Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 04 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2022: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537259-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân viện Thú y Miền Trung
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 04 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2022: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt.
Số hiệu KHLCNT 20220505118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp - Vốn sự nghiệp khoa học.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:42:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,134,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.708.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cơ chế bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu theo bất cứ hình thức nào.Trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Bên mời thầu có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về hướng dẫn sử dụng: Sau khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu có trách nhiệm hướng dẫn sử dụng đối với những hàng hóa do bên mời thầu yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành Hóa học, Công nghệ sinh học, Vi sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phân viện Thú y Miền Trung
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 04 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2022: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt.
Đề tài: Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê); Nghiên cứu chế tạo vắc-xin nhị giá vô hoạt phòng bệnh khô thai do Parvovirus và đóng dấu do vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae gây ra ở lợn; Nghiên cứu chế tạo vắc-xin phòng bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịt.
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp - Vốn sự nghiệp khoa học.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân viện Thú y miền Trung. Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592. - Email:[email protected]; Website: phanvienthuy.com.vn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phân viện Thú y Miền Trung , địa chỉ: Km4, Đường 2/4, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phân viện Thú y miền Trung. Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592. - Email:[email protected]; Website: phanvienthuy.com.vn;


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký thuế; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến Quý IV/2021. Hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước; - Sao y bản chính giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 03 năm (2019,2020,2021); - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có tên mã sản phẩm, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng; - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT; - Cam kết sẽ cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao cho bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá vận chuyển đến kho của các đơn vị đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Hóa chất được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, mới 100%, có cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao cho bên mời thầu, đóng gói theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Hóa chất còn hạn sử dụng tối thiểu 2/3 thời gian sử dụng theo quy định của hãng sản xuất được ghi trên bao bì và nhãn mác sản phẩm.
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký thuế; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến Quý IV/2021. Hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước; - Sao y bản chính giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 03 năm (2019,2020,2021); - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân viện Thú y miền Trung. Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592. - Email:[email protected]; Website: phanvienthuy.com.vn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Phân viện Thú y miền Trung; - Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592. - Email:[email protected]; Website: phanvienthuy.com.vn; - Người có thẩm quyền: Giám đốc Phân viện Thú y miền Trung; - Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Km4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Điện thoại: 0258.3831118; 0258.3837826; Fax: 0258.3831592
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Agar, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
2Blood agar base, 500g/Chai9ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
3BHI broth, 500g/Chai2ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
4Chocolate agar, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
5MacConkey, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
6Huyết thanh lợn, 500ml/chai2ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
7Huyết thanh ngựa, 500ml/Chai2ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
8API-20NE, 20 mẫu/Bộ3BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
9Api-ZYM, 25 phản ứng/Bộ3BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
10Buffered peptone, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
11Kligler-Agar, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
12MR-VP broth, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
13Mycostrip, 20 mẫu/Bộ4BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
14Brilliant Green Agar, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
152-Nitrofenil-D-Galattopiranoside (ONPG), 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
16Yeast Extract, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
17Rappaport-Vassiliadis soya pepton broth (RVS broth), 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
18Triple sugar/iron agar (TSI agar), 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
19Tryptone/Tryptophan Medium (TTM), 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
20Urea Agar Base, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
21Urea 40% Solution, 5ml/lọ x 10 lọ/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
22Xylose lysine deoxycholate agar (XLD agar)1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
23Urea – indol, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
24Crystal violet, 25g/Lọ1LọTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
25Ammonium oxalate 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
26Basic fuchsin, 100g/Lọ1LọTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
27Ethanol, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
28Glucose, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
29Phenol red, 5g/Lọ1LọTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
30Lactose, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
31Fructose, 250g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
32Trehalose, 100g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
33Saccharose, 250g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
34Maltose, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
35Mannitol – Motility, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
36Tryptone, 500g/Chai (2g/mẫu x 276 mẫu = 552g)1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
37Manitol, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
38Fluid-Thioglycolate, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
39Kháng huyết thanh RA, Serotye A, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
40Kháng huyết thanh RA, Serotye G, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
41Kháng huyết thanh RA, Serotye 1, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
42Kháng huyết thanh RA, Serotye 2, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
43Kháng huyết thanh RA, Serotye 5, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
44Kháng huyết thanh RA, Serotype 6, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
45Kháng huyết thanh RA, Serotye 7, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
46Kháng huyết thanh RA, Serotye 8, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
47Kháng huyết thanh RA, Serotye 9, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
48Kháng huyết thanh RA, Serotye 10, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
49Kháng huyết thanh RA, Serotye 11, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
50Kháng huyết thanh RA, Serotye 12, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
51Kháng huyết thanh RA, Serotye 13, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
52Kháng huyết thanh RA, Serotye 14, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
53Kháng huyết thanh RA, Serotye 15, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
54Kháng huyết thanh RA, Serotye 16, 2ml/Ống1ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
55Agarose, 100g/Lọ3LọTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
56Axit acetic, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
57Boric axit, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
58CaCl2, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
59DNA ladder (100bp), 250ug/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
60EDTA, 250g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
61Ethidium bromide, 30ml/Lọ1LọTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
62Glycerol, 2.500ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
63Glycine, 250ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
64Go Taq green master mix ,1.000 phản ứng/Bộ1BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
65Isopropanol, 2.500ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
66KCl, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
67KH2PO4, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
68Kit chiết tách DNA genome, 100 phản ứng/Bộ1BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
69Kit tinh sạch sản phẩm DNA từ agarose, 250 phản ứng/Bộ1BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
70Kit RT-PCR (Qiagen One-step RT-PCR Kit), 100 phản ứng/Bộ2BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
71Methanol, 2.500ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
72MgCl2, 250g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
73MgSO4, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
74Na2CO3, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
75Na2HPO4, 500g/Chai2ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
76NaCl, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
77NaHCO3, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
78NaOH, 1.000g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
79PBS buffer 10X, 500ml/Chai5ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
80Primer5BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
81TBE bufer 40X, 2.500ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
82TE buffer, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
83Tris-base, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
84Triton X-100, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
85Formaldehyde, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
86LB broth, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
87Triphenyl Tetrasolium Chloride (TTC), 10g/Lọ1LọTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
88TSB broth, 500g/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
89Tween 80, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
90Bông thấm nước7KgTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
91Cồn 9630LítTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
92Đầu típ 10, 96 cái/Hộp, 40 hộp/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
93Đầu típ 1.000, 96 cái/Hộp, 50 hộp/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
94Đầu típ 200, 96 cái/Hộp, 40 hộp/Thùng2ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
95Eppendorf tube, 500 cái/Túi, 10 túi/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
96Lam kính, 50 cái/Hộp15HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
97Que cấy vi sinh, bao 20 cái, 2.000 cái/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
98Găng tay cao su, 100 cái/Hộp30HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
99Nắp ống nghiệm bằng nhôm, 100 cái/Hộp2HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
100Ống nghiệm 16x150mm500CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
101PCR tube, 1.000 cái/Túi1TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
102Đĩa nhựa 96 giếng, 50 cái/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
103Hộp lồng nhựa, 500 cái/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
104Xy ranh nhựa 1ml, 100 cái/Hộp)2HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
105Xy ranh nhựa 5ml, 100 cái/Hộp)2HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
106Xy ranh nhựa 10ml, 100 cái/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
107PBS, 100 viên/Hộp8HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
108Nước cất 1 lần1.170LitTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
109Nước cất 2 lần630LitTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
110Amphotericin B, 100ml/Chai4ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
111MEM bột3HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
112L-glutamine, 500g/Hộp3HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
113NaHCO3, 500g/Hộp4HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
114HCl, 1.000ml/Chai4ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
115NaOH, 500g/Hộp16HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
116Kháng sinh Pen-strept, 100ml/Chai4ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
117FBS, 500ml/Chai4ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
118Tryspsin 10X, 100ml/Chai4ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
119Kít tách chiết DNA, 100 mẫu/Kít8KitTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
120Master Mix cho PCR, 250 phản ứng/Hộp3HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
121Cặp mồi PCR, 2ml/Ống9CặpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
122Agarose, 100g/Hộp2HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
123Đệm TBE 5X, 500ml/Chai8ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
124DNA ladder, 2ml/Ống4ỐngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
125Kít Tinh sạch sản phẩm PCR , 50 mẫu/Kít1KitTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
126DMSO cell culture, 50ml/Chai4ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
127Formalin, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
128Đĩa 24 giếng, 100 đĩa/Thùng2ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
129Chai nuôi cấy tế bào T25, 100 chai/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
130Chai nuôi cấy tế bào T75, 50 chai/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
131Đĩa 96 giếng, 50 đĩa/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
132Ống cryotube, 500 cái/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
133Ống falcon 15ml đựng mẫu, 500 cái/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
134Ống falcon 50ml đựng mẫu, 500 cái/Thùng1ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
135Tuýp PCR , 1.000 cái/Túi1TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
136Cồn 90 độ20LítTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
137Găng tay, 50 đôi/Hộp10HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
138Găng tay mỏng, 50 đôi/Hộp95HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
139Găng tay Y tế, 100 chiếc/Hộp69HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
140Màng lọc vô trùng 0,2µm1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
141Xylanh 10ml5HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
142Xylanh 5ml5HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
143Hộp đựng mẫu 81 giếng2CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
144Giấy bao gói1Cuộn 250 tờTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
145Dây gai1CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
146Bút viết kính4CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
147Xà phòng2KgTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
148Nước rửa tay2LítTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
149Pank36CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
150Kéo cắt36CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
151Thùng bảo ôn2CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
152Thioglycolate medium, 500g/Hộp7HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
153BHI Broth, 500g/Hộp5HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
154Cồn 90, 500ml/Chai110ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
155(NH4)2SO4, 500g/Hộp20HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
156Chất bổ trợ vắc-xin Nhũ dầu cho lợn2KgTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
157Chất bổ trợ vắc-xin Nhũ dầu cho bò2KgTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
158Keo Phèn20LítTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
159Pepton water, 500g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
160Pierce™ Rapid Gold BCA Protein Assay Kit1BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
161NaCl, 1.000g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
162KH2PO4, 500g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
163Trypsin, 100g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
164SDS, 100g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
165Coomassie Brillian Blue G, 25g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
166N-N bis methylene acrylamide, 500ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
167Tris-HCL, 1.000g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
168Acrylamide, 100g/Hộp1HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
169Amonium persulphate, 1.000ml/Chai1ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
170Protein Ladder, 10 to 180 kDa12 x 250 µLTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
171Monoscreen AbELISA Clostridium perfringens alpha toxin /blocking2BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
172Monoscreen AbELISA Clostridium perfringens beta toxin /blocking2BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
173Monoscreen AbELISA Clostridium perfringens epsilon toxin /blocking2BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
174Mouse Anti-C. perfringens toxins (Alpha+beta+Epsilon) Antibody ELISA2BộTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
175Túi thẩm tích Spectra/por 23CuộnTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
176Tip pipette 200µl, 500 cái/Túi7TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
177Tip pipette 1.000µl, 500 cái/Túi2TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
178Đĩa lồng nhựa 90, 300 cái/Thùng10ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
179Ống nghiệm: 13x130mm, 400 cái/Thùng7ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
180Bình xịt cồn, 500 ml25CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
181Khẩu trang, 100 cái/Hộp30HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
182Multi-channel pipette, 12 channel, 20-200ul1ChiếcTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
183Multi-channel pipette, 12 channel, 50-300ul1ChiếcTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
184Multi-channel pipette, 12 channel, 5-50ul1ChiếcTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
185Syringer 5ml, 100 cái/Hộp5HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
186Syrine lọc 0.45um2HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
187Máu cừu, 500ml/Chai12ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
188Thạch nấm, 500g/Chai20ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
189Cồn tuyệt đối, 500ml/Chai251ChaiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
190Tip pipette 10µl, 1.000 cái/Túi2TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
191Pippet tip 1.000µl, 1.000 cái/Túi6TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
192Tip pipette 200 µl, 1.000 cái/Túi5TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
193Eppendorf 1ml, 500 cái/Túi3TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
194Eppendorf 1.5ml, 500 cái/Túi4TúiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
195Hộp đựng Eppendorf19HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
196Ống nghiệm thủy tinh, 400 cái/Thùng21ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
197Khẩu trang, 100 cái/Hộp58HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
198Đĩa lồng nhựa, 300 cái/Thùng37ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
199Que cấy láng, 400 cái/Thùng10ThùngTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
200Ống tiêm 5 ml, 100 cái/Hộp9HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
201Xy lanh nhựa 5ml, 100 cái/Hộp7HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
202Kim tiêm 10 G, 10 cái/Vỉ161VỉTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
203Lam kính, 100 cái/Hộp25HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
204Phiến kính, 60 cái/Hộp13HộpTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
205Găng tay cao su40ĐôiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
206Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm, Loại 3,5x55 cm18CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
207Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm, Loại 1,5x25 cm19CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
208Băng dính chỉ thị hấp nhiệt1CuộnTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
209Cốc xả rác, 500ml/Cái13CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
210Cốc đong thuỷ tinh, 100ml/Cái14CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
211Cốc đong thuỷ tinh, 1.000ml/Cái14CáiTham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.708.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cơ chế bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu theo bất cứ hình thức nào.Trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Bên mời thầu có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về hướng dẫn sử dụng: Sau khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu có trách nhiệm hướng dẫn sử dụng đối với những hàng hóa do bên mời thầu yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành Hóa học, Công nghệ sinh học, Vi sinh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->