Gói thầu: Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556107-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220550386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khám chữa bệnh BHYT BQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:29:00 đến ngày 2022-05-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,709,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 1 năm 2022
Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 1 năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách khám chữa bệnh BHYT BQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lidocain 2%VD-20496-14200ỐngHộp 100 ống thủy tinh x 2ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
2Diclofenac75mgVD-29946-18200ỐngHộp giấy 10 ống thủy tinh x 3ml, Dung dịch thuốc tiêm, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
3Creao Inj.40mgVN-21439-18180lọHộp 10 lọ bột đông khô + nước cất pha tiêm, Tiêm, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
4DimedrolVD-24899-16400ỐngHộp 100 ống thủy tinh x 1ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
5Vitamin B6VD-24911-16500ỐngHộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
6VinzixVD-29913-18100ỐngHộp 10 vỉ x 5 ống x 2 ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
7NiketamidVD- 23171-15200ỐngHộp 5 ống x 1ml dung dịch tiêm trong suốt , hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
8Nước cất tiêm 5mlVD-19557-13500ỐngHộp 50 ống nhựa x 5ml, dung dịch trong suốt , hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
9No-SpaVN- 14353-11100ỐngHộp 02 vỉ x 5 ống 2ml hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
10Tanganil 500mgVN-18066-14100ỐngHộp 2 vỉ x5 ống thủy tinh 5ml dung dịch tiêm trong suốt còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất. HSD:
11AdrenalinVD-22521-15100ỐngHộp 1 vỉ x 10 ống thủy tinh 5ml dung dịch tiêm trong suốt còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất. HSD:
12Vitamin B1VD-25834-16400ỐngHộp 100 ống thủy tinh x 2ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
13Calci cloridA116243308100ỐngHộp 1 vỉ x 10 ống thủy tinh 5ml dung dịch tiêm trong suốt còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất. HSD:
14Vitamin B12VD-29801-18500ỐngHộp 100 ống thủy tinh x 2ml dung dịch tiêm màu đỏ tươi, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
15Vitamin KVD-26325-17200ỐngHộp 1 vỉ x 10 ống thủy tinh 2ml dung dịch tiêm trong suốt còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất. HSD:
16Mobimed 7,5VD-25393-161.500ViênHộp 10 vỉ thiếc x 10 viên nén uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
17Partamol Tab.VD-23978-1510.000Viên.Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
18Hapacol Caplet 500VD-20564-146.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu hồng nhạt, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
19Alpha chymotrypsinVD-26175-1715.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu hồng nhạt, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
20ClorpheniraminVD-32169-191.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu vàng nhạt, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
21Amoxicilin 500mgVD-17932-1215.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nhộng màu đỏ, trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
22Klamentin 1.000 mgVD-22223-151.000ViênHộp 2vỉ thiếc x 7 viên; Viên nén bao phim, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
23Cefadroxil 500mgVD-23712-1510.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nhộng màu xanh, trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
24Cephalexin 500mgVD-26414-1710.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nhộng màu xanh, trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
25Bicebid 100VD-10079-105.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
26TobradexVN-21629-18150TuýpLọ nhựa 5ml đựng trong hộp giấy còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
27Clarithromycin Stada 500mgVD-26559-172.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
28Spiramycin 1,5MIUVD-31747-193.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
29Medskin Clovir 800VD-22035-14500viênHộp 10 vỉ thiếc x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
30BikozolVD-28228-1750Tuýp"Hộp giấy 01 tub nhôm 5g Ketoconazol kem bôi da còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.HSD: trên 36 tháng"
31Dozidine MR 35mgVD-22629-152.000ViênHộp 2 vỉ thiếc x30 viên nén bao phim phóng thích chậm
32Amlodipin 5mgVD-29876-181.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nhộng màu vàng trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
33Loperamid 2mgVD-25721-163.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nhộng màu nâu , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
34CordaflexVN-14666-12500ViênHộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim giải phóng chậm , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
35Coveram 5mg/5mg.VN-18635-15600ViênHộp 1 lọ 30 viên nén, uống HSD24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
36Ringer lactate200VD-22591-15200ChaiThùng 24 chai nhựa 500 ml dưng dịch truyền TM trong suốt hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
37Piracetam 800VD -18538-133.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
38Becberin.VN-0997-064.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên nhộng, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
39VinzixVD-28154-171.000ViênHộp 5 vỉ x 50 viên HSD trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
40TusligoVN-19404-153.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
41PapaverinVD-22537-153.000ViênHộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
42Sorbitol 5gVD-25582-16500GóiHộp 20 gói 5 g thuốc bột pha uống hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
43SmectaVN-19485-15500GóiHộp giấy 30 gói x 3g thuốc bột pha uống hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
44Medlon 16mg.VD-24620-161.500viênHộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
45Menison 4mgVD-23842-152.000ViênHộp10 vỉ x 10 viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
46Mydocalm 150VN-17953-14100ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
47RhynixsolVD-21379-141.000LọHộp 1 chai 15 ml dùng nhỏ mũi hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
48Rotundin 30mgVD-30395-183.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
49Terpin DemVD-16011-115.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
50Stacytine 200VD-20374-132.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
51Glucose 5%VD-25876-1650ChaiHộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền, hạn dùng trên 30 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
52Natri clorid 0,9%.VD-21954-1450ChaiHộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền, hạn dùng trên 30 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
53Vitamin A-DVD-19550-133.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
54Vitamin B1-HDVD-21940-144.000ViênHộp 5 vỉ x 20 viên nang mềm HSD trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
553B-MediVD-22915-153.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
56Magnesi-B6VD-23583-154.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng màu trắng , Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
57Bocalex C 1000VD-22366-15500viênHộp 1 Tub x 10 viên sủi hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
58Vitamin D-TPVD-31112-181.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm, uống hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
59Vitamin PP 50mgVD-25218-161.000ViênHộp 10 vỉ x 30 viên nén uống hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
60Cồn 70º/ Chai 500mlVS-4842-1230ChaiChai nhựa 500ml dung dịch trong suốt dùng ngoài da hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
61MezafulicVD-31689-191.000ViênHộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng màu vàng nâu, uống hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
62DEP 10LVD-23842-15200LọLọ nhựa 10 g bôi da hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
63Mỡ FlulonpasVNA-2382-04100TubTuyp nhôm , thiếc 10g bôi da hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
64Cồn BSIVD-21940-14100LọLọ thủy tinh 20ml bôi da hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
65Povidon iod 10%VD-23647-1590chaiHộp 1 chai 250 ml dung dịch dùng ngoài da hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->