Gói thầu: Mua sắm 393 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 11

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558040-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 393 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 11
Số hiệu KHLCNT 20220550035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:30:00 đến ngày 2022-05-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 521,666,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với các vật tư được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 393 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 11
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 11
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biên cos 0 ЗИЛ-1318CặpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Bạc biên cos 0 ЯМЗ-2361BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Bạc trục cos 0 ЗИЛ-1315CặpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Bạc trục cos 0 ЯМЗ-2361BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Bàn chải sắt13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Bàn trà máy hình nón21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Băng keo cao su non67CuộnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Băng keo giấy89CuộnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Bánh răng hộp giảm tốc GOCT 5326-242CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Bắp đồng Ф8, Ф1010CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Bạt ống6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Bầu cao su cửa số 175CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Bầu phanh6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Bi chữ thập6VòngMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Bi hộp tay lái4VòngMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Bìa amiăng5TờMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Bìa caton3TờMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Bìa cứng12m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Bìa nie cao su1m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Bình cứu hỏa3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Bộ đôi bơm cao áp6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Bộ giảm áp khí nén đầu vào bình BAБ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Bộ gioăng đệm động cơ hành trình MД8BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Bơm nước1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Bơm trợ lực lái1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Bột nhôm1KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Bu gi ống CH 3078CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Bu lông + êcu + đệm M1034BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Bu lông + êcu + đệm M1268BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Bu lông + êcu + đệm M1440BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Bu lông + êcu + đệm M20x60x1,512BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Bu lông + êcu + đệm M320BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Bu lông + êcu + đệm M445BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Bu lông + êcu + đệm M6145BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Bu lông + êcu + đệm M8115BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Bu lông hãm cánh cản23CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Bu lông quang nhíp4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Bu lông, ê cu bánh xe phải3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Bu lông, ê cu bánh xe trái3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Bu tông còi hơi1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Bu tuyn38LítMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Búa cán gỗ 400g1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Búa cán gỗ 500g1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Bút viết sơn7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Cần chổi gạt mưa2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Cao su chắn bùn18CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Cao su đường nước24CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Cao su giảm chấn cánh quạt8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Cao su két nước3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Cao su tấm dày 2mm2m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Cao su trải sàn11m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Cao su tròn xi lanh6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Cao su vuông xi lanh12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Cao su xốp 10 mm2m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Cao su xốp 5 mm3m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Cặp đựng tài liệu, lý lịch4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Cát rà1HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Chắn nắng6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Chỉ gai65MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Chỉ may4CuộnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Chóa đèn pha2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Chổi bút lông10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Chổi cước1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Chổi gạt mưa6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Chổi lông35CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Chổi lông quét sơn49CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Chốt cẩu thùng số 112CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Chốt chẻ100CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Chốt chẻ Ф1, Ф275CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Chốt hãm vòng ôm cố định đạn với thùng số 110BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Chốt hãm vòng ôm thùng số 12BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Chốt Piston8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Chụm vành vô lăng3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Chụp che cần số3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Chụp đèn C2X (gáo đèn)1CaùiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Chụp đèn mi, nóc5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Chụp đèn phanh4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Chụp đèn xinh nhan6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Clê 10 x 121CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Clê 13-141CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Clê 14x172CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Clê 17x194CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Clê 22 x 241CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Clê 32 x 361CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Clê 5,51CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Clê tròng 71CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Clê tuyùp 501CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Cóc phanh2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Còi hơi đồng bộ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Cồn công nghiệp23LítMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Củ gạt mưa2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Cụm đèn hậu chữ nhật2CụmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Cụm van cấp- van xả bảng điều khiển và khối sấy KBO-74082CụmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Cụm van phân phối1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Cụm van xả CБ 02021CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Đá cắt1ViênMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Đai giá súng4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98Đai Inox (bu lông siết)15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99Đai ốc hãm mặt bích hộp số phụ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100Đai sắt85CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101Đai giá+bulông+tai hồng đèn C2X2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102Đai sắt+ bu lông khoá ống cao su F272BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103Đai sắt+ bu lông khoá ống cao su F344BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104Đát trích báo áp suất hơi2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105Đát trích báo gài cầu3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106Đát trích báo nhiên liệu3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107Dầu bóng T-5003KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108Đầu bọp ắc qui13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109Đầu cút chuyển tiếp đường hơi1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110Đầu nối hơi rơ moóc1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111Dầu quét lốp4KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112Dầu super 2T10LítMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113Dầu thủy lực7,5LítMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114Đầu vòi phun6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115Dây ắc qui Ф1610MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116Dây amiăng chì chịu nhiệt lõi đồng1m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117Dây amiăng làm kín các ty van12MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118Dây cao su chịu dầu ép 2 dầu Φ0,4x L0,5m1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119Dây cao su chịu dầu ép 2 dầu Φ0,4xL0,3m1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120Dây cu roa B361CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121Dây cu roa B371CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122Dây cu roa B433CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123Dây cu roa C656CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124Dây cu roa FM 342CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125Dây điện đơn Ф0,3511mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126Dây kẹp chì KC-0,52KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127Dây rút nhựa235CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128Dây thép 1li0,2KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129Dây xích Ф2 x 250 mm15SợiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130Dẻ bảo quản136KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131Đế lá van đầu ống hút2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132Đệm cao su nắp thùng số 15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133Đệm Amiăng lõi sắt làm kín các tầng máy nén1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134Đệm amiăng tấm dầy 1mm1m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135Đệm cao su20CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136Đệm cao su cửa số 5, 6,7, 8, 9,10, 15,1640CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137Đệm cao su giảm chấn đế giàn làm mát2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138Đệm cao su giảm chấn đế máy2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139Đệm cao su khớp nối ống F1008CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140Đệm cao su khớp nối ống F504CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141Đệm cổ xả, ống xả12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142Đệm đầu trục cánh quạt1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143Đệm đồng65CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144Đệm động cơ + gioăng nắp giàn cò ЯМЗ-2361BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145Đệm động cơ ЗИЛ-1313BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146Đệm đồng đầu đường ống10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147Đệm hốc nến nổ32CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148Đệm mút3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149Đệm nắp máy nhôm1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150Đệm ngăn dầu dàn nấm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151Đệm và ghít lơ chế hòa khí K883BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152Đệm vênh, bằng205CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153Đĩa ma sát1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154Đinh ri vê, tán rút7,5KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155Đinh tán nhôm Φ42kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156Đồng hồ báo nạp1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157Dụng cụ đồng bộ3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158Đường cao su dầu Φ68ỐngMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159Đường cao su hơi Φ830mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160Đường ống cao áp trợ lực lái2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161Đường ống cao su bọc dây bố F27 mm0,5MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162Đường ống cao su bọc dây bố F40 mm0,5MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163Đường ống cao su bọc dây bố F90 mm0,5MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164Đường ống cao su nhiên liệu Ф8 L=30cm1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165Đường ống cao su phanh ép 2 đầu30CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166Đường ống cứu hoả F60 dài 10m2ĐoạnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167Đường ống khí bọp ren hai đầu (nối khối 5И41 vào khối bình cầu)1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168Đường ống nước từ bơm nước đến blốc1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169Găng tay vải sợi35ĐôiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170Ghim bấm gỗ1,5HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171Giấy nến18m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172Giấy nhám 120, 180355TờMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173Giấy nhám đĩa19TờMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174Giấy nhám vải18mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175Gioăng cao su pít tông giảm chấn96CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176Gioăng cao su van đầu bình CБ 401-1100CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177Gioăng cửa chữ L2mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178Gioăng đệm nắp sau động cơ CД8BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179Gioăng đệm nắp trước động cơ CД8BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180Gioăng kính cánh cửa6mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181Gioăng kính trước xe1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182Gít xu páp72CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183Gỗ dán 10 mm13m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184Gương chiếu hậu2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185Hạt kẹp chì290HạtMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186Hạt nhựa ty van52HạtMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187Hạt nhựa van khí CБ021110HạtMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188Hộp Sơn xịt 300 cc nhũ bạc7HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189Hộp Sơn xịt bóng25HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190Hộp Sơn xịt đen20HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191Hộp Sơn xịt đỏ5HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192Hộp sơn xịt đồng ATM2HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193Hộp Sơn xịt ghi1HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194Hộp Sơn xịt trắng4HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195Hộp Sơn xịt xanh ATM2HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196Hộp xịt bóng1HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197Hộp xịt Na nô11HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198Hộp xịt RP718HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199Keo dán đệm2TuýpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200Keo silicon (350g)5HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201Keo X665KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202Keo X66 (Hộp 200ml)8HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203Khóa cửa4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204Khoá đảo cốt1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205Khóa đèn pha1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206Khóa điện 12 V3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207Khóa gạt mưa1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208Khóa mát1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209Khoá tay xi nhan1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210Khuy khóa4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211Khuyết ắc qui14CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212Kìm bằng3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213La thép dày 2mm, rộng 3 cm6MMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214Lò so + đường hơi Ф27 + đầu sa hơi2ĐoạnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
215Lò so+ống cao su bảo vệ dây điện2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
216Lò xo đầu dây cao áp8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
217Lò xo van khí CБ02112CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
218Long đen bằng, vênh + ê cu M10125BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
219Lốp+xăm+yếm 900-201BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
220Lưới lọc thùng xăng2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
221Má phanh phíp6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
222Má phanh tay1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
223Ma tít ATM10KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
224Màng bơm xăng Б103CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
225Màng cao su 8 lỗ3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
226Màng cao su bát phanh 12 lỗ26CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
227Mỡ 2016KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
228Mỡ 2053KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
229Mỡ chì16KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
230Mỡ L231,5KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
231Mỡ L30,3kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
232Mỡ láp6KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
233Mỏ lết (0 - 350)2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
234Mỡ SKF3,5KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
235Mũi khoan Ф103CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
236Mút cách nhiệt6m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
237Nắp đậy đầu cấp, nạp, thổi khí10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
238Nắp bảo vệ đầu sa ПИМ4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
239Nắp bảo vệ hốc nến nổ MД, СД12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
240Nắp bịt đầu ống cứu hỏa1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
241Nắp chụp bảo vệ an ten3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
242Nẹp bó dây Ф14; Ф2010CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
243Nẹp cao su Ф1010mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
244Nẹp nhựa24mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
245Nẹp ống cao su Ф173mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
246Nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện1,8m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
247Nhôm dày 2li sơn tĩnh điện1,5m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
248Nhớt ПC-2875LítMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
249Nhựa thông3KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
250Núm còi vô lăng3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
251Nước rửa kính1,5HộpMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
252Ốc lốp - bu lông M20x1,536CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
253Ốc nắp hòm chữ nhật69BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
254Ống cao su còi hơi 1,2m x Ф83CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
255Ống cao su cong chế hòa khí2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
256Ống cao su cong Ф303CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
257Ống cao su ép 0,6m x Ф69CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
258Ống cao su nhớt ép lên đồng hồ áp suất 0,2m x Ф63CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
259Ống cao su nhớt ép lên đồng hồ áp suất 0,6m x Ф63CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
260Ống cao su Φ 270,5mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
261Ống cao su Φ 490,5mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
262Ống cao su Ф 103mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
263Ống cao su Ф 115,4mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
264Ống cao su Ф 162,4mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
265Ống cao su Ф 182mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
266Ống cao su Ф 250,9mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
267Ống cao su Ф 422,3mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
268Ống cao su Ф 522,4mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
269Ống đồng +2 đầu cút + bắp đồng1ĐoạnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
270Ống đồng Ф1012mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
271Ống đồng Ф818mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
272Ống lót trục bơm 0301-4/8T3111CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
273Phản quang tam giác4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
274Phản quang tròn18CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
275Phin lọc nước1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
276Phớt +sin hộp tay lái3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
277Phớt 24x46, sin cao su sin trợ lực lái3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
278Phớt bơm nước 4 cạnh4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
279Phớt cầu xe 62x90x12/1612CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
280Phớt chắn dầu hộp số chính (42x62-1; 58x84)3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
281Phớt chắn dầu hộp số chính (42x68x10x15.5)3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
282Phớt chắn dầu hộp số phụ (58x84)6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
283Phớt chắn dầu hộp số phụ (62x94)3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
284Phớt đầu trục (140x170x13-2) + phớt đuôi trục (2.3-64x95-2)2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
285Phớt làm kín trục các đăng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
286Phớt may ơ 114x145x1430CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
287Phớt tổng phanh hơi3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
288Phớt trục cân bằng 96x1276CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
289Pis tông ЗИЛ-1318QuảMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
290Pit tông Po loại 4 rãnh + tiện rãnh xéc măng dầu B6-M13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
291Qủa táo dẫn động lái2QuảMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
292Que hàn Ф2,612kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
293Ruột lọc dầu ЯМЗ-2362CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
294Ruột lọc nhiên liệu thô, tinh ЗИЛ-1316CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
295Ruột lọc nhớt ЯМЗ-2361CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
296Simili làm đệm, viền mép 0,9 mm12m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
297Sơn bạc bung10kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
298Sơn cánh dán chịu nhiệt1KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
299Sơn đen TOA54KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
300Sơn đỏ TOA6KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
301Sơn ghi EXPO P94030kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
302Sơn ghi màu xanh xám TOA16KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
303Sơn lót АК-0705kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
304Sơn nhũ chịu nhiệt RAIBOW9,5KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
305Sơn quân sự (S.PU-P1(T/C);Cu-30.M8)2KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
306Sơn trắng TOA17KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
307Sơn trét 38034,5kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
308Sơn xanh lá cây1KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
309Tai hồng M1010CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
310Tai hồng M64CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
311Tấm cao su dầy 3mm1m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
312Tấm nhựa PVC trong suốt1TấmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
313Tẩu đồng + bắp đồng20BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
314Thép C45 Φ1024mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
315Thép C45 Φ200,5mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
316Thép dày 8mm1TấmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
317Thép lò xo dày 1,2mm0,02m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
318Thép ống Φ34 dày 2mm0,5mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
319Thiếc hàn2CuộnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
320Thiếc hàn3,3KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
321Tô vít 2 đầu 100 x 0,31CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
322Tô vít 2 đầu 250 x 0,51CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
323Tô vít 250 x 0,52CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
324Tôn dày 2mm2m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
325Tôn dày 3 mm1m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
326Tôn dày 8mm4kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
327Tôn dẻo dày 1,2 mm50m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
328Trục bơm 8T3111CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
329Túi bọc mô đun11CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
330Túi đụng dụng cụ3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
331Túi Nilon Polyme đựng nến nổ4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
332Túi Nilon Polyme đựng thuốc phóng động cơ CД56CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
333Ty van 3 ngả2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
334Ty van đầu bình CБ 401-112CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
335Ty van khí CБ02112CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
336Ty van khối sấy1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
337Ty van nhóm CБ 02118CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
338Vải bạt NTT5,5m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
339Vải bố1m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
340Vải dán captrôn2,5m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
341Vải màn13m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
342Vải phin77m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
343Van an toàn P155 số 3341CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
344Van an toàn P155 số 3711CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
345Van an toàn P400 CБ 0221-1B1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
346Van an toàn P5 CБ 0210-1B1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
347Van an toàn tầng 3 III-CT, V-CT2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
348Van bơm xăng Б103BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
349Ván ép 20 mm6,5m2Mục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
350Van giảm áp CБ 02092CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
351Van giảm áp CБ 02101CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
352Van giảm áp CБ 02122CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
353Van hút, van nén tầng I (CБ 401-3-2)2CaùiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
354Van hút, van nén tầng II (CБ 401-3-3)2CaùiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
355Van hút, van nén tầng IV (CБ -304-98-37-00)1CaùiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
356Van xả khỉ 5C0402-1504CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
357Van xả khí 5C0403-6010CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
358Vít gỗ M31,5KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
359Vít sắt M3400BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
360Vít sắt M4110BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
361Vít sắt M530CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
362Vòng bi bơm nước 607033CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
363Vòng bi bơm nước 608033CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
364Vòng bi hộp giảm tốc 405 ГOCT 8338-752CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
365Vòng bi hộp số2VòngMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
366Vòng bi may ơ6VòngMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
367Vòng bi máy phát 1180304 K2C33CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
368Vòng bi máy phát 180502 K1YC91CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
369Vòng bi máy phát 180603 K1C91CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
370Vòng bi máy phát 180603 K4C93CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
371Vòng bi T1VòngMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
372Vòng găng bơm hơi3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
373Vòng găng dầu tầng I (401-7-2)4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
374Vòng găng dầu tầng II(40-8-2)2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
375Vòng găng hơi tầng I(401-7-5)6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
376Vòng găng hơi tầng II(401-8-1)4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
377Vòng găng Po lắp Piston 4 rãnh B6-M11BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
378Vòng găng tầng III(401-9-4)8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
379Vòng găng tầng IV(401-10-3)9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
380Vòng găng ЗИЛ-1313BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
381Vòng găng ЯМЗ-2361BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
382Vú mỡ40CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
383Xà bông ô mô22KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
384Xăng Nhật13lítMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
385Xăng thơm11LítMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
386Xi lanh Po B6-M16ỐngMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
387Xi lanh Po ЗИЛ-1318CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
388Xi lanh tầng 5 УKC-4001BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
389Xilicaghen60KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
390Xu páp nạp8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
391Xu páp xả8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
392Xút tẩy18KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
393Xy lanh tầng 4 УKC-4001BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với các vật tư được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->