Gói thầu: Mua sắm quân trang thường xuyên và quân trang nghiệp vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang thường xuyên và quân trang nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước - QLHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:44:00 đến ngày 2022-06-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,086,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,295,175 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu hai trăm chín mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.259E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô và chủng loại tương tự.(Đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cần cung cấp bản chụp hoá đơn VAT đã xuất tương ứng với giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.411.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.481.234.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế Toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành May mặc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật sản xuất hàng hóa |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quân trang thường xuyên và quân trang nghiệp vụ Mua sắm quân trang thường xuyên và quân trang nghiệp vụ 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước - QLHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh: sản xuất các mặt hàng trang phục, giày, dép, mũ, sản phẩm từ da lông thú…; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 03 hợp đồng (có phụ lục chi tiết), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.441.500 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, một trăm sáu mươi triệu, bốn trăm bốn mươi mốt nghìn, năm trăm đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2022. - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của Nhà sản xuất (NSX) hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.295.175 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển,
- Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại/fax: 069.567.166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 069.567.166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 069.567.197, Fax: 069.567.205. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quân phục nghiệp vụ canh gác HSQ-BS nam mùa đông K12 CSB | K12 CSB | 15 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 2 | Quân phục nghiệp vụ canh gác HSQ-BS nam mùa hè K12 CSB | K12 CSB | 15 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 3 | Quần áo thường phục | K12 CSB | 1.169 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 4 | Quần áo nghiệp vụ thông tin nam K12 | K12 CSB | 60 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 5 | Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 | K12 CSB | 30 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 6 | Áo khoác gác 5 lớp HSQ-BS nam CSB | K12 CSB | 8 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 7 | Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng | K12 CSB | 770 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 8 | Quần áo mưa TSV, CSV K16 | K12 CSB | 371 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 9 | Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin | K12 CSB | 30 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 10 | Quần áo mưa công tác tàu | K12 CSB | 810 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 11 | Quần áo mưa gác K13 | K12 CSB | 15 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 12 | Quần nuôi quân nam + áo choàng cấp dưỡng nam K10 | K12 CSB | 680 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 13 | Quần nuôi quân nữ + áo choàng cấp dưỡng nữ K10 | K12 CSB | 90 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 14 | Mũ nhựa nghiệp vụ thông tin K12 | K12 CSB | 29 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 15 | Mũ bê rê CSB K08 | K12 CSB | 1.942 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 16 | Ga trải giường tàu | K12 CSB | 810 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 17 | Giày vải nghiệp vụ thông tin K12 | K12 CSB | 120 | Đôi | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 18 | Giày nhựa công tác tàu, nghiệp vụ thông tin | K12 CSB | 2.588 | Đôi | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 19 | Gối hơi cá nhân tàu | K12 CSB | 810 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 20 | Dây lưng dệt nghiệp vụ thông tin màu cỏ úa | K12 CSB | 30 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 21 | Dây lưng to có choàng vai + bao súng màu da bò | K12 CSB | 10 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 22 | Túi xách đựng tư trang | K12 CSB | 879 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 23 | Quần lót dân sự | K12 CSB | 1.758 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 24 | Áo lót dân sự | K12 CSB | 1.758 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 25 | Khăn mặt dân sự | K12 CSB | 879 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 26 | Dép nhựa dân sự | K12 CSB | 879 | Đôi | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 27 | Mũ dân sự | K12 CSB | 879 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
| 28 | Đệm tàu | K12 CSB | 250 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | Tiêu chuẩn cơ sở |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.259E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô và chủng loại tương tự.(Đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cần cung cấp bản chụp hoá đơn VAT đã xuất tương ứng với giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.411.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.481.234.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế Toán. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành May mặc. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ PCCC | 5 | Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật sản xuất hàng hóa | 30 | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi