Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngân sách nhà nước cấp thực hiện nhiệm vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:57:00 đến ngày 2022-05-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3989E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7978E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.560.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm hàng hóa được cung cấp là mới 100%, chưa sử dụng, không có lỗi, đúng xuất xứ, đóng gói, dán nhãn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã như yêu cầu trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lựcĐính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận chuyển, giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp 12/12 trở lên- Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lựcĐính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí ngân sách nhà nước cấp thực hiện nhiệm vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Bên mời thầu sẽ từ chối các sản phẩm do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV vào đơn dự thầu. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. 12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. Trường hợp được mời đến thương thảo đề nghị nhà thầu mang theo hồ sơ bản gốc để đối chiếu với hồ sơ công chứng/ chứng thực/ sao y. Nhà thầu được mời vào thương thảo sẽ cung cấp sản phẩm mẫu để Bên mời thầu làm cơ sở lựa chọn nhà thầu. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu, sản phẩm mẫu của nhà thầu trúng thầu sẽ được Bên mời thầu lưu giữ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc cấn trừ vào những đợt đặt hàng. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được nhận lại sản phẩm mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng
Đ/c: Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, P.Cô Giang, Q.1
SĐT: 028.66815185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm quản lý nhà và giám định xây dựng, địa chỉ: 255 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm quản lý nhà và giám định xây dựng, địa chỉ: 255 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 38294988 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Idea 80A4 - 1 thùng / 5 ream Idea hoặc tương đương | 275 | thùng | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 2 | Pin 2a Maxell hoặc tương đương | 70 | cặp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 3 | Pin 3a Maxell hoặc tương đương | 114 | cặp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 4 | Thước dẽo nhựa 30cm | 44 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 5 | Bìa còng 10P F4 Plus hoặc tương đương | 80 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 6 | Bìa còng 5P F4 Plus hoặc tương đương | 50 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 7 | Bìa lỗ 4,6 lạng | 149 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 8 | Bìa lá nhựa A4 Plus hoặc tương đương | 1.810 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 9 | Bìa lá A3 | 20 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 10 | Túi rác cực đại đen CN - KT: 90 x 120cm | 100 | kg | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 11 | Bao rác đại (KT : 65 x 75cm) | 12 | kg/3cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 12 | Bao xốp trắng - (có quai sách nhiều size) | 7 | kg | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 13 | Nước rửa tay (500g) Lifebuoy hoặc tương đương | 106 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 14 | Băng keo - trong - 5P 80Yard | 116 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 15 | Băng keo 1,8F trong VP vòng nhỏ | 34 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 16 | Đồ bấm kim số 03 Eagke 207 hoặc tương đương | 1 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 17 | Đồ bấm kim Double A hoặc tương đương | 82 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 18 | Đồ bấm kim số 10 | 5 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 19 | Nước lau sàn Thảo mộc hoa hạ bạc hà 1kg Sunlight hoặc tương đương | 115 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 20 | Giấy note 5 màu phim nhựa Néon hoặc tương đương | 200 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 21 | Phân trang nhựa 12 số | 12 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 22 | Bìa 01 nút F4 My clear hoặc tương đương | 1.122 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 23 | Bìa nút A3 | 500 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 24 | Bìa 01 nút A4 My clear hoặc tương đương | 250 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 25 | Băng keo si 5P | 168 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 26 | Băng keo si 3,5P | 194 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 27 | Băng keo 2 mặt 5P | 15 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 28 | Xóa kéo dày lớn Plus hoặc tương đương | 101 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 29 | Ruột xóa kéo WH105T Plus hoặc tương đương | 12 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 30 | Xóa nước CP.02 Thiên Long hoặc tương đương | 81 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 31 | Kim kẹp giấy C.62 | 270 | hộp nhỏ | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 32 | Kim kẹp giấy nhựa màu C.62 | 14 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 33 | Bìa A4 - ĐL 180gsm (05 màu) - XANH DƯƠNG - Thái Lan hoặc tương đương | 5 | gram | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 34 | Bìa A4 - ĐL 180gsm (05 màu) - ĐỎ - Thái Lan hoặc tương đương | 5 | gram | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 35 | Bìa A4 - ĐL 180gsm (05 màu) - VÀNG - Thái Lan hoặc tương đương | 5 | gram | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 36 | Bìa A3 - ĐL 180gsm ( 05 màu ) –XANH DƯƠNG - Thái Lan hoặc tương đương | 5 | gram | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 37 | Giấy #70 a3 Idea hoặc tương đương | 7 | thùng | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 38 | Kẹp Echo 19 mm hoặc tương đương | 150 | hộp (nhỏ) | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 39 | Kẹp Echo 41 mm hoặc tương đương | 40 | hộp (nhỏ) | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 40 | Kẹp Echo 51 mm hoặc tương đương | 115 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 41 | Kẹp Echo 15 mm hoặc tương đương | 120 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 42 | Bút dạ quang lớn TOYO - VÀNG | 200 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 43 | Bút dạ quang lớn TOYO - XANH | 40 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 44 | Bút dạ quang lớn TOYO - HỒNG | 40 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 45 | Bút dạ quang lớn TOYO - CAM | 40 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 46 | Bút dạ quang Thiên Long HL.03 hoặc tương đương | 80 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 47 | Giấy Decal đế xanh | 100 | tờ | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 48 | Bút chì Thiên Long 2B GP01 (1 hộp 10 cây) hoặc tương đương | 100 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 49 | Giấy note vàng PRONOTI 2x3 hoặc tương đương | 10 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 50 | Giấy note vàng 3* 3 Unicorn - UNC hoặc tương đương | 10 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 51 | Giấy note vàng 3 * 4 Double A hoặc tương đương | 12 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 52 | Giấy note vàng 3 * 3 Double A hoặc tương đương | 244 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 53 | Hồ nước Queen (có màn lưới) hoặc tương đương | 1.200 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 54 | Bấm lổ Kw.Trio 978 hoặc tương đương | 3 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 55 | Tampon pet-400 | 21 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 56 | Bút tl gel biz- gel 24 | 10 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 57 | Sổ 30x40 | 10 | cuốn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 58 | Bàn cắt giấy A4 | 2 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 59 | Giấy cuôn an an loại 700gam hoặc tương đương | 197 | cuộn to | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 60 | Giấy vệ sinh ANAN hoặc tương đương | 60 | cuộn nhỏ | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 61 | Vim tẩy bồn cầu 880ml | 113 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 62 | Nước tẩy Javel 1 lít | 10 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 63 | Lau kiếng Gift hoặc tương đương | 45 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 64 | Rửa chén Sunlight 750g hoặc tương đương | 5 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 65 | Khăn lau 30x30 | 74 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 66 | Cà phê, trà (CÁC LOẠI) | 10 | kg | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 67 | Ổ điện 6 lỗ LIOA 3D3S52 5M hoặc tương đương | 18 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 68 | Khẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩn | 37 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 69 | Găng tay y tế có bột | 22 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 70 | Băng keo 2 mặt 2,5P | 35 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 71 | Giấy Fort màu ĐL 82 A4 | 10 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 72 | Chì bấm Cello Supreme 0.5 hoặc tương đương | 20 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 73 | Ruột faster 0.5 hoặc tương đương | 24 | tép | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 74 | Bút lông bảng Thiên Long WB.03 hoặc tương đương | 10 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 75 | Bút cắm bàn Thiên Long hoặc tương đương | 12 | bộ | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 76 | Bút GEL-B011 hộp 20 | 154 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 77 | Bút bi M&G hoặc tương đương | 50 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 78 | Bút bi TL-036 hộp 20 - XANH hoặc tương đương | 400 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 79 | Bút bi TL-036 hộp 20 - ĐEN hoặc tương đương | 100 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 80 | Bút bi TL-036 hộp 20 - ĐỎ hoặc tương đương | 100 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 81 | Bút bi TL-047 hộp 10 - ĐEN hoặc tương đương | 64 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 82 | Bút bi TL-047 hộp 10 - XANH hoặc tương đương | 150 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 83 | Bút nước Uniball UB 150 loại 2 hộp 12 Nhật hoặc tương đương | 113 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 84 | Bút gel GEL-08 hộp 20 | 84 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 85 | Bút lông dầu 6mm pm09 0.8mm - XANH hoặc tương đương | 30 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 86 | Bút lông dầu 6mm pm09 0.8mm - ĐỎ hoặc tương đương | 10 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 87 | Bút lông dầu TL nhỏ PM.04 (ghi CD) - ĐỎ hoặc tương đương | 10 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 88 | Bút lông dầu TL nhỏ PM.04 ( ghi CD ) - XANH hoặc tương đương | 200 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 89 | Bút lông dầu TL nhỏ PM.04 ( ghi CD ) - ĐEN hoặc tương đương | 100 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 90 | Hồ double A hoặc tương đương | 180 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 91 | Kim kẹp giấy C.32 | 42 | bịch | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 92 | Kẹp Echo 32 mm hoặc tương đương | 119 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 93 | Kẹp Echo 25 mm hoặc tương đương | 54 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 94 | Kệ ráp 03 ngăn (liên hoàn) | 3 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 95 | Kệ rổ 01 ngăn nhựa | 150 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 96 | Gôm Pentel nhỏ hoặc tương đương | 52 | cục | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 97 | Hộp Accord sắt SDI hoặc tương đương | 3 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 98 | Bìa trình ký đôi simili | 80 | bìa | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 99 | Kéo VP trung cán đen S.180 | 29 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 100 | Kéo VP lớn K.20 | 4 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 101 | Dao rọc giấy lớn 232 | 14 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 102 | Kim bấm Kw.Trio No. 23/15 hoặc tương đương | 6 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 103 | Tập 96T 62gsm | 33 | cuốn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 104 | Tập 200T 62gsm | 7 | cuốn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 105 | Bìa nhựa 60 lá Double A - Thái Lan hoặc tương đương | 62 | cuốn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 106 | Bìa kiếng A4 1,5mm | 10 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 107 | Kềm gỡ kim 1039 Eagle hoặc tương đương | 15 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 108 | Gỡ kim Eagle hoặc tương đương | 11 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 109 | Bìa caro 03 dây 7P thường | 10 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 110 | Bìa caro 03 dây 20P thường | 100 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 111 | Kim bấm No.10 - Plus hoặc tương đương | 584 | hộp nhỏ | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 112 | Kim bấm No.03 - Double A hoặc tương đương | 5 | hộp nhỏ | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 113 | Kim bấm Kw.Trio No. 23/8 hoặc tương đương | 26 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 114 | Kim bấm Kw.Trio No. 23/10 hoặc tương đương | 25 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 115 | Kim bấm Kw.Trio No. 23/13 hoặc tương đương | 36 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 116 | Đồ bấm kim đại W.Trio 50LA hoặc tương đương | 3 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 117 | Chuốt chì | 45 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 118 | Hộp bút xuất khẩu | 6 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 119 | Dao lam Gillette hoặc tương đương | 60 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 120 | Bao xốp đen có quai 60cm | 70 | kg | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 121 | Dây nilon cuộn 1kg | 6 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 122 | Mực đổ con dấu Shiny - XANH hoặc tương đương | 24 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 123 | Mực đổ con dấu Shiny - ĐỎ hoặc tương đương | 24 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 124 | Mực đổ con dấu Shiny - ĐEN hoặc tương đương | 10 | chai | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 125 | Máy tính Casio MX 12B hoặc tương đương | 5 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 126 | Băng keo giấy 5P | 5 | cuộn | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 127 | Giấy in ảnh Epson ĐL 230 A4 1M hoặc tương đương | 6 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 128 | Giấy in ảnh A3 | 6 | xấp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 129 | Hộp Accord nhựa Suremark hoặc tương đương | 3 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 130 | Chổi cỏ dầy | 12 | cái | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 131 | Sáp thơm Glade hoặc tương đương | 30 | hộp | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 132 | Cây lau nhà Trần Thức hoặc tương đương | 10 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 133 | Xà bông OMO 3kg hoặc tương đương | 3 | bịch | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 134 | Bút nước Nhật Uniball UB 150 loại 2 hoặc tương đương | 10 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 135 | Thước cứng 30cm | 2 | cây | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | ||
| 136 | Bao xốp đen thường – (loại có tay sách nhiều size ) | 3 | kg | Cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3989E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7978E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.560.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm hàng hóa được cung cấp là mới 100%, chưa sử dụng, không có lỗi, đúng xuất xứ, đóng gói, dán nhãn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã như yêu cầu trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lựcĐính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên vận chuyển, giao hàng | 1 | - Tốt nghiệp 12/12 trở lên- Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lựcĐính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi