Gói thầu: Gói số 5: Mua sắm thiết bị phòng thực hành Lý, Hóa, Sinh cho các trường phổ thông năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Mua sắm thiết bị phòng thực hành Lý, Hóa, Sinh cho các trường phổ thông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:57:00 đến ngày 2022-06-13 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,308,467,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69627E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị thí nghiệm bậc học THCS-THPT; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị thí nghiệm (hợp đồng có đầy đủ bàn ghế thí nghiệm và dụng cụ thực hành thí nghiệm Lý – Hóa – Sinh…) cho các đơn vị giáo dục trên địa bàn 1 tỉnh (nếu là nhà thầu phụ phải cung cấp minh chứng hợp đồng của nhà thầu chính đáp ứng yêu cầu); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.915.000.000 VND và tổng các hợp đồng ≥ 15.830.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành điện – điện tử hoặc Cơ khí, hoặc kỹ thuật công nghiệp.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động-CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành điện – điện tử hoặc Cơ khí, hoặc kỹ thuật công nghiệp.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động-CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành điện – điện tử hoặc Cơ khí, hoặc kỹ thuật công nghiệp hoặc sư phạm.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động-CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế hoặc tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc, điện, điện tử, sơn, công nghệ thông tin.* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Mua sắm thiết bị phòng thực hành Lý, Hóa, Sinh cho các trường phổ thông năm 2022 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu, thiết bị phòng chức năng cho các trường phổ thông năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Chứng thực trong vòng 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu), hoặc tài liệu tương đương. + Bản scan màu hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn các hợp đồng tương tự. + Bản scan màu CMND/CCCD, bằng cấp, xác nhận kinh nghiệm các nhân sự do nhà thầu đề xuất. + Bản scan màu đầy đủ giấy chứng nhận (trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục): - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018. - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT; + Bảo lãnh dự thầu. + Bản cam kết đầy đủ nội dung theo qui định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Tài liệu minh chứng tài sản thanh khoản để thực hiện gói thầu. + Nộp 01 bộ hàng mẫu theo cơ số 01 của danh mục (cơ số 1) thiết bị cơ bản của từng phòng thí nghiệm cho chủ đầu tư tại Sở GD&ĐT Long An, số 411, QL1, phường 4, TP Tân An, Long An trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được tính trọn gói trên cơ sở giao hàng tại các địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí sản xuất, nhập khẩu (nếu có), chi phí vận chuyển, giao nhận, bảo hành, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá bao gồm các dịch vụ liên quan: Bảo hành tại Long An, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 24 tháng; phụ tùng thay thế đảm bảo 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An, địa chỉ: Số 411 Quốc lộ 1, KP Bình quân, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An, điện thoại: (0272) 3826394; Fax: (0272) 3832144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, địa chỉ: số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 837514. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.THIẾT BỊ PHÒNG LÝ THCS/ A. THIẾT BỊ CƠ BẢN/ Bàn thí nghiệm giáo viên (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 5 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Ghế ngồi bằng sắt xếp có tựa lưng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 5 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 100 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 200 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Kệ treo phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 5 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Tủ phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 5 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Bộ điều khiển điện trung tâm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 5 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Chi phí vật tư phụ, công lắp đặt bàn ghế, hệ thống điện trong phòng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THCS) | 5 | Phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | B. DỤNG CỤ/ B.1.THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO CÁC KHỐI LỚP/ Chân đế (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Kẹp đa năng (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Thanh trụ 1 (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Thanh trụ 2 (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Khớp nối chữ thập (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bình tràn (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bình chia độ (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Tấm lưới + vòng kiềng (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bộ lực kế (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Cốc đốt (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Đèn cồn (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bộ thanh nam châm (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Biến trở con chạy (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Ampe kế một chiều (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Biến thế nguồn (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bảng lắp ráp mạch điện (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Vôn kế một chiều (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Bộ dây dẫn (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Đinh ghim (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Vỉ/24 kim | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Nguồn sáng dùng pin (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Pin (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Viên | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Đèn pin (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Bút thử điện thông mạch (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Nhiệt kế rượu (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Mảnh phim nhựa (dụng cụ/ thiết bị dùng chung cho các khối lớp/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Mảnh | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | B.DỤNG CỤ/ B.2.CƠ HỌC/ Bình cầu (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Bình tam giác (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Cân Rôbecvan (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Bộ gia trọng (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Mặt phẳng nghiêng (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Thước cuộn (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Xe lăn (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Lò xo lá uốn tròn (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Lò xo xoắn (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Khối gỗ (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Thước thẳng (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Đòn bẩy + Trục (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Ròng rọc cố định (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bộ thí nghiệm về áp lực (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Máng nghiêng 2 đoạn (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Khối ma sát (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Ống nhựa cứng (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Ống nhựa mềm (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Giá nhựa (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Ống thủy tinh (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Tấm nhựa cứng (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Ròng rọc động (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Thước + Giá đỡ (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Bi sắt (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Viên | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Bộ lò xo lá tròn + đế (dụng cụ/ Cơ học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | B. DỤNG CỤ/ B.3.NHIỆT HỌC/ Đồng hồ bấm giây (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Ống thủy tinh thành dày (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Chậu (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Phễu (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Băng kép (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Nhiệt kế y tế (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Đĩa nhôm phẳng có gờ (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Ống nghiệm + Nút cao su (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bình trụ (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bình cầu (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Bộ nút cao su (dụng cụ/ Nhiệt học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | B. DỤNG CỤ/ B.4.QUANG HỌC/ Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Màn ảnh (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Ống nhựa cong (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Ống nhựa thẳng (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Gương phẳng (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Thước chia độ đo góc (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Tấm kính không màu (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Tấm | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Gương tròn phẳng (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Gương cầu lồi (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Gương cầu lõm (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Tấm nhựa kẻ ô vuông (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Miếng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Bình nhựa trong suốt (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Bảng (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Đũa nhựa (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Tấm nhựa chia độ (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Vòng tròn chia độ (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Tấm bán nguyệt (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Thấu kính hội tụ (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Thấu kính phân kì (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Tấm kính phẳng (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Giá quang học (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Khe sáng chữ F (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Bộ kính lúp (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Đĩa CD (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng (dụng cụ/ Quang học/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | B. DỤNG CỤ/ B.5.ĐIỆN - ĐIỆN TỪ/ Thước nhựa dẹt (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Mảnh nhôm mỏng (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Mảnh | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Đũa nhựa có lỗ giữa (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Thanh thủy tinh hữu cơ (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Thanh | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Công tắc (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Chốt (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Dây điện trở (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Dây | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Điôt quang (LED) (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Bóng đèn kèm đui (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Bóng điện (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Bộ cầu chì ống (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Cầu chì dây (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Nam châm điện (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Ampe kế chứng minh (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 117 | Kim nam châm (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 118 | Chuông điện (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 119 | Bình điện phân (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bình | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 120 | Vôn kế 3 V – 15 V (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 121 | Giá lắp pin (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 122 | Ống dây (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 123 | Thanh sắt non (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 124 | Bộ bóng đèn (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 125 | Điện trở mẫu (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 126 | Thanh đồng + Đế (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 127 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 128 | Dây cônstăngtan loại lớn (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 129 | Dây Nicrôm (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 130 | Dây thép (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 131 | Biến trở than (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 132 | Điện trở ghi số (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 133 | Điện trở có vòng màu (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 134 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 135 | Nam châm chữ U (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 136 | La bàn loại to (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 137 | La bàn loại nhỏ (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 138 | Quạt điện (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 139 | Biến thế thực hành (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 140 | Ampe kế xoay chiều (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 141 | Vôn kế xoay chiều (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 142 | Chuông điện xoay chiều (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 143 | Bộ thiết bị cảm biến thí nghiệm môn Vật lý- THCS (dụng cụ/ Điện- Điện từ/ Thiết bị phòng lý THCS) | 5 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 144 | B. DỤNG CỤ/ B.6. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG/ Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. (dụng cụ/ Định luật bảo toàn năng lượng / Thiết bị phòng lý THCS) | 10 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 145 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời (dụng cụ/ Định luật bảo toàn năng lượng / Thiết bị phòng lý THCS) | 30 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 146 | II. THIẾT BỊ PHÒNG HÓA THCS/ A. THIẾT BỊ CƠ BẢN/ Bàn thí nghiệm giáo viên khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 147 | Ghế ngồi bằng sắt xếp có tựa lưng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 148 | Bàn thí nghiệm học sinh khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 120 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 149 | Ghế thí nghiệm học sinh (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 240 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 150 | Bồn rửa đôi khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 24 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 151 | Bồn rửa đơn khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 152 | Kệ treo phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 153 | Tủ phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 154 | Tủ đựng hóa chất (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 155 | Tủ hotte (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 156 | Máy cất nước (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 157 | Dụng cụ đo pH (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 6 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 158 | B. MÔ HÌNH/ Mô hình phân tử dạng đặc (mô hình/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 159 | Mô hình phân tử dạng rỗng (mô hình/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 160 | C. DỤNG CỤ/ Ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 216 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 161 | Ống nghiệm có nhánh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 162 | Ống hút nhỏ giọt (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 72 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 163 | Ống đong hình trụ 100ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 164 | Ống thuỷ tinh hình trụ (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 165 | Ống hình trụ loe một đầu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 166 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 167 | Ống dẫn bằng cao su (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Mét | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 168 | Bình cầu không nhánh đáy tròn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 169 | Bình cầu không nhánh đáy bằng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 170 | Bình cầu có nhánh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 171 | Bình tam giác 250ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 172 | Bình tam giác 100ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 173 | Bình kíp tiêu chuẩn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 174 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 175 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 176 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 177 | Cốc thuỷ tinh 250ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 178 | Cốc thuỷ tinh 100ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 179 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 180 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 181 | Phễu chiết hình quả lê (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 182 | Chậu thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 183 | Đũa thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 184 | Đèn cồn thí nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 185 | Bát sứ nung (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 186 | Nhiệt kế rượu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 187 | Kiềng 3 chân (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 188 | Dụng cụ thử tính dẫn điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 189 | Nút cao su không có lỗ các loại (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 190 | Nút cao su có lỗ các loại (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 191 | Giá để ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 192 | Lưới thép (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 193 | Miếng kính mỏng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 194 | Cân hiện số (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 195 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 196 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 197 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 198 | Giấy lọc (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 199 | Găng tay cao su (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 216 | Đôi | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 200 | Áo choàng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 216 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 201 | Kính bảo vệ mắt không màu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 216 | Đôi | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 202 | Kính bảo vệ mắt có màu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 216 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 203 | Chổi rửa ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 204 | Thìa xúc hoá chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 205 | Panh gắp hóa chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 206 | Khay mang dụng cụ và hóa chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 207 | Bộ giá thí nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 36 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 208 | Đế có gắn trục bằng thép Φ8mm có công tắc bật/tắt, nguồn pin 9V. (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 209 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 210 | Thiết bị chưng cất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THCS) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 211 | III. THIẾT BỊ PHÒNG SINH THCS/ A. THIẾT BỊ CƠ BẢN/ Bàn thí nghiệm giáo viên (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 212 | Ghế ngồi bằng sắt xếp có tựa lưng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 213 | Bàn thí nghiệm học sinh khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 160 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 214 | Ghế thí nghiệm học sinh (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 320 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 215 | Bồn rửa đôi khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 32 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 216 | Bồn rửa đơn khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 217 | Kệ treo phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 218 | Tủ phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 16 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 219 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 220 | B. MÔ HÌNH/ Cá chép (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 221 | Ếch (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 222 | Châu chấu (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 223 | Thằn lằn (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 224 | Thỏ nhà (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 225 | Chim bồ câu (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 226 | Nửa cơ thể người (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 227 | Bộ xương người (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 228 | Cấu tạo mắt người (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 229 | Cấu tạo tai người (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 230 | Cấu tạo tuỷ sống (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 231 | Tim (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 232 | Cấu trúc không gian AND (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 233 | Nhân đôi AND (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 234 | Tổng hợp Prôtêin (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 235 | Tổng hợp ARN (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 236 | Phân tử ARN (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 237 | C. DỤNG CỤ/ Bộ đồ mổ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 238 | Kính lúp (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 239 | Khay nhựa đựng vật mổ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 240 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 241 | Lam kính (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 242 | Lamen (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 96 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 243 | Cốc thuỷ tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 244 | Đĩa kính đồng hồ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 245 | Đĩa lồng (Pêtri) (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 246 | Chậu lồng (Bô can) (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 247 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 248 | Phễu thuỷ tinh loại to (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 249 | Ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 288 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 250 | Ống thí nghiệm sinh học (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 251 | Nút cao su (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 252 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ. (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 253 | Nút cao su cắt dọc nửa (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 254 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 255 | Chậu trồng cây có đĩa lót (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 192 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 256 | Dầm đào đất (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 257 | Kẹp ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 258 | Kéo cắt cành (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 259 | Cặp ép thực vật (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 260 | Dao ghép cây (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 261 | Đèn cồn (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 262 | Giá ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 263 | Chổi rửa ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 264 | Ống hút (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 265 | Vợt bắt sâu bọ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 266 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 267 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 268 | Lọ nhựa có nút kín (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 269 | Hộp nuôi sâu bọ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 270 | Bể nhựa trong (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 271 | Túi đinh ghim (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Vĩ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 272 | Khẩu trang, (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 273 | Găng tay (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 288 | Đôi | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 274 | Ống đong (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 275 | Ống hút có quả bóp cao su (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 276 | Móc thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 277 | Đũa thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 278 | Máy ghi hoạt động tim, cơ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 16 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 279 | Máy ghi công cơ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 16 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 280 | Ống chữ T (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 281 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 282 | Ống cao su (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Mét | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 283 | Ống nhựa thẳng (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 284 | Nhiệt kế (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 285 | Máy đo huyết áp (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 48 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 286 | Bộ thiết bị cảm biến thí nghiệm môn Sinh học – THCS (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THCS) | 8 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 287 | IV. THIẾT BỊ PHÒNG CÔNG NGHỆ THCS/ A. MÔ HÌNH/ Con gà (mô hình/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Con | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 288 | Con lợn (mô hình/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Con | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 289 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. (mô hình/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 290 | Động cơ điện 1 pha (mô hình/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Chiếc | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 291 | Máy biến áp 1 pha (mô hình/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 292 | Mô hình mạng điện trong nhà (mô hình/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 293 | B. MẪU VẬT/ Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 294 | Các khối đa diện (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 295 | Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 296 | Mẫu phụ liệu may (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 297 | Một số loại cổ áo (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 298 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 299 | Bảng mạch điện chiếu sáng (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 300 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 301 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 302 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn (mẫu vật/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 303 | C. DỤNG CỤ/ Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 50 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 304 | Bộ dụng cụ cắm hoa (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 50 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 305 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 50 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 306 | Ống nhỏ giọt (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 307 | Thang màu pH (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 308 | Giấy pH (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 309 | Thìa xúc hoá chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 310 | Đĩa Pêtri (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 311 | Ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 312 | Đèn cồn (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 313 | Kẹp gắp (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 314 | Nhiệt kế rượu (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 315 | Túi ủ giống (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 316 | Chậu ngâm hạt (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 317 | Rổ ngâm hạt (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 318 | Dao cấy (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 319 | Túi bầu (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 180 | Túi | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 320 | Chày, cối sứ (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 321 | Khay (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 322 | Thước dây (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 323 | Đĩa đo độ trong của nước (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 324 | Thước lá (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 325 | Thước cặp (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 326 | Clê (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 327 | Kìm (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 328 | Etô tay (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 329 | Thước đo góc (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 330 | Dũa (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 331 | Cưa sắt (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 332 | Mỏ lết (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 333 | Đục các loại (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 334 | Búa nguội (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 335 | Chấm dấu (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 336 | Mũi vạch (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 337 | Bộ mũi khoan (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 338 | Kìm điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 339 | Kìm tuốt dây (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 340 | Cầu dao điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 341 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 342 | Máy biến áp (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 343 | Cầu chì ống (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 344 | Vôn kế xoay chiều (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 345 | Am pe kế (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 346 | Đồng hồ vạn năng (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 347 | Bút thử điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 348 | Dây dẫn điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Sợi/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 349 | Công tắc 3 cực (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 350 | Đồng hồ đo điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 351 | Vôn kế xoay chiều (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 352 | Công tơ điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 353 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 354 | Khoan tay (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Cái/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 355 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Hộp/bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 356 | Bộ dụng cụ đo, vẽ, cắt vải (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 357 | Bàn là + Cầu là (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 358 | Bộ dụng cụ chiết, ghép cây (dụng cụ/ Thiết bị phòng công nghệ THCS) | 60 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 359 | V. THIẾT BỊ PHÒNG LÝ THPT/ A. THIẾT BỊ CƠ BẢN/ Bàn thí nghiệm giáo viên (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 360 | Ghế ngồi bằng sắt xếp có tựa lưng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 361 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 20 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 362 | Ghế thí nghiệm học sinh (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 40 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 363 | Bảng chống lóa (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 364 | Kệ treo phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 365 | Tủ phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 366 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 367 | Bộ điều khiển điện trung tâm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 368 | Chi phí vật tư phụ, công lắp đặt bàn ghế, hệ thống điện trong phòng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 369 | B. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM/ Đế 3 chân (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 370 | Trụ Ф10 (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 371 | Trụ Ф8 (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 372 | Đồng hồ đo thời gian hiện số (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 373 | Khớp đa năng (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 374 | Nam châm Ф16 (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 375 | Bảng thép (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 376 | Hộp quả nặng (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 377 | Biến thế nguồn (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 378 | Đồng hồ đo điện đa năng (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 379 | Điện kế chứng minh (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 4 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 380 | Dây nối (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 381 | Máy phát âm tần (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 382 | Dao động kí điện tử (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 383 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ và điện (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 384 | Bơm hút chân không bằng điện (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 385 | Bộ thiết bị cảm biến thí nghiệm môn Vật lý - THPT (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 386 | Cảm biến lực (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 387 | Cảm biến đo nhiệt độ (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 388 | Cảm biến áp suất khí A (Tuyệt đối) (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 389 | Cảm biến cặp nhiệt điện (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 390 | Cảm biến điện áp vi sai (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 391 | Cảm biến cường độ dòng điện (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 392 | Mic (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 393 | Áp kế (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 394 | Máy theo dõi độ bức xạ (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 395 | Gia tốc kế 40G (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 396 | Cảm biến chuyển động (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 397 | Cảm biến cổng quang (thiết bị dùng chung phòng thí nghiệm/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 398 | C/ THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN/ C1 - PHẦN CƠ/ Quy tắc hợp lực đồng qui, song song (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 399 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 400 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 401 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 402 | 1- Khảo sát lực đàn hồi (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 403 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 404 | Bộ thí nghiệm về sóng nước (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 405 | Ống Niu – tơn (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần cơ/ Thiết bị phòng lý THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 406 | C2. PHẦN NHIỆT/ Khảo sát hiện tượng mao dẫn (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần nhiệt/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 407 | C3. PHẦN ĐIỆN/ Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần điện/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 408 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần điện/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 409 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần điện/ Thiết bị phòng lý THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 410 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần điện/ Thiết bị phòng lý THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 411 | C4. PHẦN QUANG/ Bộ thí nghiệm về quang phổ (thiết bị dùng riêng cho phân môn/ phần quang/ Thiết bị phòng lý THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 412 | VI. THIẾT BỊ PHÒNG HÓA THPT/ A. THIẾT BỊ CƠ BẢN/ Bàn thí nghiệm giáo viên khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 413 | Ghế ngồi bằng sắt xếp có tựa lưng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 414 | Bàn thí nghiệm học sinh khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 20 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 415 | Ghế thí nghiệm học sinh (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 40 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 416 | Bảng chống lóa (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 417 | Bồn rửa đơn khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 418 | Bồn rửa đôi khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 4 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 419 | Kệ treo phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 420 | Tủ phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 421 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 422 | Tủ đựng hóa chất (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 423 | Tủ hotte (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 424 | Máy cất nước (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 425 | Bộ thiết bị cảm biến thí nghiệm môn Hóa học – THPT (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 426 | Cảm biến đo nồng độ khí C02 (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 427 | Cảm biến đo lượng Oxi hòa tan trong nước (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 428 | Cảm biến đo Nhiệt độ (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 3 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 429 | Cảm biến đo Nồng độ mặn (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 430 | Cảm biến oxy hóa khử (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 431 | Cảm biến đo độ pH (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 432 | Chi phí vật tư phụ, công lắp đặt bàn ghế, điện, nuớc trong phòng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 433 | B. MÔ HÌNH/ Mô hình phân tử dạng đặc (mô hình/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 434 | Mô hình phân tử dạng rỗng (mô hình/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 435 | C. DỤNG CỤ/ Ống nghiệm Φ16 (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 436 | Ống nghiệm có nhánh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 437 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 438 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 439 | Ống hút nhỏ giọt (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 440 | Ống đong hình trụ 100ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 441 | Ống thuỷ tinh hình trụ (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 442 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 443 | Ống thủy tinh hình chữ U (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 444 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 445 | Ống dẫn bằng cao su (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 446 | Bình cầu không nhánh đáy tròn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 447 | Bình cầu không nhánh đáy bằng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 448 | Bình cầu có nhánh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 449 | Bình tam giác 250ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 450 | Bình tam giác 100ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 451 | Bình Kíp tiêu chuẩn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 452 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 453 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 454 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 455 | Cốc thuỷ tinh 250ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 456 | Cốc thuỷ tinh 100ml (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 457 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 458 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 459 | Phễu chiết hình quả lê (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 460 | Chậu thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 461 | Đũa thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 462 | Đèn cồn thí nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 463 | Bát sứ nung (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 464 | Nhiệt kế rượu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 465 | Kiềng 3 chân (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 466 | Dụng cụ thử tính dẫn điện (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 467 | Nút cao su không có lỗ các loại (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 468 | Nút cao su có lỗ các loại (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 469 | Giá để ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 470 | Lưới thép (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 471 | Miếng kính mỏng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 472 | Cân hiện số (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 473 | Muỗng đốt hóa chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 474 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 475 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 476 | Kẹp ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 477 | Găng tay cao su (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Đôi | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 478 | Áo choàng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 479 | Kính bảo vệ mắt không màu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 480 | Kính bảo vệ mắt có màu (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 36 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 481 | Bình xịt tia nước (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 482 | Chổi rửa ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 483 | Thìa xúc hoá chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 484 | Panh gắp hóa chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 485 | Giấy lọc (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 486 | Giấy ráp (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Tờ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 487 | Khay mang dụng cụ và hóa chất (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 488 | Bộ giá thí nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 489 | Ống sinh hàn thẳng (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 490 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 491 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 492 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 493 | Pin điện hoá (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 6 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 494 | Tủ hốt (dụng cụ/ Thiết bị phòng hóa THPT) | 1 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 495 | VII. THIẾT BỊ PHÒNG SINH THPT/ A. THIẾT BỊ CƠ BẢN/ Bàn thí nghiệm giáo viên (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 496 | Ghế ngồi bằng sắt xếp có tựa lưng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 497 | Bàn thí nghiệm học sinh khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 40 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 498 | Ghế thí nghiệm học sinh (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 80 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 499 | Bồn rửa đơn khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 500 | Bồn rửa đôi khung Inox (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 8 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 501 | Kệ treo phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 502 | Tủ phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 4 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 503 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 504 | Chi phí vật tư phụ, công lắp đặt bàn ghế, điện, nuớc trong phòng (thiết bị cơ bản/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 505 | B. MÔ HÌNH/ Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 506 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 (mô hình/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 507 | C. DỤNG CỤ/ Cốc thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 508 | Đèn cồn (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 509 | Lưới thép không gỉ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 510 | Kiềng 3 chân (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 511 | Cối, chày sứ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 512 | Phễu (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 513 | Lam kính (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 514 | Lamen (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Hộp | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 515 | Lọ thủy tinh miệng hẹp (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 516 | Lọ thủy tinh miệng rộng (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 517 | Khay nhựa (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 518 | Bô can (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 24 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 519 | Bình tam giác (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 520 | Đũa thủy tinh (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 521 | Ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 72 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 522 | Giá để ống nghiệm (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 523 | Bộ đồ mổ (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 524 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 525 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 12 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 526 | Bộ thiết bị cảm biến thí nghiệm môn Sinh học – THPT (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 527 | Cảm biến độ ẩm tương đối (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 528 | Bộ điện tâm đồ ECG (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 529 | Cảm biến huyết áp (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 530 | Máy theo dõi nhịp tim (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 531 | Phế dung kế (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 532 | Ống nghe (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 533 | Cảm biến khí oxy II (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 534 | Máy theo dõi nhịp tim (Loại đeo tay) (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 535 | Máy theo dõi hô hấp (dụng cụ/ Thiết bị phòng sinh THPT) | 2 | Bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69627E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị thí nghiệm bậc học THCS-THPT; + Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị thí nghiệm (hợp đồng có đầy đủ bàn ghế thí nghiệm và dụng cụ thực hành thí nghiệm Lý – Hóa – Sinh…) cho các đơn vị giáo dục trên địa bàn 1 tỉnh (nếu là nhà thầu phụ phải cung cấp minh chứng hợp đồng của nhà thầu chính đáp ứng yêu cầu); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.915.000.000 VND và tổng các hợp đồng ≥ 15.830.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành điện – điện tử hoặc Cơ khí, hoặc kỹ thuật công nghiệp.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động-CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành điện – điện tử hoặc Cơ khí, hoặc kỹ thuật công nghiệp.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động-CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành điện – điện tử hoặc Cơ khí, hoặc kỹ thuật công nghiệp hoặc sư phạm.* Đính kèm E-HSDT-Bằng Đại học-Hợp đồng lao động-Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động-CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: ngành kinh tế hoặc tài chính, kế toán.* Đính kèm E-HSDT-- Bằng Đại học-- Hợp đồng lao động-- CMND/CCCD-Đã từng tham gia công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 10 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn, mộc, điện, điện tử, sơn, công nghệ thông tin.* Đính kèm E-HSDT-Bằng cấp-Hợp đồng lao động-CMND/CCCD | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi