Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao Hóa nghiệm và vật tư thay thế bất thường hệ thống Hóa Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471436-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao Hóa nghiệm và vật tư thay thế bất thường hệ thống Hóa Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220471338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022 của PV Power Ha Tinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:36:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,674,561,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư tiêu hao Hóa nghiệm và vật tư thay thế bất thường hệ thống Hóa Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
Mua vật tư tiêu hao Hóa nghiệm và vật tư thay thế bất thường hệ thống Hóa Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
98 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022 của PV Power Ha Tinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu kỹ thuật (Nếu có); - Báo cáo tài chính - Hợp đồng mua sắm hàng hóa, máy móc, thiết bị tương tự (Đính kèm Hóa đơn/ Biên bản thanh lý).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ; - Giấy chứng nhận chất lượng; - Cam kết chất lượng, xuất xứ; - Tài liệu kỹ thuật (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá trị chào hàng bao gồm tiền Hàng hóa, các loại thuế, phí, chi phí vận chuyển và bất kỳ chi phí phát sinh khác để thực hiện các nghĩa vụ theo quy định trong Hợp đồng kể cả việc thay thế Hàng hóa trong giai đoạn bảo hành (Bao gồm cả phí chuyển tiền).
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
Bản gốc E-HSMT để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Than hoạt tính Norit Gac 1240 W4.000KgTên sản phẩm: Than hoạt tính Norit GAC, Model 1240 W Tỷ trọng: 470 kg/m3. Chỉ số iodine: min 950. Kích thước hạt >12 mesh (1.70 mm) : max 10%. Kích thước hạt CO,CQ, Tài liệu kỹ thuật
2Hạt nhựa trao đổi anion (OH-) xử lý nước7.000Lít- Applications: Demineralization, Mixed bed polishing - System Designs: Compatible with all system technologies: Co-current, Counter-current, Packed beds, Mixed beds - Typical Properties: + Copolymer: Styrene-divinylbenzene + Matrix: Gel + Type: Strong base anion, Type I + FunctionalGroup: -N+(CH3)3 + Ionic Form as Shipped: Cl- + Total Exchange Capacity: ≥ 1.30 eq/L (Cl− form) + Water Retention Capacity: 48.0 – 55.0%(Cl− form) + Particle Diameter: (520 - 700) µm + Uniformity Coefficient: ≤ 1.25 + Whole Uncracked Beads: ≥ 90% + Swelling: Cl− → OH− : ≤ 30% + Particle Density: (1.07– 1.08) g/mL + Shipping Weight: (670 - 710) g/LCO,CQ, Tài liệu kỹ thuật
3Hạt nhựa trao đổi cation (H+) xử lý nước6.400Lít'- Applications: Demineralization, Mixed bed polishing- System Designs: Compatible with all system technologies: Co-current, Counter-current, Packed beds, Mixed beds- Typical Properties: + Copolymer: Styrene-divinylbenzene + Matrix: Gel + Type: Strong acid cation + FunctionalGroup: Sulfonic acid + Ionic Form as Shipped: H+ + Total Exchange Capacity: ≥ 1.8 eq/L (H+ form) + Water Retention Capacity: 50.0 – 56.0%(H+ form) + Particle Diameter: (520 - 720) µm + Uniformity Coefficient: ≤ 1.20 + Whole Uncracked Beads: ≥ 95% + Swelling: Na+ → H+ : (8 - 9)% + Particle Density: 1.20 g/mL + Shipping Weight: (745 - 800) g/LCO,CQ, Tài liệu kỹ thuật
4Oring của Máy phân tích than IKA C50004CáiCode: 1583500Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
5Dây cotton (cotton twist) của Máy phân tích than IKA C50003BaoCode: 4579900Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
6O-ring của Máy phân tích than IKA C50005CáiCode: 1515200Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
7O-Ring FPM (Viton) Máy phân tích than IKA C50005CáiCode: 1395200Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
8Centering ring của Máy phân tích than IKA C50001CáiCode: 3019900Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Hãng IKA
9Packing ring của Máy phân tích than IKA C50001CáiCode: 1760900Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
10Dust filter cartridge của Máy phân tích than CS-580A1CáiDust filter cartridge (Của máy Carbon and Surfur Analyzer CS-580A)Code: 11170Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất ELTRA
11INNER DETECTOR RING của Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở ACO8 TANAKA1CáiCode: ACO-02-402Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất TANAKA
12OUTER DETECTOR RING của Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở ACO8 TANAKA1CáiCode: ACO-02-403Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất TANAKA
13Pump seals của Máy phân tích hạt rắn PAMAS S401CáiPump seals 1 set = 3 pcs Code: Co01360Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất PAMAS
14Sample cell, 1-in square, 25ml with cap của Máy quang phổ HACH DR50002CáiSample cell, 1-in square, 25ml with cap Code: 2612602Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hach
15Boat, weighing, 8.9-cm square của Máy quang phổ HACH DR50002hộpBoat, weighing, 8.9-cm squareCode: 21790-00Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hach
16Balls, cotton của Máy quang phổ HACH DR50001Hộp/100 cáiBalls, cottonCode: 257201Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hach
17Mirror, sample Comparment của Máy quang phổ HACH DR50001BộMirror, sample Comparment Code: A23753 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất HachCO,CQ
18Mirror, lamp của Máy quang phổ HACH DR50001CáiCode: A23749 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất HachCO,CQ
19Mirror, gratting của Máy quang phổ HACH DR50001CáiMirror, gratting Code: A23750 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất HachCO,CQ
20PRE Filter for Air Science™ Purair của Tủ hút khí độc2BộPRE Filter for Air Science™ Purair 10-15 / EDU (29”-39” / 75cm – 100cm) (Tủ hút Air Science Purair P20 ) Code: ASTM PRF Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất HachCO,CQ
21GP Plus 22lb main filter Tủ hút khí độc2BộGP Plus 22lb main filter(Tủ hút Air Science Purair P20 ) Code: ASTM - 001 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất HachCO,CQ
22Bộ trao đổi nhiệt dạng cuộn (Coil heat exchanger)4BộVật liệu: Inox SS316L Đường kính ngoài: DN8 (13.7mm) Độ dày thành ống: SCH80 (3.02mm) OD cuộn ống: 137mm Số vòng xoắn: 10 vòng Tổng chiều dài 10 vòng xoắn: 162mm Khoảng cách dầu vào và đầu ra: 72.5mm Bản vẽ:VA1-BWBC-00100-M-M1A-PID-15003 (Phù hợp với thực tế lắp đặt)
23Hộp giảm tốc cánh khuấy bể PAC1BộMixer model: PFM TE-1087Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất PFM EngineeringCO,CQ
24Bơm định lượng PAC nước thô (bao gồm bơm và Motor)2CáiModel: VAMC07026PVT000S00 Pump type:diaphragm head Discharge pressure max. [barg]: 7 Capacity rated / max. [lph]: 26 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất ProminentCO,CQ
25Màng bơm Pulsa Model 55H series8CáiModel bơm: Pulsa 55HLP/N : NP170007-THYThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Pulsafeeder
26Nắp bơm Pulsa Model 55H series4BộNắp bơm Pulsa Model 55H seriesLoại vật liệu: NhựaBao gồm oring và núm điều chỉnh lưu lượng bơm (phù hợp với thực tế lắp đặt)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Pulsafeeder
27Bộ kit cho bơm B2505PTBBTTP4BộModel bơm: B2505PTBBTTPPN: ASK2505Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Prominent
28Màng bơm định lượng Psma05200 P5BộModel bơm: Psma05200 PThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Prominent
29Van chặn DN105CáiModel: UL-NVA6W12DN10. Áp suất 6000 Psi, nhiệt độ 100 độ F, vật liệu SUS316, kết nối hàn,
30Khớp nối mềm DN804CáiĐường kính: DN80-Type: Flange-Vật liệu: inox 304 - Flange Standard: BS, DIN, JIS
31Kính quan sát dòng chảy2BộSighglass, Size: DN80,Bích kết nối Inox 4 lỗ bích, DN80Mặt gương thủy tinh, DN80, độ dày kính 10mm
32Vành chèn cơ khí bơm5BộModel bơm:: GPA125SS51 PN: 33 type :Single spring mechanical seal Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất GPA Pump
33Van tay 1/2''1BộType: ball valve Size: 1/2'' Chất liệu: SS 304, 1000 WOG
34Vành chèn cơ khí bơm2BộModel: GPA125SS55PN: 33Single spring mechanical sealThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất GPA Pump
35Van màng chống hóa chất1CáiType: Diaphragm valve - Diameter DN40- Origin : Taiwan-Áp suất: 150PSI-Vật liệu: UPVCThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IPEX VALVE
36Vành chèn cơ khí bơm cho bơm GPA200SS763BộModel bơm:: GPA200SS76 PN: 33Single spring mechanical sealThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất GPA Pump
37Vành chèn cơ khí bơm 80E-J20-8A1BộModel: 80E-J20-8A Single spring mechanical seal PN: 26Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất GPA Pump
38Bơm điện cầm tay2CáiModel: 5v, PFS40Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Finish ThompsonCO,CQ
39Vành chèn cơ khí bơm JS 1-110 G102BộModel bơm: JS 1-110 G10PN: 1000 8804Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất VARISCO
40Vành chèn cơ khí bơm J3-140 K102BộModel bơm: J3-140 K10 PN: 1000 8894 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất VARISCO
41Màng bơm định lượng PAC và NaOCl4BộModel bơm: VAMC07026PVT000S00Diaphragm Order code: 811458Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Prominent
42Cánh bơm (impeller) JS 1-110 G101CáiModel bơm:: JS 1-110 G10 / Self-priming solid handling pump PN: 10005275 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất VARISCO
43Van an toàn1CáiUSELL PN: UL-RL3M4Vật liệu: Inox SS 304
44Seal chèn van DN1002CáiModel: S-83-60-04RS1Đường kính: DN100 (4 in)Áp suất: ANSI Class 300Vật liệu: RTFEDURKEN HEARN FLOW CONTROL INC.For: Series butterfly valveThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất DURKEN
45Seal chèn van DN1253CáiModel: S-83-60-05RS1Đường kính: DN125 (5 in)Áp suất: ANSI Class 300Vật liệu: RTFEDURKEN HEARN FLOW CONTROL INC.For: Series butterfly valveThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất DURKEN
46Vành chèn cơ khí bơm GPA150SS211BộModel: GPA150SS21 PN: 33 Single spring mechanical seal Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất GPA Pump
47Seal chèn van6CáiModel: S-83-60-12RS1Đường kính: DN300 (12 in)Áp suất: ANSI Class 300Vật liệu: RTFEDURKEN HEARN FLOW CONTROL INC.For: Series butterfly valveThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất DURKEN
48Van tay dàn mẫu sampling3CáiModel: HN49 TUHEH W413Size: DN10Inox 3166980 Psig 100F3525 Psig 1000FThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hex Valve
49Vành chèn cơ khí bơm NM076BY02S12B1BộModel bơm:: NM076BY02S12B Pos no: 7010Ident No: NLP6000883Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Netzsch
50Màng bơm model B2505PTBBTTP6CáiModel bơm: B2505PTBBTTPDiaphragm PN: PTFE 25-016Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất BLAGDON PUMP
51Bộ van một chiều bơm: MBH5612BộModel bơm: MBH561Chi tiết 407A: : Ball 1-1/2Chi tiết 292A: Ball guideChi tiết 224A: SeatThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Milton Roy pump
52Pitston sleeve: MBH5613CáiModel bơm:: MBH561Chi tiết 237A: Piston sleeveThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Milton Roy pump
53Màng bơm MBH5611CáiModel bơm:: MBH561Diaphragm (266mm) Chi tiết: 298BThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Milton Roy pump
54Đĩa màng bơm MBH5611CáiModel bơm: MBH561Chi tiết 298A: Contour plate Chi tiếtThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Milton Roy pump
55Bi van một chiều bơm MBH6424CáiModel bơm:: MBH642Chi tiết 407A: : Ball 1-1/2Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Milton Roy pump
56Màng bơm và màng chịu lực (bơm B5005PTBBTTP429)2BộPN:1B039 (Diaphragm PTFE) PN:1B054 (Diaphragm support) Model bơm: B5005PTBBTTP429Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất BLAGDON PUMP
57Vành chèn cơ khí bơm GPA150EJ200-20A1BộModel: GPA150EJ200-20APN: 26Single spring mechanical seal Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất GPA Pump
58Spare Part Kit Vario 042 PVT (bao gồm màng bơm và Oring seal chèn)3BộModel bơm: VAMC07042PVT000S00PN: 1039270 (3 pcs)1002267 (6 pcs)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Prominent
59Vành chèn cơ khí bơm GPA125SS314BộModel: GPA150SS31PN: 33Single spring mechanical sealThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất GPA Pump
60Lip seal bơm B5005PTBBTTP42920CáiModel bơm: B5005PTBBTTP429Lip seal PN: 50-207Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất BLAGDON PUMP
61Van 1 chiều đầu vào và đầu ra bơm PULSA 76606BộModel bơm: PULSA 7660 SERIESThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Pulsa feeder
62Bộ kit cho bơm định lượng 7026/70422BộModel bơm: VAMC07042/7026PVT000S00Part number: -1023129-1023148-1023126-1023125Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Prominent
63Màng bơm Model Pulsa 7660/880 series12CáiModel bơm:: Pulsa 7660/880 Series P/N:W094392TFE Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Pulsafeeder
64Bushing của Máy phân tích than IKA C50001CáiBushing (Máy phân tích nhiệt trị than IKA C5000) Code: 7158100 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
65Closing Screw của Máy phân tích than IKA C50001CáiClosing Screw (Máy phân tích nhiệt trị than IKA C5000)Code: 7158700Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
66Bush của Máy phân tích than IKA C50001CáiBush (Máy phân tích nhiệt trị than IKA C5000)Code: 3614400Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
67Ignition wire 5010.3 của Máy phân tích than IKA C50003HộpIgnition wire 5010.3Code: 7122800Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
68Quad-ring của Máy phân tích than IKA C50003CáiQuad-ringCode: 3041200Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
69Sealing Washer của Máy phân tích than IKA C50001CáiSealing WasherCode: 7159100Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
70Contact Spring của Máy phân tích than IKA C50001CáiContact SpringCode: 3019800Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
71Pressure Spring của Máy phân tích than IKA C50001CáiPressure SpringCode: 3055100Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
72Piston của Máy phân tích than IKA C50001CáiPiston Code: 3041800 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKACO,CQ
73Isolation bush của Máy phân tích than IKA C50001CáiIsolation bushCode: 7184400Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
74Igniter complete của Máy phân tích than IKA C50001CáiIgniter completeCode: 7158500Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
753/2 Way-valve của Máy phân tích than IKA C50001Cái3/2 Way-valveCode: 00290825Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất IKA
76Bo và màn hình hiển thị 2416 của Lò nung F6020C-33-60-801CáiBo và màn hình hiển thị 2416Code: 2416/CG/VH/L2/XX/FHThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Thermo ScientificCO,CQ
77INSULATING COLLAR for aco-8 của Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở ACO8 TANAKA - Nhật1CáiINSULATING COLLAR for aco-8Code: 190-00-216Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất TANAKA
78SKIMMER PADDLE (for aco-8as only) của Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở ACO8 TANAKA1CáiSKIMMER PADDLE (for aco-8as only)Code: ACO-02-441Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất TANAKA
79Bo nguồn của Máy chuẩn độ 876 dosimat1CáiBo nguồn, code 38481011 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất MetrohmCO,CQ
80titration tip của Máy chuẩn độ 876 dosimat1Cáititration tip Code: 6.1543.200 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất MetrohmCO,CQ
81Bơm mẫu của Máy phân tích hạt rắn PAMAS S401CáiBơm mẫu, Code Mo00069 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất PAMASCO,CQ
82ScienceLine pH Electrode N6480-eth, dãy đo pH 0-14 của Máy đo axit trong dầu Titroline50001CáiScienceLine pH Electrode N6480-eth, dãy đo pH 0-14Code: N6480Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất SI Analytics
83Controller R3.2 with variable drive của Tủ sấy Binder FED 400 - Đức1BộController R3.2 with variable driveCode: 5014-0188Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Binder
84Round Cuvette Holder của Máy quang phổ HACH DR50001BộRound Cuvette HolderCode: A23748Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hach
85Filter holder F/wavelength selection của Máy quang phổ HACH DR50001CáiFilter holder F/wavelength selectionCode: A23752Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Hach
86Điện cực đo pH sử dụng cho máy để bàn HACH Sension 3 của Máy pH HACH Sension1CáiĐiện cực đo pH sử dụng cho máy để bàn HACH Sension 3 Sensor pH 5010T, dải đo: 0 - 14 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất HachCO,CQ
87Điện cực đo pH sử dụng cho máy cầm tay HACH Sension 1 của Máy pH HACH Sension1CáiĐiện cực đo pH sử dụng cho máy cầm tay HACH Sension 1 Sensor pH 5050T, dải đo: 0 - 14 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất HachCO,CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->