Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527085-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220509963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:33:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,640,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.545.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc trạm trộn bê tông xi măng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 cái(hoặc 01 trạm trộn)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐH.65 (Thị trấn Ba Tơ-Ba Bích-Ba Lế), huyện Ba Tơ thuộc nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ
04 Tháng
E-CDNT 3 Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng; địa chỉ: 214 Nguyễn Tự Tân, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng; địa chỉ: 214 Nguyễn Tự Tân, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường = máy, K95, kể cả vận chuyển để đắpTheo hồ sơ thiết kế259,991 m3
2Đào khuôn đường cũ bằng máy, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế443,721 m3
3Đào mặt đường láng nhựa cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế307,091 m3
B Mặt đường
1Lớp móng CPĐD loại 1Theo hồ sơ thiết kế458,31 m3
2Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1.311,481 m3
3Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế5.675,261 m2
4Thi công khe dọcTheo hồ sơ thiết kế1.030,241 m
5Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế115,51 m
6Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế1.0231 m
7Cắt khe đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2.168,741 m
8Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,581 m3
9Qúet nhựa đường thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế90,191 m2
10Gỗ làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế0,521 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mmTheo hồ sơ thiết kế37,81 m
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế705,371 m2
13SX, LD thép truyền lực khe co, giãn D25Theo hồ sơ thiết kế4,3111 tấn
14SX, LD thép truyền lực khe dọc D12Theo hồ sơ thiết kế0,6891 tấn
15Gia công cốt thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế1,792Tấn
16Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế34,6931 m3
17Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế192,741 m2
18Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế34,7221 m2
19Lớp móng CPĐD loại 1Theo hồ sơ thiết kế28,9111 m3
C Nút giao
1Đắp đất nền đường = máy, K95, kể cả vận chuyển để đắpTheo hồ sơ thiết kế0,051 m3
2Đào khuôn đường cũ bằng máy, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế152,361 m3
3Đào mặt đường láng nhựa cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế5,651 m3
4Lớp móng CPĐD loại 1Theo hồ sơ thiết kế49,371 m3
5Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế72,41 m3
6Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế329,111 m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế24,21 m2
8Thi công khe dọcTheo hồ sơ thiết kế51,941 m
9Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế45,221 m
10Cắt khe đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế97,161 m
11Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,021 m3
12Qúet nhựa đường thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế2,261 m2
13SX, LD thép truyền lực khe co, giãn D25Theo hồ sơ thiết kế0,1451 tấn
14SX, LD thép truyền lực khe dọc D12Theo hồ sơ thiết kế0,0351 tấn
15Gia công cốt thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,0761 Tấn
D Mương hộp
1BT mương M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế12,961 m3
2Gia công c.thép mươngTheo hồ sơ thiết kế0,5241 Tấn
3Ván khuôn BT mươngTheo hồ sơ thiết kế1441 m2
4BT M150 đá 4x6 móngTheo hồ sơ thiết kế4,441 m3
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế12,151 m2
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,331 m3
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế35,711 m2
8Cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,2911 tấn
9Lắp dựng tấm đan (225kg/Cái )Theo hồ sơ thiết kế1201 Cái
10Đào đất móng mươngTheo hồ sơ thiết kế66,651 m3
11Vận chuyển đất đổ đi 1kmTheo hồ sơ thiết kế33,3831 m3
12Đắp đất đầm chặt K90Theo hồ sơ thiết kế29,441 m3
E Cống vuông V50
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,471 m3
2Ván khuôn BT ống cốngTheo hồ sơ thiết kế28,11 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,191 tấn
4Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,0981 tấn
5Gia công cốt thép mối nốiTheo hồ sơ thiết kế0,0511 Tấn
6Bê tông mối nối, lớp bảo vệ M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,641 m3
7Ván khuôn mối nối, lớp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1,731 m2
8Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế12,711 m2
9Làm mối nối V50Theo hồ sơ thiết kế61 mối nối
10Lắp dựng ống cống V50Theo hồ sơ thiết kế61 đoạn
11Đệm cát móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế0,641 m3
12Bê tông đá dăm móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,141 m3
13Ván khuôn BT móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế5,361 m2
14Đệm cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế5,551 m3
15Đào móng cống máy đất cấp 3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế22,971 m3
16Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế15,311 m3
17Phá dỡ BT cống cũTheo hồ sơ thiết kế0,081 m3
F Cống vuông V50 qua đường dân sinh
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,721 m3
2Ván khuôn BT ống cốngTheo hồ sơ thiết kế32,781 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,2221 tấn
4Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,1151 tấn
5Gia công cốt thép mối nốiTheo hồ sơ thiết kế0,0071 Tấn
6Bê tông mối nối, lớp bảo vệ M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,031 m3
7Ván khuôn mối nối, lớp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế0,511 m2
8Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế14,831 m2
9Làm mối nối V50Theo hồ sơ thiết kế71 mối nối
10Lắp dựng ống cống V50Theo hồ sơ thiết kế71 đoạn
11Bê tông đá dăm móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,951 m3
12Ván khuôn BT móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế4,951 m2
13Đệm cát móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế3,891 m3
14Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,791 m3
15Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,331 m3
16Ván khuôn móng Tường đầu, TcánhTheo hồ sơ thiết kế2,761 m2
17Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế4,241 m2
18Đệm cát đầm chặt thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế0,131 m3
19Bê tông móng Tđầu, Tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,791 m3
20Tường đầu, Tcánh BT M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,331 m3
21Ván khuôn móng Tường đầu, TcánhTheo hồ sơ thiết kế2,761 m2
22Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế4,241 m2
23Đệm cát đầm chặt hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế0,131 m3
24Đào móng cống máy đất cấp 3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế5,911 m3
25Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế3,941 m3
G Rãnh hình thang
1Bê tông rãnh đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế82,671 m3
2Ván khuôn BT rãnhTheo hồ sơ thiết kế7,291 m2
3Đào đất móng mương, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế36,471 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.545.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực dung tích gàu ≥ 1,2 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy san ≥ 110CV1
4 Lu bánh thép ≥ 10 tấn2
5 Lu rung ≥ 25 tấn1
6 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn5
8 Xe tưới nước chuyên dụng Còn hoạt động1
9 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m31
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc trạm trộn bê tông xi măng) ≥ 03 cái(hoặc 01 trạm trộn)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->