Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa thực trạng 03 xe điện khởi động theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558326-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa thực trạng 03 xe điện khởi động theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021
Số hiệu KHLCNT 20220558286
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngâc sâch chương trình nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:41:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa thực trạng 03 xe điện khởi động theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa thực trạng 03 xe điện khởi động theo Lệnh sửa chữa số 231/LSC-CKT ngày 16/11/2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngâc sâch chương trình nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2020, 2021).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bầu phanhКГ-131-0616CáiPhần 2 Chương V
2Biến áp dòngPΠT-13001Bộ,,
3Biến áp hạ thế 36VTC315CO4Б2Cái,,
4Bình điện12V-200AH4Bình,,
5Bình điện12V-150AH6Bình,,
6Bộ bánh răng số 1, 2, 3130-17010-Б3Cái,,
7Bộ bảo vệKBP–1 –22Bộ,,
8Bộ điều ápPYГ-821Cái,,
9Bộ điều ápБPH-208M7A2Bộ,,
10Bộ điều ápPH-1201Bộ,,
11Bộ điều ápPH-6002Bộ,,
12Bộ điều tốc độ động cơ201-111020-B2Bộ,,
13Bộ điều tốc động cơ204-10292Д11Bộ,,
14Bộ rơ le vi phânДMP-800Д2Bộ,,
15Bộ tự động bảo vệ mạchAЗΠ-8M-62Bộ,,
16Bơm tay lái131-340720-В1Cái,,
17Bu giЗИЛ-3A8Cái,,
18BulôngM4x304Bộ,,
19BulôngMПP6Bộ,,
20BulôngM8x406Bộ,,
21BulôngM12x6028Cái,,
22Cách nhiệtXP0212,,
23Cảm biến nhiệt độ nướcTM1001Cái,,
24Cảm biến nhiệt độ nướcДтв2Cái,,
25Cao su chân hộp sốKAM8Bộ,,
26Cao su chân máyЗИЛ-1301Bộ,,
27Cao su chân máyЗИЛ-Δπ2Bộ,,
28Cao su lót sàn xe3MM9,,
29Cáp điệnШP36П5ЭГ112Cái,,
30Cáp điệnШPA-200ЛК2Cái,,
31Cáp điệnШPAП-5005Cái,,
32Cầu chì 20AПP-20A2Cái,,
33Còi điệnC443Cái,,
34Công tắc chiếu sángОДП1Cái,,
35Công tắc tơTKC-601ДOД4Cái,,
36Công tắctơTKC-611ДOД1Cái,,
37Công tắctơ lựcTKC-203ДOД1Cái,,
38Cuộn dây stato ПР600x2OCΓ-ПP600x24Cái,,
39Chắn bùn300x200x512Cái,,
40Chổi thanMГ-49Cái,,
41Chổi than máy phátCΓO-30Y4Cái,,
42Dây cao ápПРØ88Sợi,,
43Dây cáp bìnhR2-10030Mét,,
44Dây cu roaB288Sợi,,
45Dây điện đơn2,5 ly68M,,
46Diode công suấtДД1Cái,,
47Đai xiết inoxØ27x1058Cái,,
48Đầu cắmШΡ36Π5ЭГ111Cái,,
49Đầu cọc bìnhH21x1614Cái,,
50Đèn báo các chế độ làm việcCM 28-4,84Cái,,
51Đèn tín hiệuCM-2810Bộ,,
52Đèn xin đường sauСВ-4-126Bộ,,
53Đèn xin đường trướcСВ-2F6Bộ,,
54Đệm nắp máy130-100302A2Cái,,
55Đệm nỉ ПP-600x2.Б20/144Cái,,
56Điện trở chínhBC-20-351Cái,,
57Đồng hồ vòng tua động cơ5320-380201Bộ,,
58Đồng hồ xăng+cảm biếnУБ2001Bộ,,
59Guốc phanh120-350109519Cái,,
60Gương chiếu hậuЗЕ-026Cái,,
61Joăng cánh cửa xeI2248Mét,,
62Joăng kính cửaU1018Mét,,
63Két nước500-13021241Cái,,
64Kim phun liên hợp204-11210-Б24Cái,,
65Khối bảo vệ và điều khiểnƂЗУ-376СƂАПА-501Bộ,,
66Khởi động 24VCT-142Г2Cái,,
67Khớp các đăngПО-05С6Cái,,
68Lọc dầuД6-10120262Cái,,
69Lọc nhớt150B-1105012Cái,,
70Lốp + xăm + van kim900-206Bộ,,
71Lốp + xăm + van kim1200-2012Bộ,,
72Ly hợpД6-16010152Bộ,,
73Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ8Cái,,
74Nắp chụp dây cao ápCS10008Cái,,
75Nệm Kim Đan120x180x103Tấm,,
76Ổ cắmШPА-80010BK1Cái,,
77Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА4Bộ,,
78Ống cao su dẫn hơi phanhØ12x6008Ống,,
79Ống cao su dẫn nướcЗИЛ1Bộ,,
80Ống cao su dẫn nướcЗИЛ-Ж2Bộ,,
81Ống dẫn hơi phanhØ12x6004Ống,,
82Ống đồngØ6x0.84Mét,,
83Ống đồngØ8x0.85Mét,,
84Ống đồngØ67Mét,,
85Ống đồngØ812Mét,,
86Ống vỏ bọc cápШРАП-50036M,,
87Ống vỏ cápOK-ШРАП-50036M,,
88PhớtCΓO-30Y8Cái,,
89Phớt bánh xe95x125x1214Cái,,
90Phớt bơm hơi32x52x83Bộ,,
91Phớt bơm nước24x45x103Cái,,
92Phớt cầu62x90x128Cái,,
93Phớt hộp số chính307-606P6Cái,,
94Phớt hộp số đặc chủngYKΠ-Δπ24Cái,,
95Phớt trục khuỷu74x92x121Cái,,
96Rắc coCu-Ø88Cái,,
97Rắc coCu-Ø610Cái,,
98Rắc co Ø6M6x16Cái,,
99Rắc co Ø8M8x14Cái,,
100Roto máy phátPΓAO-361Cái,,
101Rơ le8Э14-28,5V1Cái,,
102Simili2M/GR18,,
103Stato máy phátШΓAO-361Cái,,
104Tắc kê bánhM3831Bộ,,
105Tấm che nắngCA400x1506Cái,,
106Tôn 1,2 ly1,2 ly9,,
107Thanh lái dọc121-30030101Cái,,
108Thanh lái ngang121-30030521Cái,,
109Van an toàn bình khíM8-10AT3Cái,,
110Vòi phun nhiên liệuAP20-A212Cái,,
111Vòng bi2132Cái,,
112Vòng bi máy phátПP-600x2.1Cái,,
113AcetonUN109018Lít,,
114AxêtylenC2H23Bình,,
115Băng keo điệnNANO15Cuộn,,
116Băng keo nilon30M15Cuộn,,
117Băng vải bó dây điện25mm x 5m15Cuộn,,
118Bột ma títATM26Kg,,
119Cao su non5M90484Cuộn,,
120Cát xoáyABROGP-2016Hộp,,
121Chì hànASAHI3Kg,,
122Chì hàn loại dâyASAHI6Cuộn,,
123Chổi cọCHPTB6870312Cái,,
124Dầu nhờnMC-2030Lít,,
125Dầu phanh3/215Lít,,
126Dung môi pha sơnDMT3-P118Kg,,
127Đệm amiăng1 ly6Tấm,,
128Giấy bìa4x424Tờ,,
129Giấy nhámP300,100036Tờ,,
130Giẻ lauVC20228Kg,,
131Hoá chấtRP74Hộp,,
132Hóa chất làm mátCOOLANT6Hộp,,
133Hoá chất tẩy két nướcFLUSH6Hộp,,
134Hóa chất tẩy sơnTASO-9518Lít,,
135Keo dán con chóDoG3Ống,,
136Keo dán đệmSELSIL T17112Ống,,
137Keo dán sắt502.06Ống,,
138Mỡ bòLIPEX326Kg,,
139Mỡ đặc chủngCΠC2Hộp,,
140Nhớt cầu, hộp sốN140105Lít,,
141Nhớt máyN4056Lít,,
142Nhớt tay láiN1015Lít,,
143SiliconEC3Hộp,,
144Sơn chính xeCu-30.M846Kg,,
145Sơn chống gỉBT36724Kg,,
146Sơn đenBT20018Kg,,
147Sơn lótS.PU-P129Kg,,
148Sơn màuBT2446Kg,,
149Sơn nhũTBT120A6Kg,,
150Xà bông12Kg,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->