Gói thầu: Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực sông Đồng Nai)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540090-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực sông Đồng Nai)
Số hiệu KHLCNT 20220520530
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp bảo vệ môi trường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:50:00 đến ngày 2022-06-02 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,325,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605487853E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2109757E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và kèm theo hóa đơn tài chính thanh toán cho hợp đồng, (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm hạng mục cung cấp công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, quan trắc hoặc nghiên cứu, đánh giá;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.149.227.665 VND.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.227.665 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.447.682.995 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa 24/7. Thời gian cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa trong vòng 1 đến 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 tiếng.- Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có kho hàng theo tiêu chuẩn của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.b. Lưu ý: Xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuậta.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);b. Lưu ý:Xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực sông Đồng Nai)
Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với quản lý chất lượng nước mặt; đánh giá sức chịu tải của môi trường nước mặt và xây dựng kế hoạch quản lý chất lượng nước đối với một số lưu vực sông liên tỉnh
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp bảo vệ môi trường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và QLDA Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 03/19 đường số 49, phường Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam , địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp của Sở công thương (hoặc đơn vị có chức năng cấp);
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT hoặc kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). - Cam kết của nhà thầu về hạn sử dụng của hóa chất trúng thầu phải đảm bảo lớn hơn hoặc bằng 2/3 hạn sử dụng, kể từ ngày sản xuất tại thời điểm giao hàng, trừ những hóa chất đặc thù có hạn sử dụng ngắn (nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng) nhưng phải đảm bảo 1/2 hạn sử dụng tại thời điểm giao hàng (hoặc theo sự đồng ý của hai bên trước khi giao hàng).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá, thiết bị có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt …
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Môi trường. + Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết - Hà Nội – Điện thoại: (024) 38223189.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam. + Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quan trắc và Cảnh báo môi trường, Địa chỉ: 200, Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, TP.HCM + Phòng Phân tích môi trường, Địa chỉ: Lô 19, Nguyễn văn Cừ (nối dài), xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo blue18cáiĐáp ứng mục 2 chương V
2Bình chưng cất7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
3Bình định mức 1000ml24cáiĐáp ứng mục 2 chương V
4Bình định mức 100ml33cáiĐáp ứng mục 2 chương V
5Bình định mức 250ml33cáiĐáp ứng mục 2 chương V
6Bình định mức 50ml33cáiĐáp ứng mục 2 chương V
7Bình nhỏ giọt60cáiĐáp ứng mục 2 chương V
8Chai lấy mẫu 1000ml3.400ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
9Chai lấy mẫu 1500ml1.700ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
10Bình tam giác 100ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
11Bình tam giác 250ml27cáiĐáp ứng mục 2 chương V
12Bình tam giác 25ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
13Bình tam giác 500ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
14Bình tam giác 50ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
15Bình tia48cáiĐáp ứng mục 2 chương V
16Bộ sục khí3bộĐáp ứng mục 2 chương V
17Burret chuẩn độ tự động5cáiĐáp ứng mục 2 chương V
18Cái lọc888cáiĐáp ứng mục 2 chương V
19Chai bảo quản dung dịch10cáiĐáp ứng mục 2 chương V
20Chai BOD10cáiĐáp ứng mục 2 chương V
21Chai đựng hóa chất63cáiĐáp ứng mục 2 chương V
22Chai nhựa 0,5 lít30cáiĐáp ứng mục 2 chương V
23Cốc nhựa14cáiĐáp ứng mục 2 chương V
24Cốc thủy tinh30cáiĐáp ứng mục 2 chương V
25Cốc thủy tinh 1000ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
26Cốc thủy tinh 250ml14cáiĐáp ứng mục 2 chương V
27Cột khử Cadimi3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
28Cuvet 1cm14cáiĐáp ứng mục 2 chương V
29Đai bảo hiểm9cáiĐáp ứng mục 2 chương V
30Đầu cone 1ml139cáiĐáp ứng mục 2 chương V
31Đầu cone 5ml178cáiĐáp ứng mục 2 chương V
32Đầu điện cực10cáiĐáp ứng mục 2 chương V
33Đầu đo2cáiĐáp ứng mục 2 chương V
34Đầu đo3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
35Đầu đo1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
36Đầu đo (pH, nhiệt độ nước)1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
37Đĩa thủy tinh4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
38Điện cực độ dẫn Pt1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
39Đũa thủy tinh40cáiĐáp ứng mục 2 chương V
40Găng tay y tế109hộpĐáp ứng mục 2 chương V
41Ghế tựa5cáiĐáp ứng mục 2 chương V
42Giầy BHLĐ14đôiĐáp ứng mục 2 chương V
43Khẩu trang y tế97hộpĐáp ứng mục 2 chương V
44Màng DO1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
45Micropipet 1ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
46Micropipet 5ml33cáiĐáp ứng mục 2 chương V
47Mũ cứng55cáiĐáp ứng mục 2 chương V
48Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)198cáiĐáp ứng mục 2 chương V
49Ống đong 250ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
50Ống hút132cáiĐáp ứng mục 2 chương V
51Ống phá mẫu có nắp kín10cáiĐáp ứng mục 2 chương V
52Phễu lọc thủy tinh7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
53Pipet 10ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
54Pipet 5ml10cáiĐáp ứng mục 2 chương V
55Quần áo BHLĐ28bộĐáp ứng mục 2 chương V
56Thùng đựng và bảo quản mẫu56cáiĐáp ứng mục 2 chương V
57Xô chứa dung dịch sục khí3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
58(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O2Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
59(NH4)6Mo7O24.4H2O3Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
60Ag2SO42Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
61Axit Ascorbic4Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
62Bột Cd2Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
63C12H8N2.H2O3Chai 10gĐáp ứng mục 2 chương V
64C3N3O3Cl2Na.2H2O5Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
65C7H5NaO32Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
66CaCl21Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
67Chất điện giải1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
68CHCl35Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
69Cồn lau dụng cụ16Can 30 lítĐáp ứng mục 2 chương V
70CuSO4.5H2O12Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
71Dung dịch chuẩn 0 NTU11Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
72Dung dịch chuẩn 1.41311Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
73Dung dịch chuẩn 100 NTU11Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
74Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co24Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
75Dung dịch chuẩn 12.28011Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
76Dung dịch chuẩn 8411Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
77Dung dịch chuẩn NaNO24Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
78Dung dịch chuẩn NaNO34Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
79Dung dịch chuẩn pH ở pH=4, pH-7, pH=106Bộ 3 chaiĐáp ứng mục 2 chương V
80Dung dịch đệm1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
81Dung dịch điện cực DO14Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
82Dung dịch KCl1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
83Dung dịch làm sạch điện cực14Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
84Dung dịch NH3 đặc1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
85Dung dịch NH4+ chuẩn3Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
86EDTA1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
87FeCl3, 6H2O1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
88FeSO4.7H2O1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
89Giấy lau755HộpĐáp ứng mục 2 chương V
90Giấy lọc221HộpĐáp ứng mục 2 chương V
91Giấy thử pH52HộpĐáp ứng mục 2 chương V
92Gluco1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
93Glutamic1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
94H2SO4 đậm đặc27Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
95H3PO41Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
96HCl6Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
97HgSO42Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
98K2C4H4O613Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
99K2Cr2O71Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
100K2HPO41Chai 1 kgĐáp ứng mục 2 chương V
101Kali antimontatrat2Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
102Kaliphatalat2Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
103KH2PO42Chai 1 kgĐáp ứng mục 2 chương V
104KMnO45Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
105MgSO4.7H2O1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
106N-(1-naphyl)-ethyllediamine76Chai 25gĐáp ứng mục 2 chương V
107Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O3Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
108Na2HPO41Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
109Na3C6H5O7.2H2O5Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
110NaC7H5NaO35Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
111NaClO2Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
112NaOH22Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
113Natri Sunfit khan (Na2SO3)1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
114NH35Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
115NH4Cl1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
116NH4NO31Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
117NH4OH1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
118Ống chuẩn K2C2O7 0.1N26ỐngĐáp ứng mục 2 chương V
119Pin chuyên dụng2.849CụcĐáp ứng mục 2 chương V
120Polyseed3HộpĐáp ứng mục 2 chương V
121Sulfaniamide19Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
122Xenlulo1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605487853E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2109757E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và kèm theo hóa đơn tài chính thanh toán cho hợp đồng, (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm hạng mục cung cấp công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, quan trắc hoặc nghiên cứu, đánh giá;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.149.227.665 VND.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.227.665 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.447.682.995 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa 24/7. Thời gian cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa trong vòng 1 đến 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 tiếng.- Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có kho hàng theo tiêu chuẩn của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.b. Lưu ý: Xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm52
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa 2 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Sinh hóa, Môi trường, hoặc Cơ Điện tử);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuậta.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);b. Lưu ý:Xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->