Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530546-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220505433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường và huy động 5%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 11:27:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,479,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc chứng nhận đã trải qua lớp huấn luyện về phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=3,5T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương.
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo hẻm 153 Phan Chu Trinh (03 trục), phường Thắng Lợi
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường và huy động 5%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thắng Lợi, số 50 Trần Phú, TP. Buôn Ma Thuột; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. (Địa chỉ: Lô F2-2, Trương Quang Giao, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTXD TMDV Hiệp Lực. Địa chỉ: Thôn 3, Xã Hòa Thắng, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, ỦY ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. (Địa chỉ: Lô F2-2, Trương Quang Giao, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - UBND phường Thắng Lợi


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thắng Lợi, số 50 Trần Phú, TP. Buôn Ma Thuột; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. (Địa chỉ: Lô F2-2, Trương Quang Giao, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình giao thông đạt hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Các loại máy móc, thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thắng Lợi, số 50 Trần Phú, TP. Buôn Ma Thuột; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. (Địa chỉ: Lô F2-2, Trương Quang Giao, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột. Số 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. (Địa chỉ: Lô F2-2, Trương Quang Giao, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V211,7786m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,1178100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,1178100m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (12Km)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,1178100m3/km
5Đào nền đường phạm vi bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5215100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5215100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5215100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (12Km)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5215100m3/km
9Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,139100m3
10Đào san đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,7837100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5033100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5033100m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (12Km)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5033100m3/km
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,5401100m3
15Lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,3412100m2
B MẶT ĐƯỜNG BTXM+BTN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V167,1586m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V8,528100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,7063100m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0912100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, bù vênh mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,5627100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V9,8563100m2
C BÓ VỈA BTXM ĐÁ 1x2 M250
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V71,376m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V3,426100m2
3Cấp phối đá dăm đệm bó vỉaYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,2155100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Dăm sạn đệm, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V13,1121m3
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V26,2242m3
3Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V34,9656m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,0793100m2
5Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,3768100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,9834100m3
7Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V19,272m3
8Cốt thép tấm bản DYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,7925tấn
9Cốt thép tấm bản DYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,7316tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,2264100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V292cấu kiện
E LƯỚI CHẮN RÁC KT(90x59x5)cm
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0098tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0098tấn
3Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che - Thép hình L50x50x5Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0984tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0984tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,1475tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,1475tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V11,6143m2
F CỐNG BẢN Lo60, Lo80
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa BT mác 250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,9m3
2Cốt thép tấm bản DYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0746tấn
3Cốt thép tấm bản DYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0229tấn
4Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,9m3
5Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa BT mác 150Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V9,67m3
6Dăm sạn đệm, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,76m3
7Bê tông gia cố sân cống đá 2x4, vữa BT mác 150Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,4m3
8Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, vữa BT mác 250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,06m3
9Bê tông phủ mặt bản đá 1x2, vữa BT mác 250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,44m3
10Ván khuôn đúc sẵn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0148100m2
11Ván khuôn móng + thân cống + tường cánhYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,7043100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V6cấu kiện
13Đào đất phạm vi cống bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,4494100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,1535100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV.55
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.55
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.55
5 Cán bộ an toàn lao động và PCCC 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc chứng nhận đã trải qua lớp huấn luyện về phòng cháy chữa cháy.55
6 Cán bộ Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công: 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=3,5T chiếc1
2 Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương. chiếc2
3 Máy đào ≥ 0.3m3 chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->