Gói thầu: Mua sắm 393 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 393 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:30:00 đến ngày 2022-05-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 521,666,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với các vật tư được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 393 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 11 Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 11 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên cos 0 ЗИЛ-131 | 8 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bạc biên cos 0 ЯМЗ-236 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bạc trục cos 0 ЗИЛ-131 | 5 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bạc trục cos 0 ЯМЗ-236 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bàn chải sắt | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bàn trà máy hình nón | 21 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Băng keo cao su non | 67 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Băng keo giấy | 89 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bánh răng hộp giảm tốc GOCT 5326-24 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Bắp đồng Ф8, Ф10 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bạt ống | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Bầu cao su cửa số 17 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bầu phanh | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bi chữ thập | 6 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Bi hộp tay lái | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Bìa amiăng | 5 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Bìa caton | 3 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Bìa cứng | 12 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Bìa nie cao su | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Bình cứu hỏa | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Bộ đôi bơm cao áp | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Bộ giảm áp khí nén đầu vào bình BAБ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Bộ gioăng đệm động cơ hành trình MД | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Bơm nước | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Bột nhôm | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Bu gi ống CH 307 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Bu lông + êcu + đệm M10 | 34 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Bu lông + êcu + đệm M12 | 68 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Bu lông + êcu + đệm M14 | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Bu lông + êcu + đệm M20x60x1,5 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Bu lông + êcu + đệm M3 | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Bu lông + êcu + đệm M4 | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Bu lông + êcu + đệm M6 | 145 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Bu lông + êcu + đệm M8 | 115 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Bu lông hãm cánh cản | 23 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Bu lông quang nhíp | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Bu lông, ê cu bánh xe phải | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Bu lông, ê cu bánh xe trái | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Bu tông còi hơi | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Bu tuyn | 38 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Búa cán gỗ 400g | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Búa cán gỗ 500g | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Bút viết sơn | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Cần chổi gạt mưa | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Cao su chắn bùn | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Cao su đường nước | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Cao su giảm chấn cánh quạt | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Cao su két nước | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Cao su tấm dày 2mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Cao su trải sàn | 11 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Cao su tròn xi lanh | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Cao su vuông xi lanh | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Cao su xốp 10 mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Cao su xốp 5 mm | 3 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Cặp đựng tài liệu, lý lịch | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Cát rà | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Chắn nắng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Chỉ gai | 65 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Chỉ may | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Chóa đèn pha | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Chổi bút lông | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Chổi cước | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Chổi gạt mưa | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Chổi lông | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Chổi lông quét sơn | 49 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Chốt cẩu thùng số 1 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Chốt chẻ | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Chốt chẻ Ф1, Ф2 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Chốt hãm vòng ôm cố định đạn với thùng số 1 | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Chốt hãm vòng ôm thùng số 1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Chốt Piston | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Chụm vành vô lăng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Chụp che cần số | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Chụp đèn C2X (gáo đèn) | 1 | Caùi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Chụp đèn mi, nóc | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Chụp đèn phanh | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Chụp đèn xinh nhan | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Clê 10 x 12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Clê 13-14 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Clê 14x17 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Clê 17x19 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Clê 22 x 24 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Clê 32 x 36 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Clê 5,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Clê tròng 7 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Clê tuyùp 50 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Cóc phanh | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Còi hơi đồng bộ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Cồn công nghiệp | 23 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Củ gạt mưa | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Cụm đèn hậu chữ nhật | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Cụm van cấp- van xả bảng điều khiển và khối sấy KBO-7408 | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Cụm van phân phối | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Cụm van xả CБ 0202 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Đá cắt | 1 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Đai giá súng | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Đai Inox (bu lông siết) | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Đai ốc hãm mặt bích hộp số phụ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Đai sắt | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Đai giá+bulông+tai hồng đèn C2X | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Đai sắt+ bu lông khoá ống cao su F27 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Đai sắt+ bu lông khoá ống cao su F34 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Đát trích báo áp suất hơi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Đát trích báo gài cầu | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Đát trích báo nhiên liệu | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Dầu bóng T-500 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Đầu bọp ắc qui | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Đầu cút chuyển tiếp đường hơi | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Đầu nối hơi rơ moóc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Dầu quét lốp | 4 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Dầu super 2T | 10 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Dầu thủy lực | 7,5 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Đầu vòi phun | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Dây ắc qui Ф16 | 10 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Dây amiăng chì chịu nhiệt lõi đồng | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Dây amiăng làm kín các ty van | 12 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Dây cao su chịu dầu ép 2 dầu Φ0,4x L0,5m | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Dây cao su chịu dầu ép 2 dầu Φ0,4xL0,3m | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Dây cu roa B36 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Dây cu roa B37 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Dây cu roa B43 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Dây cu roa C65 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Dây cu roa FM 34 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Dây điện đơn Ф0,35 | 11 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Dây kẹp chì KC-0,5 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Dây rút nhựa | 235 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Dây thép 1li | 0,2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Dây xích Ф2 x 250 mm | 15 | Sợi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Dẻ bảo quản | 136 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Đế lá van đầu ống hút | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Đệm cao su nắp thùng số 1 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Đệm Amiăng lõi sắt làm kín các tầng máy nén | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Đệm amiăng tấm dầy 1mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Đệm cao su | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Đệm cao su cửa số 5, 6,7, 8, 9,10, 15,16 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Đệm cao su giảm chấn đế giàn làm mát | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Đệm cao su giảm chấn đế máy | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Đệm cao su khớp nối ống F100 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Đệm cao su khớp nối ống F50 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Đệm cổ xả, ống xả | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Đệm đầu trục cánh quạt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Đệm đồng | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Đệm động cơ + gioăng nắp giàn cò ЯМЗ-236 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Đệm động cơ ЗИЛ-131 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Đệm đồng đầu đường ống | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Đệm hốc nến nổ | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Đệm mút | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Đệm nắp máy nhôm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Đệm ngăn dầu dàn nấm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Đệm và ghít lơ chế hòa khí K88 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Đệm vênh, bằng | 205 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Đĩa ma sát | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Đinh ri vê, tán rút | 7,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Đinh tán nhôm Φ4 | 2 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Đồng hồ báo nạp | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Dụng cụ đồng bộ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Đường cao su dầu Φ6 | 8 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Đường cao su hơi Φ8 | 30 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Đường ống cao áp trợ lực lái | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Đường ống cao su bọc dây bố F27 mm | 0,5 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Đường ống cao su bọc dây bố F40 mm | 0,5 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Đường ống cao su bọc dây bố F90 mm | 0,5 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Đường ống cao su nhiên liệu Ф8 L=30cm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Đường ống cao su phanh ép 2 đầu | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Đường ống cứu hoả F60 dài 10m | 2 | Đoạn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Đường ống khí bọp ren hai đầu (nối khối 5И41 vào khối bình cầu) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Đường ống nước từ bơm nước đến blốc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Găng tay vải sợi | 35 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Ghim bấm gỗ | 1,5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Giấy nến | 18 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Giấy nhám 120, 180 | 355 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Giấy nhám đĩa | 19 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Giấy nhám vải | 18 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Gioăng cao su pít tông giảm chấn | 96 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Gioăng cao su van đầu bình CБ 401-1 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Gioăng cửa chữ L | 2 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Gioăng đệm nắp sau động cơ CД | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Gioăng đệm nắp trước động cơ CД | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Gioăng kính cánh cửa | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Gioăng kính trước xe | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Gít xu páp | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Gỗ dán 10 mm | 13 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Hạt kẹp chì | 290 | Hạt | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Hạt nhựa ty van | 52 | Hạt | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Hạt nhựa van khí CБ0211 | 10 | Hạt | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Hộp Sơn xịt 300 cc nhũ bạc | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Hộp Sơn xịt bóng | 25 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | Hộp Sơn xịt đen | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | Hộp Sơn xịt đỏ | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | Hộp sơn xịt đồng ATM | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | Hộp Sơn xịt ghi | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | Hộp Sơn xịt trắng | 4 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | Hộp Sơn xịt xanh ATM | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Hộp xịt Na nô | 11 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Hộp xịt RP7 | 18 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Keo dán đệm | 2 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Keo silicon (350g) | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Keo X66 | 5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Keo X66 (Hộp 200ml) | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Khóa cửa | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Khoá đảo cốt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Khóa đèn pha | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Khóa điện 12 V | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Khóa gạt mưa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Khóa mát | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Khoá tay xi nhan | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Khuy khóa | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Khuyết ắc qui | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Kìm bằng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | La thép dày 2mm, rộng 3 cm | 6 | M | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Lò so + đường hơi Ф27 + đầu sa hơi | 2 | Đoạn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 215 | Lò so+ống cao su bảo vệ dây điện | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 216 | Lò xo đầu dây cao áp | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 217 | Lò xo van khí CБ0211 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 218 | Long đen bằng, vênh + ê cu M10 | 125 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 219 | Lốp+xăm+yếm 900-20 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 220 | Lưới lọc thùng xăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 221 | Má phanh phíp | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 222 | Má phanh tay | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 223 | Ma tít ATM | 10 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 224 | Màng bơm xăng Б10 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 225 | Màng cao su 8 lỗ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 226 | Màng cao su bát phanh 12 lỗ | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 227 | Mỡ 201 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 228 | Mỡ 205 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 229 | Mỡ chì | 16 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 230 | Mỡ L2 | 31,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 231 | Mỡ L3 | 0,3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 232 | Mỡ láp | 6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 233 | Mỏ lết (0 - 350) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 234 | Mỡ SKF | 3,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 235 | Mũi khoan Ф10 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 236 | Mút cách nhiệt | 6 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 237 | Nắp đậy đầu cấp, nạp, thổi khí | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 238 | Nắp bảo vệ đầu sa ПИМ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 239 | Nắp bảo vệ hốc nến nổ MД, СД | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 240 | Nắp bịt đầu ống cứu hỏa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 241 | Nắp chụp bảo vệ an ten | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 242 | Nẹp bó dây Ф14; Ф20 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 243 | Nẹp cao su Ф10 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 244 | Nẹp nhựa | 24 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 245 | Nẹp ống cao su Ф17 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 246 | Nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1,8 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 247 | Nhôm dày 2li sơn tĩnh điện | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 248 | Nhớt ПC-28 | 75 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 249 | Nhựa thông | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 250 | Núm còi vô lăng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 251 | Nước rửa kính | 1,5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 252 | Ốc lốp - bu lông M20x1,5 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 253 | Ốc nắp hòm chữ nhật | 69 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 254 | Ống cao su còi hơi 1,2m x Ф8 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 255 | Ống cao su cong chế hòa khí | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 256 | Ống cao su cong Ф30 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 257 | Ống cao su ép 0,6m x Ф6 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 258 | Ống cao su nhớt ép lên đồng hồ áp suất 0,2m x Ф6 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 259 | Ống cao su nhớt ép lên đồng hồ áp suất 0,6m x Ф6 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 260 | Ống cao su Φ 27 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 261 | Ống cao su Φ 49 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 262 | Ống cao su Ф 10 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 263 | Ống cao su Ф 11 | 5,4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 264 | Ống cao su Ф 16 | 2,4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 265 | Ống cao su Ф 18 | 2 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 266 | Ống cao su Ф 25 | 0,9 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 267 | Ống cao su Ф 42 | 2,3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 268 | Ống cao su Ф 52 | 2,4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 269 | Ống đồng +2 đầu cút + bắp đồng | 1 | Đoạn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 270 | Ống đồng Ф10 | 12 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 271 | Ống đồng Ф8 | 18 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 272 | Ống lót trục bơm 0301-4/8T311 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 273 | Phản quang tam giác | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 274 | Phản quang tròn | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 275 | Phin lọc nước | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 276 | Phớt +sin hộp tay lái | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 277 | Phớt 24x46, sin cao su sin trợ lực lái | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 278 | Phớt bơm nước 4 cạnh | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 279 | Phớt cầu xe 62x90x12/16 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 280 | Phớt chắn dầu hộp số chính (42x62-1; 58x84) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 281 | Phớt chắn dầu hộp số chính (42x68x10x15.5) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 282 | Phớt chắn dầu hộp số phụ (58x84) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 283 | Phớt chắn dầu hộp số phụ (62x94) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 284 | Phớt đầu trục (140x170x13-2) + phớt đuôi trục (2.3-64x95-2) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 285 | Phớt làm kín trục các đăng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 286 | Phớt may ơ 114x145x14 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 287 | Phớt tổng phanh hơi | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 288 | Phớt trục cân bằng 96x127 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 289 | Pis tông ЗИЛ-131 | 8 | Quả | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 290 | Pit tông Po loại 4 rãnh + tiện rãnh xéc măng dầu B6-M1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 291 | Qủa táo dẫn động lái | 2 | Quả | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 292 | Que hàn Ф2,6 | 12 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 293 | Ruột lọc dầu ЯМЗ-236 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 294 | Ruột lọc nhiên liệu thô, tinh ЗИЛ-131 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 295 | Ruột lọc nhớt ЯМЗ-236 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 296 | Simili làm đệm, viền mép 0,9 mm | 12 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 297 | Sơn bạc bung | 10 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 298 | Sơn cánh dán chịu nhiệt | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 299 | Sơn đen TOA | 54 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 300 | Sơn đỏ TOA | 6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 301 | Sơn ghi EXPO P940 | 30 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 302 | Sơn ghi màu xanh xám TOA | 16 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 303 | Sơn lót АК-070 | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 304 | Sơn nhũ chịu nhiệt RAIBOW | 9,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 305 | Sơn quân sự (S.PU-P1(T/C);Cu-30.M8) | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 306 | Sơn trắng TOA | 17 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 307 | Sơn trét 380 | 34,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 308 | Sơn xanh lá cây | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 309 | Tai hồng M10 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 310 | Tai hồng M6 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 311 | Tấm cao su dầy 3mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 312 | Tấm nhựa PVC trong suốt | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 313 | Tẩu đồng + bắp đồng | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 314 | Thép C45 Φ10 | 24 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 315 | Thép C45 Φ20 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 316 | Thép dày 8mm | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 317 | Thép lò xo dày 1,2mm | 0,02 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 318 | Thép ống Φ34 dày 2mm | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 319 | Thiếc hàn | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 320 | Thiếc hàn | 3,3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 321 | Tô vít 2 đầu 100 x 0,3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 322 | Tô vít 2 đầu 250 x 0,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 323 | Tô vít 250 x 0,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 324 | Tôn dày 2mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 325 | Tôn dày 3 mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 326 | Tôn dày 8mm | 4 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 327 | Tôn dẻo dày 1,2 mm | 50 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 328 | Trục bơm 8T311 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 329 | Túi bọc mô đun | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 330 | Túi đụng dụng cụ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 331 | Túi Nilon Polyme đựng nến nổ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 332 | Túi Nilon Polyme đựng thuốc phóng động cơ CД | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 333 | Ty van 3 ngả | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 334 | Ty van đầu bình CБ 401-1 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 335 | Ty van khí CБ0211 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 336 | Ty van khối sấy | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 337 | Ty van nhóm CБ 0211 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 338 | Vải bạt NTT | 5,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 339 | Vải bố | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 340 | Vải dán captrôn | 2,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 341 | Vải màn | 13 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 342 | Vải phin | 77 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 343 | Van an toàn P155 số 334 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 344 | Van an toàn P155 số 371 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 345 | Van an toàn P400 CБ 0221-1B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 346 | Van an toàn P5 CБ 0210-1B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 347 | Van an toàn tầng 3 III-CT, V-CT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 348 | Van bơm xăng Б10 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 349 | Ván ép 20 mm | 6,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 350 | Van giảm áp CБ 0209 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 351 | Van giảm áp CБ 0210 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 352 | Van giảm áp CБ 0212 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 353 | Van hút, van nén tầng I (CБ 401-3-2) | 2 | Caùi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 354 | Van hút, van nén tầng II (CБ 401-3-3) | 2 | Caùi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 355 | Van hút, van nén tầng IV (CБ -304-98-37-00) | 1 | Caùi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 356 | Van xả khỉ 5C0402-150 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 357 | Van xả khí 5C0403-60 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 358 | Vít gỗ M3 | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 359 | Vít sắt M3 | 400 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 360 | Vít sắt M4 | 110 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 361 | Vít sắt M5 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 362 | Vòng bi bơm nước 60703 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 363 | Vòng bi bơm nước 60803 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 364 | Vòng bi hộp giảm tốc 405 ГOCT 8338-75 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 365 | Vòng bi hộp số | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 366 | Vòng bi may ơ | 6 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 367 | Vòng bi máy phát 1180304 K2C3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 368 | Vòng bi máy phát 180502 K1YC9 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 369 | Vòng bi máy phát 180603 K1C9 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 370 | Vòng bi máy phát 180603 K4C9 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 371 | Vòng bi T | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 372 | Vòng găng bơm hơi | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 373 | Vòng găng dầu tầng I (401-7-2) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 374 | Vòng găng dầu tầng II(40-8-2) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 375 | Vòng găng hơi tầng I(401-7-5) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 376 | Vòng găng hơi tầng II(401-8-1) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 377 | Vòng găng Po lắp Piston 4 rãnh B6-M1 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 378 | Vòng găng tầng III(401-9-4) | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 379 | Vòng găng tầng IV(401-10-3) | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 380 | Vòng găng ЗИЛ-131 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 381 | Vòng găng ЯМЗ-236 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 382 | Vú mỡ | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 383 | Xà bông ô mô | 22 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 384 | Xăng Nhật | 13 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 385 | Xăng thơm | 11 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 386 | Xi lanh Po B6-M1 | 6 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 387 | Xi lanh Po ЗИЛ-131 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 388 | Xi lanh tầng 5 УKC-400 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 389 | Xilicaghen | 60 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 390 | Xu páp nạp | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 391 | Xu páp xả | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 392 | Xút tẩy | 18 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 393 | Xy lanh tầng 4 УKC-400 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với các vật tư được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi