Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559452-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
Tên gói thầu Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220502936
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN (Nguồn SNKH tỉnh Thái Bình)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:39:00 đến ngày 2022-05-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 463,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn (công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Ứng dụng công nghệ vi sinh sản xuất chế phẩm sinh học Poly gamma glutamic acid (PGA) đa chức năng trong trồng trọt hướng đến nền nông nghiệp bền vững tại Thái Bình
450 Ngày
E-CDNT 3 NSNN (Nguồn SNKH tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng Địa chỉ trần 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.39424357. Email: [email protected] Fax: 024.39421078
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu và phát triển Vùng , địa chỉ: Số 70, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng Địa chỉ trần 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.39424357. Email: [email protected] Fax: 024.39421078


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải hoàn chỉnh mẫu kê khai xuất xứ của hàng hóa - Đặc tính của hàng hóa: theo đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa sản xuất trong nước - Hàng hóa được chào giá bằng giá xuất kho tại kho của nhà thầu và được vận chuyển đến kho của bên mời thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối đa là 5 ngày từ lúc xuất kho
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng Địa chỉ trần 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.39424357. Email: [email protected] Fax: 024.39421078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Nguyễn Đắc Bình Minh – Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 0987108666;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ sinh học Nông nghiệp - Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024.32151247.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Trần Thị Minh - Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 0946.449.559.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GlyxerinKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật6Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
2AgarKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật4Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
3GlucoseKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật10Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
4PeptoneKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật11Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Sapouraud DextroseKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Beef ExtractKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật7Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Yeast extractKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật13Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
8Đường kínhKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật15KgMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Cồn 70oKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật15LítMô tả kỹ thuật theo Chương V
10EDTAKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
11LysozymeKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Lọ 10gMô tả kỹ thuật theo Chương V
12PhenolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
13ChloroformKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Isoamyl alcoholKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
15HgI2Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Lọ 100gMô tả kỹ thuật theo Chương V
16Fushin BasesKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Lọ 10gMô tả kỹ thuật theo Chương V
17Gentian viloletKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 100mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
18KClKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
19(NH4)2SO4Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
20NaClKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
21H2SO4, 98%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Casein HydrolysateKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
23CuSO4.5H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
24ZnSO4.7H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
25MgSO4.7H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật4Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
26Enzyme taq PolymeraseKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3Ống 2mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Axit glutamicKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5Lọ 250gMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Mồi PcrKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật10CặpMô tả kỹ thuật theo Chương V
29AgaroseKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
30KNO3Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
31dNTPKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật6Ống 1 mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
32CaC03Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Protease KKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3Ống 1mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
34FeSO4.7H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
35CaCl2Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Ethanol 95%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Tấm TLCKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
38ComasiblueKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
39ChlorampheniolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
40StreptomycinKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
41DNA markerKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Ống 2mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
42KH2PO4 độ tinh khiết 95%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Tween 80Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Diammonium hydrogen citrateKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
45MnSO4.H2O độ tinh khiết >95%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
46HClKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Tris baseKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Dye ProteinKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Ống 2mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Protein MarkerKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Ông 2mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
50AcrylamidKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Lọ 250gMô tả kỹ thuật theo Chương V
51IsopropanolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Ethanol 99%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
53SeKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
54H3BO3Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
55Phenolftalein (C20H14O4)Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
56Chỉ thị bromocresolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
57Chỉ thị metyl đỏKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
58Nước cất 2 lầnKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Chai 1000mlMô tả kỹ thuật theo Chương V
59(NH4)6Mo7O24.4H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
60C6H8O6Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
61Kali antimoantartratKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
62DinitrophenolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
63NH4OHKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
64CH3COOHKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
65C6H7NO3SKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
66C10H7N2.NH2Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
67C12H14N2.2HCl.Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
68FeCl3Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
69TryptoneKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
70KH2PO4 độ tinh khiết >75%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
71MnSO4 độ tinh khiết >75%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp (500g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V
72Axit CitricKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
73CazeinKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1Hộp 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V
74Natri GlutamicKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3Lọ 250gMô tả kỹ thuật theo Chương V
75Môi trường MRSKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
76Thước PanmeKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
77Dụng cụ thu mẫuKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
78Điện cực đo pHKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
79Bình tam giác 250mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
80Đầu côn 1000ulKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5Túi 200 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
81Đầu côn 100ulKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5Túi 200 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
82Đầu côn 10ulKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5Túi 200 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
83Eppendorf 1,5mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5Túi 200 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
84Ống pcr,0,2mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Túi 200 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
85Đĩa peptri đường kính 9cmKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Thùng 100 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
86Giấy lọc 18 cmKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật10Hộp 100 tờMô tả kỹ thuật theo Chương V
87Pipet tip 0.2mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật4Túi 200 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
88Pipet tip 1mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật4Túi 200 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
89Ống falcon 50mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật4Túi 50 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
90Bình tam giác 500mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
91Bình tam giác 1000mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
92Bông không thấm nướcKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5KgMô tả kỹ thuật theo Chương V
93Cốc đong 1litKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
94Cốc đong 2litKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
95Găng tay nilonKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật10HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
96Găng tay cao suKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật8HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
97Can nhựa 20 lítKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
98Ống nghiệm (1,6cm x 16cm)Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2Thùng 100 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn (công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Chuyên ngành sinh học hoặc hóa học77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->