Gói thầu: Nâng cấp phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556018-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ số Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Nâng cấp phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20220512156
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:55:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,255,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có thư cam kết hoặc các giấy tờ có nội dung tương tự đảm bảo nhà thầu và chủ đầu tư sẽ được hỗ trợ sau bán hàng cho các sản phẩm chào thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử/viễn thông, tin học, toán tin, thông tin liên lạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử/viễn thông, tin học, toán tin, thông tin liên lạc.-Chứng chỉ chuyên môn:Đối với sản phẩm phần mềm đóng gói sẵn, trong danh sách nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ được cấp chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo hoặc chứng chỉ chuyên môn của hãng sản xuất sản phẩm phần mềm chào thầu (có bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp hoặc chứng chỉ. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực).Trường hợp sản phẩm phần mềm do nhà thầu tự lập trình, trong danh sách nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về ngôn ngữ lập trình, 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về cơ sở dữ liệu được dùng để lập trình sản phẩm phần mềm chào thầu do hãng cung cấp (có bản chụp bằng cấp hoặc chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm dịch vụ số Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone
E-CDNT 1.2 Nâng cấp phần mềm
Nâng cấp hệ thống đo tải, kiểm thử chất lượng dịch vụ và tự phát triển các hệ thống dịch vụ GTGT năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ số Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone , địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ số MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone – Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không quy định


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ số Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone , địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ số MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone – Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Giải pháp kỹ thuật. - Tuyên bố đáp ứng: giải thích đáp ứng như thế nào, tham chiếu tại đâu (mỗi tính năng của sản phẩm đáp ứng phải có dẫn chiếu cụ thể đến số trang, số mục trong tài liệu cụ thể để chứng minh). - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của hàng hóa cung cấp cho Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone và các thông tin thu thập được từ Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. - Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu mọi trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone. - Biểu chào giá chi tiết các hạng mục như yêu cầu tại khoản 2.6, mục 2 – Chương V - Các tài liệu khác
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của hàng hóa cung cấp cho Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone và các thông tin thu thập được từ Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V;
E-CDNT 12.2
- Giá chào là giá trọn gói, cố định, tuân theo yêu cầu và không được thay đổi, không được kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho hàng hóa, các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ số MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone – Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Sinh Trường, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Tầng 8, Tòa nhà MobiFone Duy Tân, số 5/82 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nâng cấp nền tảng hệ thốngSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
2Nâng cấp giao diện hệ thống dưới dạng master-detailSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
3Phân hệ đo tải dịch vụ GTGTSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
4Phân hệ quản trị và giám sát hệ thốngSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
5Phân hệ chức năng quản lý cấu hình hệ thốngSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
6Phân hệ kiểm thử dịch vụ GTGTSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
7Phân hệ phục vụ công tác tự phát triển dịch vụ GTGTSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
8Module hỗ trợ triển khai môi trường phát triển phần mềmSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
9Module hỗ trợ triển khai các môi trường Database phát triển phần mềmSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
10Module đóng gói phần mềm thành docker imageSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
11Module quản lý và phân quyền người dùng docker imageSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
12Module điều khiển từ xa desktopSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
13Module quản lý tài nguyên cấp phát cho các môi trường kiểm thửSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
14Module tự động xây dựng và thực hiện kiểm thử các phiên bản mớiSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
15Module định nghĩa và phân loại lỗiSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
16Module công cụ quản lý lỗi trong quá trình kiểm thửSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
17Module đồng bộ dữ liệu kiểm thửSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
18Module kiểm thử phi chức năngSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
19Module tự động gửi kết quả kiểm thửSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
20Module đặt lịch thực hiện các tác vụ định kỳ của hệ thốngSW1moduleYêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có thư cam kết hoặc các giấy tờ có nội dung tương tự đảm bảo nhà thầu và chủ đầu tư sẽ được hỗ trợ sau bán hàng cho các sản phẩm chào thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử/viễn thông, tin học, toán tin, thông tin liên lạc53
2 Cán bộ triển khai 10 Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử/viễn thông, tin học, toán tin, thông tin liên lạc.-Chứng chỉ chuyên môn:Đối với sản phẩm phần mềm đóng gói sẵn, trong danh sách nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ được cấp chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo hoặc chứng chỉ chuyên môn của hãng sản xuất sản phẩm phần mềm chào thầu (có bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp hoặc chứng chỉ. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực).Trường hợp sản phẩm phần mềm do nhà thầu tự lập trình, trong danh sách nhân sự chủ chốt nêu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về ngôn ngữ lập trình, 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về cơ sở dữ liệu được dùng để lập trình sản phẩm phần mềm chào thầu do hãng cung cấp (có bản chụp bằng cấp hoặc chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->