Gói thầu: Gói thầu số 17: Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kho Bộ/Kho K2/CKT/QK4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:44:00 đến ngày 2022-06-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,898,043,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này(danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này)trong đó phải có tối thiểu các thiết bị nội thất trường học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị phòng ngoại ngữ, thiết bị điện tử.....(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư + Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các thiết bị nhà thầu cung cấp+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư tin học; điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc chuyên ngành điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 01 ngườiCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện Trường THCS Tri Thủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ khác (Quận Hoàng Mai hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với với Màn hình tương tác thông minh: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (kèm theo xác nhận thông số kỹ thuật, Catalog bản gốc của nhà sản xuất) theo đúng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật và phải được được đăng ký bảo hộ và lưu hành tại Việt Nam và Nhãn hiệu sản phẩm được cấp chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam. - Đối với các hàng hóa là bộ tranh ảnh, Video/clip, phim tài liệu: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất kèm theo Quyết định xuất bản của Nhà sản xuất (tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực). - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật,dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc của đại diện của nhà sản xuất(hãng sản xuất) hoặc đơn vị phân phối tạiViệt Nam đối với các sản phẩm: Hệ thống thiết bị âm thanh. - Cung cấp đầy đủ Catatogue kỹ thuật hoặc hình ảnh của hàng hoá chào thầu thuộc các phòng học, phòng học chức năng và các khối phòng hành chính quản trị kèm thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ,vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình; |
| E-CDNT 12.2 | các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất, chủng loại đáp ứng yêu cầu của E- HSMT chào hàng kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (tất cả đã được chứng thực); + Trường hợp, trong E- HSMT chào hàng, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quátrình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 7 | 01 tranh minh họa về dạy quy trình, cách viết chung | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp. | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan: | 24 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng: | 24 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo chiều cao ngoài trời: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 24 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Video/clip về tình huống trung thực: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Video/clip về tình huống tự lập: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Video/clip tình huống về tiết kiệm: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm: | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết: | 16 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 16 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 16 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam: | 4 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu: | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000. | 16 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời. | 16 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 16 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Tranh về hiện tượng tạo núi: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming): | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính: | 16 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới: | 16 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 70 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học: | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tập bản đồ Địa lí đại cương: | 20 | Tập | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới: | 2 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tập bản đồ Địa lí đại cương: | 2 | Tập | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 2 | Tập | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Atlat địa lí Việt Nam | 2 | Tập | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | Bộ/ 2 quả | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng. | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Nhiệt - ẩm kế treo tường: | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Thước dây: | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất: | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất: | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật: | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 3 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ: | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | Gram | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Nến | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Muối ăn | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Đường | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Cát và dầu ăn | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Kính hiển vi | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Kính lúp | 25 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Lam kính | 10 | Hộp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 148 | La men | 10 | Hộp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Panh | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Pipet | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Đèn cồn | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Cồn đốt | 1 | Lít | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Acid acetic 45% | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Carmin acetic 2% | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Giemsa 2% | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Methylen blue | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Glycerol | 1 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bể | 5 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Găng tay | 10 | Túi | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Ống đong | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 7 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 7 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Giá để ống nghiệm | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Đèn cồn | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Lưới thép | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Găng tay cao su | 45 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Áo choàng | 45 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Kính bảo vệ mắt không màu | 45 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Chổi rửa ống nghiệm | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bộ giá đỡ cơ bản | 7 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bình chia độ | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Biến thế nguồn | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Cảm biến lực | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bộ thu nhận số liệu | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 5 | Lọ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Băng đĩa | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Mô hình | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bộ vật liệu cơ khí: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ vật liệu điện | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ dụng cụ điện | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Biến thế nguồn: | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Quả bóng rổ | 5 | Qủa | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | 2 | Cột | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Vợt cầu lông | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Trụ, lưới cầu lông | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Vợt bóng bàn | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bàn bóng bàn: | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Còi | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Biển lật số | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Dây kéo co | 2 | cuộn | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Thanh phách | 6 | Cặp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Trống nhỏ | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Tam giác chuông (Triangle) | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Trống lục lạc (Tambourine) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Kèn phím | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 1 | Tờ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bảng vẽ | 35 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Bút lông | 35 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bảng pha màu | 35 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Ống rửa bút | 35 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Màu goát (Gouache colour) | 35 | Hộp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Đất nặn. | 35 | Hộp | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bộ công cụ lao động: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót, khăn lau, dụng cụ hốt rác có cán, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bàn giáo viên | 17 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Ghế giáo viên | 17 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 290 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 580 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bảng trượt ngang | 17 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 17 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Tủ đựng đồ dùng các lớp | 17 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bộ bàn ghế để thiết bị Giáo Viên môn Lý + công nghệ | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Tủ đựng đồ dùng các lớp | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) mặt bàn compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Ghế thí nghiệm của Học sinh | 48 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của Giáo viên Lý + công Nghệ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Bảng công tác | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Tủ Thiết bị dạy học phòng chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Giá Thiết bị dạy học | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Xe đẩy phòng Thí nghiệm | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bộ bàn ghế để thiết bị Giáo Viên môn Hóa học + Sinh học | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Tủ đựng đồ dùng các lớp | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau Thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa) Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Ghế thí nghiệm của Học sinh | 48 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của Giáo viên Hóa + Sinh | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Bảng công tác | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Tủ Thiết bị dạy học phòng chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Giá Thiết bị dạy học | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Tủ hút mùi, khử khí độc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Chậu rửa của Giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Xe đẩy phòng Thí nghiệm | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Switch chia mạng - 24port | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Tủ tài liệu phòng Tin học | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bàn máy tính cho học sinh THCS (1 bàn, 2 ghế rời) | 20 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Ghế một chỗ ngồi | 40 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Màn hình tương tác thông minh 65''+ giá treo | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Tủ đựng thiết bị và tài liệu chuyên đề' 3 cánh | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Màn hình tương tác thông minh 65''+ giá treo | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học viên | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Tai nghe dành cho giáo viên và học viên | 41 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Máy học viên | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Cáp kết nối,nhân công lắp đặt và phụ kiện | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi | 20 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Ghế học sinh phòng học ngoại ngữ | 40 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Tủ tài liệu phòng Âm nhạc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Bàn học sinh phòng học âm nhạc thông thường (Chọn theo bàn phòng học thông thường) mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Tủ tài liệu phòng Mỹ thuật | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Tủ tài liệu phòng đa năng | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn), mặt bàn bằng gỗ cao su dày 18mm | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Giá sách: | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bàn làm việc lãnh đạo | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Ghế lãnh đạo | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Bảng công tác | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Bộ bàn ghế tiếp khách: | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Bàn giáo viên | 8 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Ghế giáo viên | 8 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Tủ tài liệu | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Tủ kính trưng bày | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Giá trưng bày | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Phông cờ, khẩu hiệu | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Bàn hội trường | 16 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Ghế Hội Trường | 70 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Bộ âm thanh (loa, Amply, mic) phòng hội trường | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Bộ phông, trang trí | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Tủ y tế đựng thuốc+dụng cụ y tế | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Bàn họp | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Ghế gấp | 60 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Tủ tài liệu | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Giường đơn | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này(danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này)trong đó phải có tối thiểu các thiết bị nội thất trường học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị phòng ngoại ngữ, thiết bị điện tử.....(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư + Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các thiết bị nhà thầu cung cấp+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư tin học; điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc chuyên ngành điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 01 ngườiCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi