXB Harcourt College Publisher | Năm XB: 1976 |
| 13 | Understanding Solid State Physics 2nd Edition | Sharon Ann Holgate | 1 | cuốn | NXB CRC Press | Năm XB: 2021 |
| 14 | Solid-state physics - Introduction to the theory | J. D. Patterson, B. C. Bailey | 1 | cuốn | NXB Springer | Năm XB: 2005 |
| 15 | Practical Physics for Engineers | Ashok Mishra | 1 | cuốn | NXB Laxmi Publications | Năm XB: 2006 |
| 16 | Practical Electronics for Inventors | Paul Scherz | 1 | cuốn | NXB McGraw-Hill Education | Năm XB: 2016 |
| 17 | Classical Dynamics of Particles and Systems | Stephen T. Thorton and Jerry B. Marion | 1 | cuốn | NXB Brooks/Cole Press | Năm XB: 2004 |
| 18 | Introduction to Quantum Mechanics | David J. Griffiths | 1 | cuốn | NXB Cambridge University Press | Năm XB: 2017 |
| 19 | Group Theory in Physics: An lntrooluction to Symmetry Principles, Group Representations, and Special Functions in Classical and Quantum Physics, | Wu-Ki Tung | 1 | cuốn | NXB World Scientific Publishing Co. Pte. Ltd | Năm XB: 2003-> 2020 |
| 20 | Group Theory in Physics: An Introduction | J.F. Cornwell | 1 | cuốn | NXB ACADEMIC PRESS | Năm XB: 1997 |
| 21 | Fundamental Astronomy | H. Karttunen | 1 | cuốn | NXB Springer | Năm XB: |
| 22 | Antenna Theory: Analysis and Design | Balanis | 1 | cuốn | NXB Wiley | Năm XB: 2000 |
| 23 | Physics of Semiconductor Devices | S. M. Sze and Kwok K. Ng | 1 | cuốn | NXB Wiley | Năm XB: 1992 |
| 24 | Magnetic materials fundamental and applications | Nicola A. Spadin | 1 | cuốn | NXB Cambridge University Press | Năm XB: 2011 |
| 25 | Optical properties of solids | Frederick Wooten | 1 | cuốn | NXB Academic Press | Năm XB: 1972 |
| 26 | Fundamentals of Microfabrication and Nanotechnology – Volume II: Manufacturing Techniques for Microfavrication and Nanotechnology | Marc J. Madou | 1 | cuốn | NXB CRC Press | Năm XB: 2011 |
| 27 | Characterization of materials | Elton N. Kaufmann | 1 | cuốn | NXB John Wiley & Sons | Năm XB: 2003 |
| 28 | Electrochemistry | Wesley R. Browne | 1 | cuốn | NXB Oxford University Press | Năm XB: 2018 |
| 29 | Green Chemistry: An Introductory Text Second Edition, New edition | Mike Lancaster | 1 | cuốn | NXB Royal Society of Chemistry | Năm XB: 2010 |
| 30 | Chemistry: A Molecular Approach | Nivaldo J.Tro | 1 | cuốn | NXB Toronto: Pearson Canada | Năm XB: 2020 |
| 31 | Cambridge Checkpoint Science 7-8-9 (Student’s book + Workbook- Teacher book) | Mary Jones, Diane Fellowes-Freeman, Michael Smyth | 1 | cuốn | NXB Cambridge | Năm XB: 2017 |
| 32 | Complete Chemistry for Cambridge IGCSE (R) (Student’s book and work book) | Rosemarie Gallagher | 1 | cuốn | NXB Oxford University Press | Năm XB: 2017 |
| 33 | A Method of Teaching Chemistry in Schools | A. M. Hughes | 1 | cuốn | NXB Forgotten Books | Năm XB: 2019 |
| 34 | Teaching Chemistry: Best Methods and Practices (De Gruyter Textbook) | Jan Apotheker | 1 | cuốn | NXB de Gruyter Illustrated | Năm XB: 2019 |
| 35 | Mathematics in early childhood | Amy MacDonald | 1 | cuốn | NXB Oxford University | Năm XB: 2018 |
| 36 | Literature for children: A short introduction (What's New in Literacy) | David L. Rusell | 1 | cuốn | NXB Pearson | Năm XB: 2018 |
| 37 | The Routledge companion to picturebooks | Bettina Kummerling Meibauer | 1 | cuốn | NXB Routledge | Năm XB: 2017 |
| 38 | Learning from picturebooks: perspectives from child deverlopment and literacy studies | Bettina Kümmerling-Meibauer | 1 | cuốn | NXB Routledge | Năm XB: 2017 |
| 39 | Language deverlopment in early childhood education | Beverly Otto | 1 | cuốn | NXB Pearson | Năm XB: 2017 |
| 40 | The human nervous system | Juergen K. Mai and George Paxinos | 1 | cuốn | NXB Academic Press | Năm XB: 2011 |
| 41 | Physics in Biology and Medicine (third edition) | Paul Davidovits | 1 | cuốn | NXB Academic Press | Năm XB: 2018 |
| 42 | Scheffer/Schachtschabel: Soil Science | Blume, H.-P., Brümmer, G.W., Fleige, H., Horn, R., Kandeler, E., Kögel-Knabner, I., Kretzschmar, R., Stahr, K., Wilke, B.-M. | 1 | cuốn | NXB The Springer | Năm XB: 2016 |
| 43 | Biology: Concepts and Applications, 9th Edition | Cecie Starr, Christine Evers, Lisa Starr | 1 | cuốn | NXB Brooks/Cole Publishing Co | Năm XB: 2015 |
| 44 | Biochemistry and molecular biology of plants, Second edition | American Society of Plant Biologist | 1 | cuốn | NXB Pearson/Wiley | Năm XB: 2016 |
| 45 | Biology of Prokaryotes. Ed. Lengeler JW. | Lengeler JW, Drews G, Schlegel HG | 1 | cuốn | NXB John Wiley & Sons | Năm XB: 2009 |
| 46 | Enzyme Biocatalysis – principles and applications | Illanes A | 1 | cuốn | NXB Springer | Năm XB: 2008 |
| 47 | Principles of biochemistry, 6th edition | A. L. Lehninger, D. L. Nelson, M. M. Cox | 1 | cuốn | NXB W.H. Freeman & Company | Năm XB: 2014 |
| 48 | Evolutionary Analysis (5th Edition) by, 2013 | Jon C. Herron and Scott | 1 | cuốn | NXB Freeman, Publisher: Pearson | Năm XB: 2013 |
| 49 | Laboratory Studies in Integrated Principles of Zoology 18th Edition | Cleveland Hickman, Larry Roberts, Allan Larson, Helen I'Anson | 1 | cuốn | NXB McGraw-Hill Education | Năm XB: 2019 |
| 50 | Field and Laboratory Exercises in Animal Behavior1st Edition | Chadwick V. Tillberg, Michael D. Breed, Sarah J. Hinners | 1 | cuốn | NXB Academic Press | Năm XB: 2007 |
| 51 | Curious about Nature: A Passion for Fieldwork (Ecology, Biodiversity and Conservation) 1st Edition | Tim Burt, Des Thompson | 1 | cuốn | NXB Cambridge University Press | Năm XB: 2020 |
| 52 | Theoretical Ecology: concepts and applications | Kevin S. McCann (Editor), Gabriel Gellner | 1 | cuốn | NXB Oxford University Press | Năm XB: 2020 |
| 53 | Foundations of Earth Science (Masteringgeology) 8th Edition | Frederick Lutgens, Edward Tarbuck, Dennis Tasa | 1 | cuốn | NXB Pearson | Năm XB: 2016 |
| 54 | Learning, Environment and Sustainable Development: A History of Ideas 1st Edition, Kindle Edition | William Scott, Paul Vare | 1 | cuốn | NXB Routledge | Năm XB: 2020 |
| 55 | Natural Enemies: An Introduction to Biological Control 2nd Edition | Ann E. Hajek, Jørgen Eilenberg | 1 | cuốn | NXB Cambridge University Press | Năm XB: 2018 |
| 56 | Animal Behavior: Concepts, Methods, and Applications 3rd Edition | Shawn E. Nordell, Thomas J. Valone | 1 | cuốn | NXB Oxford University Press | Năm XB: 2020 |
| 57 | Introduction to Conputation and Programming Using Python with Application to Understanding Data, | John V. Guttag | 1 | cuốn | NXB The Mitt Press | Năm XB: 2016 |
| 58 | Plant DNA Fingerprinting and Barcoding: Methods and Protocols | Nikolaus J. Sucher, James R. Hennell, Maria C. Carles | 1 | cuốn | NXB Humana Press | Năm XB: 2012 |
| 59 | Human Ecology | Frederick Steiner | 1 | cuốn | NXB Island Press | Năm XB: 2016 |
| 60 | DNA Barcoding and Molecular Phylogeny | Subrata Trivedi , Hasibur Rehman , Shalini Saggu , Chellasamy Panneerselvam , Sankar K. Ghosh | 1 | cuốn | NXB Springer International Publishing AG Cham, Switzerland | Năm XB: 2018 |
| 61 | Plant Anatomy A Concept-Based Approach to the Structure of Seed Plants | Crang, Richard, Lyons-Sobaski, Sheila, Wise, Robert | 1 | cuốn | NXB Springer Nature Switzerland | Năm XB: 2018 |
| 62 | Phylogenies in Ecology: A Guide to Concepts and Methods | Marc W. Cadotte and T. Jonathan Davies | 1 | cuốn | NXB Princeton University Press | Năm XB: 2016 |
| 63 | Human Ecology: Contemporary Research and Practice | Daniel G. Bates, Judith Tucker | 1 | cuốn | NXB Springer | Năm XB: 2010 |
| 64 | Understanding Human Ecology: Knowledge, Ethics and Politics. | Author: Geetha Devi T. V. Editor: Routledge (Manohar) | 1 | cuốn | NXB Taylor & Francis Ltd | Năm XB: 2019 |
| 65 | Essentials of Landscape Ecology | Kimberly A. With. | 1 | cuốn | NXB Oxford University Press | Năm XB: 2019 |
| 66 | Teaching Science Through Inquiry-Based Instruction (13th Edition) | Terry L. Contant, Joel L Bass, Anne A Tweed, Arthur A. Carin | 1 | cuốn | NXB Pearson | Năm XB: 2017 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi