Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:20:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.707.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, nộp kèm đăng kiểm còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít Trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng phát điện 4,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công Suất hàn 23Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Hương Sen, TH Hòa Bình, THCS Nguyễn Thái Bình 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021,tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liêndanh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HƯƠNG SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cầu trẻ em | Theo yêu cầu Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V | 192 | bộ |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic 30x30cm 2 phòng vệ sinh tầng trệt thay đường ống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V | 33 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 dày 100 2 phòng vệ sinh tầng trệt thay thế ống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V | 0,608 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước 2 phòng vệ sinh tầng trệt | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Công |
| 6 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Theo yêu cầu Chương V | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co u.PVC D114 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê u.PVC D114 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lớp đá 4x6 lót đệm nền móng, móng nền 2 phòng vệ sinh tầng trệt | Theo yêu cầu Chương V | 0,608 | m3 |
| 12 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót nền 2 phòng vệ sinh tầng trệt, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,608 | m2 |
| 13 | Lát nền vệ sinh tầng trệt gạch ceramic chống chơn KT: 30x30cm | Theo yêu cầu Chương V | 33 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu Inox 304 - D100 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả + nút nhấn bồn cầu trẻ em | Theo yêu cầu Chương V | 96 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nắp két nước bồn cầu trẻ em bằng sứ | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nắp bồn cầu bệ trẻ em bằng nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Van Tê D21 - Inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 144 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu Chương V | 144 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp nước | Theo yêu cầu Chương V | 48 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 23 | Hút hẩm bể tự hoại | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V | 45,2 | 1m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 2,712 | m3 |
| 26 | Đào đường ống thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,616 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Theo yêu cầu Chương V | 0,226 | 100m |
| 28 | Đắp đất đường ống thoát nước thải | Theo yêu cầu Chương V | 2,712 | m3 |
| 29 | Lớp đá 4x6 lót đệm móng, móng nền sân tái lập | Theo yêu cầu Chương V | 1,356 | m3 |
| 30 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót đệm móng nền sân tái lập, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,56 | m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 nền sân tái lập, vữa bê tông M250 | Theo yêu cầu Chương V | 1,356 | m3 |
| 32 | Kiểm tra, sửa chữa thang tời thức ăn | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | TIỂU HỌC HÒA BÌNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 13,433 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 227,995 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn bao cửa gỗ | Theo yêu cầu Chương V | 69,48 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 12,403 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu Chương V | 575,285 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V | 110,04 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 79,96 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo yêu cầu Chương V | 159,92 | m2 |
| 9 | Sơn má cửa đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 159,92 | m2 |
| 10 | Cung cấp Cung cấp Cửa đi mở nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000. Kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu Chương V | 227,995 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V | 227,995 | m2 |
| 12 | Cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000. Kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu Chương V | 12,403 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V | 12,403 | m2 |
| 14 | Sơn khung bảo vệ cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 575,285 | m2 |
| 15 | Sơn khung bao cửa bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 110,04 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bộ xả tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bồn inox trong phòng vệ sinh (Để tận dụng lại) | Theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V | 1,232 | m3 |
| 19 | Phá dỡ máng tiểu nam bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường 20x25cm nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 37,99 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bệ tiệu nữ vệ sinh nữ | Theo yêu cầu Chương V | 1,68 | m3 |
| 22 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic 30x30cm phòng vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 5 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm nền vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 5 | m2 |
| 24 | Xây chân móng bệ bồn tiểu nữ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền bệ bồn tiệu nữ | Theo yêu cầu Chương V | 1,088 | m3 |
| 26 | Lớp đá 4x6 lót đệm nền móng, bệ bồn tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V | 1,088 | m3 |
| 27 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót đệm mòng nền bệ bồn tiều nữ không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,88 | m2 |
| 28 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống chơn KT: 30x30cm | Theo yêu cầu Chương V | 16,2 | m2 |
| 29 | Ốp gạch ceramic 30x30cm | Theo yêu cầu Chương V | 3,92 | m2 |
| 30 | Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 55,02 | m2 |
| 31 | Thi công Vách ngăn compact vệ sinh nữ (bao gồm phụ kiện, máng trên, dưới thanh inox 304, tấm compact dày 1,2mm) | Theo yêu cầu Chương V | 50,54 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt máng tiểu nam bằng inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | md |
| 33 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V | 0,213 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V | 0,132 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Co u.PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co ren trong u.PVC - đồng D21 | Theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê u.PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê u.PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 - D100 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bồn tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Vòi bồn tiểu nữ Inox 304 + Dây cấp 40cm | Theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Vòi rửa Inox D21 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp khung bảo vệ sân chơi sân thượng bằng Inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 91,08 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ sân chơi sân thượng bằng inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 91,08 | m2 |
| 47 | Cắt, tháo dỡ tay vịn lan can bằng sắt D90x2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,254 | tấn |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 103,14 | m2 |
| 49 | Gia công, nâng cao cầu thang sắt hiện hữu (Tay vịn sắt D60*1,8mm) | Theo yêu cầu Chương V | 57,3 | md |
| 50 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 11,46 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycacbonat dày 5mm ốp cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 51,57 | m2 |
| 52 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 63,03 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt lan can hành lang bằng Inox 304 nâng cao lan can hành lang | Theo yêu cầu Chương V | 160,9 | md |
| 54 | Xây chèn gạch vào khe hở lan can hành lang bằng gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,287 | m3 |
| 55 | Trát tường xây chèn khe hở lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 32,18 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường xây chèn lan can hành lang | Theo yêu cầu Chương V | 32,18 | m2 |
| 57 | Sơn lan can hành lang đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 257,44 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo yêu cầu Chương V | 48,27 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đèn ốp trần (nhân công tính 0,5 lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 38 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (nhân công tính 0,5 lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 57 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | Theo yêu cầu Chương V | 38 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 18W | Theo yêu cầu Chương V | 57 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V | 0,312 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V | 0,268 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,428 | 100m |
| 66 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co u.PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co ren trong u.PVC - đồng D21 | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê u.PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê u.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt giàm u.PVC D27/21 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van khóa u.PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bàn rửa Lavabo rộng 60cm (Khung Inox hộp 304, mặt đá hoa cương) | Theo yêu cầu Chương V | 20,7 | md |
| 77 | Lắp đặt Lavabo âm bàn mới | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt vòi Lavabo Inox 304 + Dây cấp | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V | 0,111 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V | 1,191 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V | 0,111 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V | 1,191 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 113,487 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt mái che bạt sân chơi ngoài trời | Theo yêu cầu Chương V | 158 | m2 |
| 86 | Cung cấp, trải thảm bằng thảm cỏ nhân tạo sân chơi trẻ | Theo yêu cầu Chương V | 338 | m2 |
| C | TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói Phòng hội trường | Theo yêu cầu Chương V | 141,68 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 13 v/m2 (Nhân công) | Theo yêu cầu Chương V | 1,417 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp mái ngói 13v/m2 (Tính 10% diện tích ngói hư hoảng) | Theo yêu cầu Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm | Theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm | Theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo yêu cầu Chương V | 28 | bộ |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic 30x30cm phòng vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 153,92 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm nền vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 153,92 | m2 |
| 10 | Lát nền vệ sinh tầng gạch ceramic chống chơn KT: 30x30cm | Theo yêu cầu Chương V | 153,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bồn cầu tận dụng bồn cầu cũ (Nhân công) | Theo yêu cầu Chương V | 28 | bộ |
| 12 | Phá dỡ tường hộp gen để chống thấm | Theo yêu cầu Chương V | 1,536 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V | 453,6 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 1,536 | m3 |
| 15 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 15,36 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường hộp gen | Theo yêu cầu Chương V | 453,6 | m2 |
| 17 | Sơn hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 756 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm khe lún | Theo yêu cầu Chương V | 84 | md |
| 19 | Xử lý chống thấm khe lún (L=4m) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.707.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệm cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, nộp kèm đăng kiểm còn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít Trở lên | 3 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Dùng phát điện 4,5Kw trở lên | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công Suất hàn 23Kw trở lên | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Công suất 1,5Kw trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi