Gói thầu: Gói số 6: Mua sắm thiết bị tối thiểu cấp THCS năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Mua sắm thiết bị tối thiểu cấp THCS năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:45:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,763,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1645526E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục theo danh mục quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp cho các đơn vị giáo dục trên địa bàn 1 tỉnh (nếu là nhà thầu phụ phải cung cấp minh chứng hợp đồng của nhà thầu chính đáp ứng yêu cầu); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VND và tổng các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế, tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế, tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, Kinh tế, Cơ khí* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, cơ khí.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế, tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 6: Mua sắm thiết bị tối thiểu cấp THCS năm 2022 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu, thiết bị phòng chức năng cho các trường phổ thông năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Chứng thực trong vòng 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu), hoặc tài liệu tương đương. + Bản scan màu hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn các hợp đồng tương tự. + Bản scan màu CMND/CCCD, bằng cấp, xác nhận kinh nghiệm các nhân sự do nhà thầu đề xuất. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT; + Bảo lãnh dự thầu. + Bản cam kết đầy đủ nội dung theo qui định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Tài liệu minh chứng tài sản thanh khoản để thực hiện gói thầu. + Nộp 01 bộ hàng mẫu theo cơ số 01 của danh mục hàng hóa chào thầu cho chủ đầu tư tại Sở GD&ĐT Long An, số 411, QL1, phường 4, TP Tân An, Long An trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2022 trở lại đây. - Giấy chứng nhận hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước; - Các sản phẩm tranh ảnh, băng đĩa (DVD) chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo nội dung và chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đầy đủ catalogue, trong đó có đầy đủ đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị cho các hàng hóa và phải có ký tên, đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt). - Có giấy xác nhận cam kết dịch vụ bảo hành sau bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính như: Đàn organ; đồng hồ bấm giây; kèn phím; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được tính trọn gói trên cơ sở giao hàng tại các địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, giao nhận, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành tại Long An, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 24 tháng; phụ tùng thay thế đảm bảo 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An, địa chỉ: Số 411 Quốc lộ 1, KP Bình quân, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An, điện thoại: (0272) 3826394; Fax: (0272) 3832144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, địa chỉ: số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 837514. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu (Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại - Chủ đề dạy đọc) (MÔN NGỮ VĂN) | 325 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện (Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại - Chủ đề dạy đọc) (MÔN NGỮ VĂN) | 326 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ - Chủ đề dạy đọc (MÔN NGỮ VĂN) | 309 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng - Chủ đề dạy đọc (MÔN NGỮ VĂN) | 321 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng - Chủ đề dạy đọc (MÔN NGỮ VĂN) | 318 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin - Chủ đề dạy đọc (MÔN NGỮ VĂN) | 317 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản - Chủ đề 2: Dạy viết (MÔN NGỮ VĂN) | 164 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình Chủ đề 2: Dạy viết (MÔN NGỮ VĂN) | 324 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan - Hình học và đo lường (MÔN TOÁN) | 2.675 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng - Hình học và đo lường (MÔN TOÁN) | 2.632 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học - Hình học và đo lường (MÔN TOÁN) | 441 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Thước thực hành đo khoảng cách - Hình học và đo lường (MÔN TOÁN) | 404 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo chiều cao ngoài trời - Hình học và đo lường (MÔN TOÁN) | 623 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (MÔN TOÁN) | 2.651 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 183 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 183 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 179 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 181 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 179 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 179 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 183 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 163 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 1.392 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết - Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử - Tại sao cần học Lịch sử thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.656 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật - Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử - Tại sao cần học Lịch sử thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.615 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học - Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử - Tại sao cần học Lịch sử thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 240 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch - Tại sao cần học Lịch sử thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.656 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam - Nguồn gốc loài người - Thời nguyên thủy thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 492 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu - Nguồn gốc loài người - Thời nguyên thủy thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 787 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam - Nguồn gốc loài người - Thời nguyên thủy thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 205 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy - Xã hội nguyên thủy- Thời nguyên thủy thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 206 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại - Xã hội cổ đại thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á - Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 207 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông - Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 209 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc - Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc - Thời kỳ Bắc thuốc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938 thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 206 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam - Các vương quốc Champa và Phù Nam thuộc phân môn Lịch sử (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 204 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 209 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.616 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.601 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.615 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 230 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 215 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 207 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 209 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Tranh về hiện tượng tạo núi thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.594 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 218 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 208 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất thuộc phân môn Địa lý | 208 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 209 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.554 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.596 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 209 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Tập bản đồ Địa lý đại cương thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.526 | Tập | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 210 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 209 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 207 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 210 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 208 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 209 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 211 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.536 | Tập | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Atlat địa lý Việt Nam thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 1.526 | Tập | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 154 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Địa bàn thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 155 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 155 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Nhiệt kế thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 155 | chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Nhiệt - ẩm kế treo tường thuộc phân môn Địa lý (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 155 | chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 238 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 236 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 240 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật (Tế bào, đơn vị cơ sở của sự sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Sơ đồ 5 giới sinh vật (Phân loại thế giới sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 238 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật (Phân loại thế giới sống) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 237 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus (Virus và vi khuẩn) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn (Virus và vi khuẩn) (MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ) | 236 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật (Đa dạng nguyên sinh vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm (Đa dạng nấm) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 237 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Sơ đồ các nhóm Thực vật (Đa dạng thực vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 239 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) (Đa dạng thực vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 244 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) (Đa dạng thực vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 244 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) (Đa dạng thực vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 244 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) (Đa dạng thực vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 245 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống (Đa dạng động vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 242 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống (Đa dạng động vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 244 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống (Đa dạng động vật) (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 244 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 230 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 231 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 229 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 233 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Tranh/ảnh về Ngân Hà (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 231 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở (MÔN CÔNG NGHỆ) | 197 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam (MÔN CÔNG NGHỆ) | 200 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Tranh về Xây dựng nhà ở (MÔN CÔNG NGHỆ) | 196 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Tranh về Ngôi nhà thông minh (MÔN CÔNG NGHỆ) | 196 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình (Bảo quản và chế biến thực phẩm) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 195 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm (MÔN CÔNG NGHỆ) | 194 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm (Bảo quản và chế biến thực phẩm) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 189 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Tranh về Trang phục và đời sống (Trang phục và thời trang) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 195 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống (Trang phục và thời trang) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 193 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục (Trang phục và thời trang) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 193 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Tranh về Nồi cơm điện (Đồ dùng điện trong gia đình) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 198 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Tranh về Bếp điện (Đồ dùng điện trong gia đình) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 196 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Tranh về Đèn điện (Đồ dùng điện trong gia đình) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 198 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Tranh về Quạt điện (Đồ dùng điện trong gia đình) (MÔN CÔNG NGHỆ) | 197 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 117 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 593 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 118 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 565 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 119 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 577 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 120 | Quả bóng ném (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 644 | Quả | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 121 | Quả bóng đá (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 1.195 | Quả | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 122 | Vợt cầu long (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 1.997 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 123 | Trụ, lưới cầu long (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 240 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 124 | Bàn, lưới bóng bàn (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 271 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 125 | Gậy (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 2.775 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 126 | Bàn cờ, quân cờ vua (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 3.465 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 127 | Bàn và quân cờ treo tường (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 243 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 128 | Quả bóng bàn (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 1.414 | Quả | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 129 | Vợt (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 2.143 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 130 | Đồng hồ bấm giây (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 256 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 131 | Còi (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 1.351 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 132 | Thước dây (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 245 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 133 | Thảm TDTT (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 5.735 | Tấm | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 134 | Nấm thể thao (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 8.505 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 135 | Cờ lệnh thể thao (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 743 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 136 | Biển lật số (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 439 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 137 | Dây nhảy cá nhân (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 1.592 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 138 | Dây nhảy tập thể (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 893 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 139 | Thanh phách - âm nhạc (MÔN ÂM NHẠC) | 3.110 | Cặp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 140 | Trống nhỏ - âm nhạc (MÔN ÂM NHẠC) | 780 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 141 | Tam giác chuông (Triangle) - âm nhạc (MÔN ÂM NHẠC)/ | 775 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 142 | Trống lục lạc (Tambourine) - âm nhạc (MÔN ÂM NHẠC) | 780 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 143 | Đàn Organ - âm nhạc (MÔN ÂM NHẠC) | 154 | Cây | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 144 | Kèn phím - âm nhạc (MÔN ÂM NHẠC) | 772 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 145 | Sáo (recorder) - âm nhạc (MÔN ÂM NHẠC) | 3.100 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 146 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình - mỹ thuật (MÔN ÂM NHẠC) | 775 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 147 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại - mỹ thuật (MÔN ÂM NHẠC) | 775 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 148 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại - mỹ thuật (MÔN ÂM NHẠC) | 775 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 149 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu (MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 1.234 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 150 | Bộ thẻ nghề truyền thống (MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 1.242 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 151 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 770 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 152 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 1.550 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 153 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 308 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1645526E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục theo danh mục quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp cho các đơn vị giáo dục trên địa bàn 1 tỉnh (nếu là nhà thầu phụ phải cung cấp minh chứng hợp đồng của nhà thầu chính đáp ứng yêu cầu); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VND và tổng các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế, tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế, tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 15 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 15 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, Kinh tế, Cơ khí* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, cơ khí.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử, cơ khí* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế, tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 15 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD-Xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi