Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 04 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2022: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Thú y Miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 04 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2022: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp - Vốn sự nghiệp khoa học. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:42:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,134,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.708.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cơ chế bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu theo bất cứ hình thức nào.Trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Bên mời thầu có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về hướng dẫn sử dụng: Sau khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu có trách nhiệm hướng dẫn sử dụng đối với những hàng hóa do bên mời thầu yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành Hóa học, Công nghệ sinh học, Vi sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phân viện Thú y Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 04 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2022: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt. Đề tài: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp - Vốn sự nghiệp khoa học. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký thuế; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến Quý IV/2021. Hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước; - Sao y bản chính giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 03 năm (2019,2020,2021); - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có tên mã sản phẩm, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng; - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT; - Cam kết sẽ cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao cho bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá vận chuyển đến kho của các đơn vị đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Hóa chất được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, mới 100%, có cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao cho bên mời thầu, đóng gói theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Hóa chất còn hạn sử dụng tối thiểu 2/3 thời gian sử dụng theo quy định của hãng sản xuất được ghi trên bao bì và nhãn mác sản phẩm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký thuế; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến Quý IV/2021. Hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước; - Sao y bản chính giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 03 năm (2019,2020,2021); - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân viện Thú y miền Trung.
Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592.
- Email:[email protected]; Website: phanvienthuy.com.vn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Phân viện Thú y miền Trung; - Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592. - Email:[email protected]; Website: phanvienthuy.com.vn; - Người có thẩm quyền: Giám đốc Phân viện Thú y miền Trung; - Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Blood agar base, 500g/Chai | 9 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | BHI broth, 500g/Chai | 2 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chocolate agar, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | MacConkey, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Huyết thanh lợn, 500ml/chai | 2 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Huyết thanh ngựa, 500ml/Chai | 2 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | API-20NE, 20 mẫu/Bộ | 3 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Api-ZYM, 25 phản ứng/Bộ | 3 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Buffered peptone, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Kligler-Agar, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | MR-VP broth, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Mycostrip, 20 mẫu/Bộ | 4 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Brilliant Green Agar, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | 2-Nitrofenil-D-Galattopiranoside (ONPG), 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Yeast Extract, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Rappaport-Vassiliadis soya pepton broth (RVS broth), 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Triple sugar/iron agar (TSI agar), 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tryptone/Tryptophan Medium (TTM), 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Urea Agar Base, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Urea 40% Solution, 5ml/lọ x 10 lọ/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Xylose lysine deoxycholate agar (XLD agar) | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Urea – indol, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Crystal violet, 25g/Lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ammonium oxalate 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Basic fuchsin, 100g/Lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ethanol, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Glucose, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phenol red, 5g/Lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Lactose, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Fructose, 250g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Trehalose, 100g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Saccharose, 250g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Maltose, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Mannitol – Motility, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tryptone, 500g/Chai (2g/mẫu x 276 mẫu = 552g) | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Manitol, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Fluid-Thioglycolate, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kháng huyết thanh RA, Serotye A, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kháng huyết thanh RA, Serotye G, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 1, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 2, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 5, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kháng huyết thanh RA, Serotype 6, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 7, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 8, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 9, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 10, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 11, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 12, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 13, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 14, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 15, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Kháng huyết thanh RA, Serotye 16, 2ml/Ống | 1 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Agarose, 100g/Lọ | 3 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Axit acetic, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Boric axit, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | CaCl2, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | DNA ladder (100bp), 250ug/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | EDTA, 250g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ethidium bromide, 30ml/Lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Glycerol, 2.500ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Glycine, 250ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Go Taq green master mix ,1.000 phản ứng/Bộ | 1 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Isopropanol, 2.500ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | KCl, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | KH2PO4, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kit chiết tách DNA genome, 100 phản ứng/Bộ | 1 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kit tinh sạch sản phẩm DNA từ agarose, 250 phản ứng/Bộ | 1 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Kit RT-PCR (Qiagen One-step RT-PCR Kit), 100 phản ứng/Bộ | 2 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Methanol, 2.500ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | MgCl2, 250g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | MgSO4, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Na2CO3, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Na2HPO4, 500g/Chai | 2 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | NaCl, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | NaHCO3, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | NaOH, 1.000g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | PBS buffer 10X, 500ml/Chai | 5 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Primer | 5 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | TBE bufer 40X, 2.500ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | TE buffer, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tris-base, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Triton X-100, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Formaldehyde, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | LB broth, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Triphenyl Tetrasolium Chloride (TTC), 10g/Lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | TSB broth, 500g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tween 80, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bông thấm nước | 7 | Kg | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cồn 96 | 30 | Lít | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Đầu típ 10, 96 cái/Hộp, 40 hộp/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Đầu típ 1.000, 96 cái/Hộp, 50 hộp/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Đầu típ 200, 96 cái/Hộp, 40 hộp/Thùng | 2 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Eppendorf tube, 500 cái/Túi, 10 túi/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Lam kính, 50 cái/Hộp | 15 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Que cấy vi sinh, bao 20 cái, 2.000 cái/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Găng tay cao su, 100 cái/Hộp | 30 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Nắp ống nghiệm bằng nhôm, 100 cái/Hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Ống nghiệm 16x150mm | 500 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | PCR tube, 1.000 cái/Túi | 1 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Đĩa nhựa 96 giếng, 50 cái/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Hộp lồng nhựa, 500 cái/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Xy ranh nhựa 1ml, 100 cái/Hộp) | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Xy ranh nhựa 5ml, 100 cái/Hộp) | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Xy ranh nhựa 10ml, 100 cái/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | PBS, 100 viên/Hộp | 8 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Nước cất 1 lần | 1.170 | Lit | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Nước cất 2 lần | 630 | Lit | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Amphotericin B, 100ml/Chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | MEM bột | 3 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | L-glutamine, 500g/Hộp | 3 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 113 | NaHCO3, 500g/Hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 114 | HCl, 1.000ml/Chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 115 | NaOH, 500g/Hộp | 16 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Kháng sinh Pen-strept, 100ml/Chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 117 | FBS, 500ml/Chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tryspsin 10X, 100ml/Chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Kít tách chiết DNA, 100 mẫu/Kít | 8 | Kit | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Master Mix cho PCR, 250 phản ứng/Hộp | 3 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Cặp mồi PCR, 2ml/Ống | 9 | Cặp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Agarose, 100g/Hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Đệm TBE 5X, 500ml/Chai | 8 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 124 | DNA ladder, 2ml/Ống | 4 | Ống | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Kít Tinh sạch sản phẩm PCR , 50 mẫu/Kít | 1 | Kit | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 126 | DMSO cell culture, 50ml/Chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Formalin, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Đĩa 24 giếng, 100 đĩa/Thùng | 2 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Chai nuôi cấy tế bào T25, 100 chai/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Chai nuôi cấy tế bào T75, 50 chai/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Đĩa 96 giếng, 50 đĩa/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Ống cryotube, 500 cái/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Ống falcon 15ml đựng mẫu, 500 cái/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Ống falcon 50ml đựng mẫu, 500 cái/Thùng | 1 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Tuýp PCR , 1.000 cái/Túi | 1 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Găng tay, 50 đôi/Hộp | 10 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Găng tay mỏng, 50 đôi/Hộp | 95 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Găng tay Y tế, 100 chiếc/Hộp | 69 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Màng lọc vô trùng 0,2µm | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Xylanh 10ml | 5 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Xylanh 5ml | 5 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Hộp đựng mẫu 81 giếng | 2 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Giấy bao gói | 1 | Cuộn 250 tờ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Dây gai | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bút viết kính | 4 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Xà phòng | 2 | Kg | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Nước rửa tay | 2 | Lít | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Pank | 36 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Kéo cắt | 36 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Thùng bảo ôn | 2 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Thioglycolate medium, 500g/Hộp | 7 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 153 | BHI Broth, 500g/Hộp | 5 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Cồn 90, 500ml/Chai | 110 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 155 | (NH4)2SO4, 500g/Hộp | 20 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Chất bổ trợ vắc-xin Nhũ dầu cho lợn | 2 | Kg | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Chất bổ trợ vắc-xin Nhũ dầu cho bò | 2 | Kg | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Keo Phèn | 20 | Lít | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Pepton water, 500g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Pierce™ Rapid Gold BCA Protein Assay Kit | 1 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 161 | NaCl, 1.000g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 162 | KH2PO4, 500g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Trypsin, 100g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 164 | SDS, 100g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Coomassie Brillian Blue G, 25g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 166 | N-N bis methylene acrylamide, 500ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Tris-HCL, 1.000g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Acrylamide, 100g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Amonium persulphate, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Protein Ladder, 10 to 180 kDa | 1 | 2 x 250 µL | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Monoscreen AbELISA Clostridium perfringens alpha toxin /blocking | 2 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Monoscreen AbELISA Clostridium perfringens beta toxin /blocking | 2 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Monoscreen AbELISA Clostridium perfringens epsilon toxin /blocking | 2 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Mouse Anti-C. perfringens toxins (Alpha+beta+Epsilon) Antibody ELISA | 2 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Túi thẩm tích Spectra/por 2 | 3 | Cuộn | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Tip pipette 200µl, 500 cái/Túi | 7 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Tip pipette 1.000µl, 500 cái/Túi | 2 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Đĩa lồng nhựa 90, 300 cái/Thùng | 10 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Ống nghiệm: 13x130mm, 400 cái/Thùng | 7 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bình xịt cồn, 500 ml | 25 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Khẩu trang, 100 cái/Hộp | 30 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Multi-channel pipette, 12 channel, 20-200ul | 1 | Chiếc | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Multi-channel pipette, 12 channel, 50-300ul | 1 | Chiếc | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Multi-channel pipette, 12 channel, 5-50ul | 1 | Chiếc | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Syringer 5ml, 100 cái/Hộp | 5 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Syrine lọc 0.45um | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Máu cừu, 500ml/Chai | 12 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Thạch nấm, 500g/Chai | 20 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Cồn tuyệt đối, 500ml/Chai | 251 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tip pipette 10µl, 1.000 cái/Túi | 2 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Pippet tip 1.000µl, 1.000 cái/Túi | 6 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Tip pipette 200 µl, 1.000 cái/Túi | 5 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Eppendorf 1ml, 500 cái/Túi | 3 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Eppendorf 1.5ml, 500 cái/Túi | 4 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Hộp đựng Eppendorf | 19 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Ống nghiệm thủy tinh, 400 cái/Thùng | 21 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Khẩu trang, 100 cái/Hộp | 58 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Đĩa lồng nhựa, 300 cái/Thùng | 37 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Que cấy láng, 400 cái/Thùng | 10 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Ống tiêm 5 ml, 100 cái/Hộp | 9 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Xy lanh nhựa 5ml, 100 cái/Hộp | 7 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Kim tiêm 10 G, 10 cái/Vỉ | 161 | Vỉ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Lam kính, 100 cái/Hộp | 25 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Phiến kính, 60 cái/Hộp | 13 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Găng tay cao su | 40 | Đôi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm, Loại 3,5x55 cm | 18 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm, Loại 1,5x25 cm | 19 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Băng dính chỉ thị hấp nhiệt | 1 | Cuộn | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Cốc xả rác, 500ml/Cái | 13 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Cốc đong thuỷ tinh, 100ml/Cái | 14 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Cốc đong thuỷ tinh, 1.000ml/Cái | 14 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.708.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cơ chế bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu theo bất cứ hình thức nào.Trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Bên mời thầu có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về hướng dẫn sử dụng: Sau khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu có trách nhiệm hướng dẫn sử dụng đối với những hàng hóa do bên mời thầu yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành Hóa học, Công nghệ sinh học, Vi sinh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi