Gói thầu: Gói thầu số 17: Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559782-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kho Bộ/Kho K2/CKT/QK4
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện
Số hiệu KHLCNT 20220347720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 17:44:00 đến ngày 2022-06-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,898,043,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này(danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này)trong đó phải có tối thiểu các thiết bị nội thất trường học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị phòng ngoại ngữ, thiết bị điện tử.....(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư + Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các thiết bị nhà thầu cung cấp+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư tin học; điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc chuyên ngành điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 01 ngườiCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện
Trường THCS Tri Thủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ khác (Quận Hoàng Mai hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phú Xuyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với với Màn hình tương tác thông minh: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (kèm theo xác nhận thông số kỹ thuật, Catalog bản gốc của nhà sản xuất) theo đúng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật và phải được được đăng ký bảo hộ và lưu hành tại Việt Nam và Nhãn hiệu sản phẩm được cấp chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam. - Đối với các hàng hóa là bộ tranh ảnh, Video/clip, phim tài liệu: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất kèm theo Quyết định xuất bản của Nhà sản xuất (tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực). - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật,dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc của đại diện của nhà sản xuất(hãng sản xuất) hoặc đơn vị phân phối tạiViệt Nam đối với các sản phẩm: Hệ thống thiết bị âm thanh. - Cung cấp đầy đủ Catatogue kỹ thuật hoặc hình ảnh của hàng hoá chào thầu thuộc các phòng học, phòng học chức năng và các khối phòng hành chính quản trị kèm thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ,vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình;
E-CDNT 12.2
các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
+ Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất, chủng loại đáp ứng yêu cầu của E- HSMT chào hàng kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (tất cả đã được chứng thực); + Trường hợp, trong E- HSMT chào hàng, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quátrình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì,
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng.3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
6Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
701 tranh minh họa về dạy quy trình, cách viết chung3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
8Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp.3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan:24BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng:24BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
11Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
12Bộ thước thực hành đo khoảng cách:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
13Bộ thước thực hành đo chiều cao ngoài trời:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
14Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất24BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
15Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
16Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
17Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
18Video/clip về tình huống trung thực:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
19Video/clip về tình huống tự lập:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
20Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
21Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
22Video/clip tình huống về tiết kiệm:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
23Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
24Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
25Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
26Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
27Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
28Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
29Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm:3BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
30Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết:16BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
31Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.16BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
32Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
33Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.16BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
34Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam:4TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
35Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu:8BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
36Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
37Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
38Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
39Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
40Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
41Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
42Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
43Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
44Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
45Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
46Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
47Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
48Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
49Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
50Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000.16TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
51Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời.16TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
52Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa16TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
53Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
54Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
55Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
56Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
57Tranh về hiện tượng tạo núi:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
58Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
59Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
60Sơ đồ các tầng khí quyển.2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
61Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
62Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
63Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming):2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
64Video/Clip về tác động của nước biển dâng:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
65Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
66Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
67Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
68Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính:16TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
69Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới:16TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
70video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học:2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
71Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
72Tập bản đồ Địa lí đại cương:20TậpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
73Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
74Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
75Bản đồ hình thể bán cầu Tây2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
76Bản đồ hình thể bán cầu Đông2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
77Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
78Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
79Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
80Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
81Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
82Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
83Bản đồ phân bố dân cư thế giới:2TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
84Tập bản đồ Địa lí đại cương:2TậpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
85Tập bản đồ thế giới và các châu lục2TậpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
86Atlat địa lí Việt Nam2TậpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
87Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1Bộ/ 2 quảTheo mục 2, chương V của E-HSMT
88Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1HộpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
89Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng.1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
90Nhiệt - ẩm kế treo tường:1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
91Thước dây:1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
92Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
93Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất:3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
94Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất:3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
95Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật:3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
96Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
97Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
98Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
99Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
100Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
101Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
102Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
103Sơ đồ 5 giới sinh vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
104Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
105Tranh/ảnh về Cấu tạo virus3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
106Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
107Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
108Tranh/ảnh về một số dạng nấm3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
109Sơ đồ các nhóm Thực vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
110Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
111Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
112Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
113Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
114Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
115Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
116Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
117Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
118Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
119Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
120Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
121Tranh/ảnh về Ngân Hà3TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
122Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ:7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
123Cốc thuỷ tinh loại 250ml7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
124Nến (Parafin) rắn7HộpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
125Ống nghiệm20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
126Ống dẫn thuỷ tinh chữ z7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
127Lọ thủy tinh miệng rộng7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
128Chậu thủy tinh.7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
129Cốc loại 1 lít7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
130Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)7GramTheo mục 2, chương V của E-HSMT
131Nến7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
132Ống đong hình trụ 100ml7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
133Cốc thuỷ tinh loại 250ml7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
134Thìa café nhỏ7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
135Muối ăn1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
136Đường1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
137Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
138Phễu chiết hình quả lê7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
139Cốc thuỷ tinh loại 250ml7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
140Đũa thủy tinh7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
141Giấy lọc2HộpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
142Cát và dầu ăn1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
143Kính hiển vi7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
144Tiêu bản tế bào thực vật20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
145Tiêu bản tế bào động vật20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
146Kính lúp25CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
147Lam kính10HộpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
148La men10HộpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
149Kim mũi mác10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
150Panh10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
151Dao cắt tiêu bản10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
152Pipet10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
153Đũa thủy tinh10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
154Cốc thuỷ tinh loại 250ml10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
155Đĩa kính đồng hồ20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
156Đĩa lồng (Pêtri)20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
157Đèn cồn20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
158Cồn đốt1LítTheo mục 2, chương V của E-HSMT
159Acid acetic 45%1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
160Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
161Carmin acetic 2%1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
162Giemsa 2%1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
163Methylen blue1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
164Glycerol1LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
165Chậu lồng (Bôcan)10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
166Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
167Phễu thuỷ tinh loại to10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
168Kéo cắt cành10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
169Cặp ép thực vật10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
170Vợt bắt sâu bọ10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
171Vợt bắt động vật thuỷ sinh10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
172Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
173Lọ nhựa10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
174Hộp nuôi sâu bọ10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
175Bể5CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
176Túi đinh ghim5TúiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
177Găng tay10TúiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
178Ống đong2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
179Ống hút có quả bóp cao su10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
180Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ7BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
181Thanh nam châm7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
182Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
183Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo7BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
184Giá để ống nghiệm7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
185Đèn cồn7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
186Cốc thuỷ tinh loại 250ml7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
187Lưới thép7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
188Găng tay cao su45CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
189Áo choàng45CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
190Kính bảo vệ mắt không màu45CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
191Chổi rửa ống nghiệm7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
192Khay mang dụng cụ và hóa chất7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
193Bộ giá đỡ cơ bản7BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
194Bình chia độ7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
195Biến thế nguồn7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
196Cảm biến lực7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
197Cảm biến nhiệt độ7CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
198Bộ thu nhận số liệu2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
199Mẫu động vật ngâm trong lọ5LọTheo mục 2, chương V của E-HSMT
200Băng đĩa1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
201Mô hình1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
202Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
203Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
204Tranh về Xây dựng nhà ở1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
205Tranh về Ngôi nhà thông minh1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
206Tranh về Thực phẩm trong gia đình1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
207Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
208Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
209Tranh về Trang phục và đời sống1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
210Tranh về Thời trang trong cuộc sống1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
211Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
212Tranh về Nồi cơm điện1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
213Tranh về Bếp điện1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
214Tranh về Đèn điện1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
215Tranh về Quạt điện1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
216Video về Ngôi nhà thông minh1TệpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
217Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
218Video về Trang phục và thời trang1TệpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
219Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
220Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
221Bộ vật liệu cơ khí:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
222Bộ dụng cụ cơ khí1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
223Bộ vật liệu điện1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
224Bộ dụng cụ điện1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
225Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
226Biến thế nguồn:1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
227Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
228Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
229Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
230Quả bóng rổ5QủaTheo mục 2, chương V của E-HSMT
231Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT2CộtTheo mục 2, chương V của E-HSMT
232Vợt cầu lông10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
233Trụ, lưới cầu lông2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
234Vợt bóng bàn10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
235Bàn bóng bàn:2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
236Đồng hồ bấm giây6CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
237Còi10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
238Biển lật số1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
239Dây kéo co2cuộnTheo mục 2, chương V của E-HSMT
240Thanh phách6CặpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
241Trống nhỏ6BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
242Tam giác chuông (Triangle)6BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
243Trống lục lạc (Tambourine)6CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
244Đàn phím điện tử (Key board)1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
245Kèn phím1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
246Sáo (recorder)20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
247Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình1TờTheo mục 2, chương V của E-HSMT
248Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
249Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
250Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)35CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
251Bảng vẽ35CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
252Bút lông35BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
253Bảng pha màu35CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
254Ống rửa bút35CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
255Màu goát (Gouache colour)35HộpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
256Lô đồ họa (tranh in)5CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
257Đất nặn.35HộpTheo mục 2, chương V của E-HSMT
258Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu8BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
259Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
260Bộ thẻ nghề truyền thống8BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
261Bộ công cụ lao động:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
262Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót, khăn lau, dụng cụ hốt rác có cán, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách;2BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
263Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
264Bàn giáo viên17CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
265Ghế giáo viên17CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
266Bàn học sinh 2 chỗ ngồi, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm290CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
267Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm580CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
268Bảng trượt ngang17CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
269Ti vi màu 65 inch + giá treo17CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
270Tủ đựng đồ dùng các lớp17CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
271Ti vi màu 65 inch + giá treo1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
272Bộ bàn ghế để thiết bị Giáo Viên môn Lý + công nghệ1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
273Bảng trượt ngang1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
274Tủ đựng đồ dùng các lớp2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
275Hệ thống điều khiển trung tâm1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
276Tủ thuốc cá nhân1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
277Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) mặt bàn compozit (cốt gỗ tự nhiên)12BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
278Ghế thí nghiệm của Học sinh48CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
279Bàn chuẩn bị thí nghiệm của Giáo viên Lý + công Nghệ1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
280Ghế xoay1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
281Bảng công tác1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
282Tủ Thiết bị dạy học phòng chuẩn bị thí nghiệm2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
283Giá Thiết bị dạy học2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
284Xe đẩy phòng Thí nghiệm1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
285Ti vi màu 65 inch + giá treo1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
286Bộ bàn ghế để thiết bị Giáo Viên môn Hóa học + Sinh học1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
287Bảng trượt ngang1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
288Tủ đựng đồ dùng các lớp2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
289Chậu rửa xử lý hoá chất sau Thí nghiệm2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
290Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
291Tủ thuốc cá nhân1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
292Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa) Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên)12BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
293Ghế thí nghiệm của Học sinh48CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
294Bàn chuẩn bị thí nghiệm của Giáo viên Hóa + Sinh1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
295Ghế xoay1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
296Bảng công tác1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
297Tủ Thiết bị dạy học phòng chuẩn bị thí nghiệm2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
298Giá Thiết bị dạy học2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
299Tủ hút mùi, khử khí độc1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
300Chậu rửa của Giáo viên1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
301Xe đẩy phòng Thí nghiệm1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
302Bàn giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
303Ghế giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
304Tủ mạng1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
305Switch chia mạng - 24port1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
306Bảng trượt ngang1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
307Tủ tài liệu phòng Tin học1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
308Bàn máy tính cho học sinh THCS (1 bàn, 2 ghế rời)20ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
309Ghế một chỗ ngồi40ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
310Màn hình tương tác thông minh 65''+ giá treo1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
311Bàn giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
312Ghế giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
313Bảng trượt ngang1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
314Tủ đựng thiết bị và tài liệu chuyên đề' 3 cánh1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
315Màn hình tương tác thông minh 65''+ giá treo1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
316Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
317Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học viên1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
318Bảng điều khiển dành cho giáo viên1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
319Tai nghe dành cho giáo viên và học viên41CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
320Máy học viên40CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
321Bộ chia tín hiệu học sinh20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
322Cáp kết nối,nhân công lắp đặt và phụ kiện40CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
323Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi20ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
324Ghế học sinh phòng học ngoại ngữ40ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
325Bàn giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
326Ghế giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
327Bảng trượt ngang1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
328Ti vi màu 65 inch + giá treo1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
329Tủ tài liệu phòng Âm nhạc1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
330Bàn học sinh phòng học âm nhạc thông thường (Chọn theo bàn phòng học thông thường) mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
331Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm40CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
332Bàn giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
333Ghế giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
334Bảng trượt ngang1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
335Ti vi màu 65 inch + giá treo1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
336Tủ tài liệu phòng Mỹ thuật1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
337Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm40CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
338Bàn giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
339Ghế giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
340Bảng trượt ngang1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
341Tủ tài liệu phòng đa năng1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
342Bàn học sinh 2 chỗ ngồi, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm20CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
343Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm40CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
344Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn), mặt bàn bằng gỗ cao su dày 18mm10CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
345Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, mặt bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm40CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
346Giá sách:8CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
347Bàn làm việc lãnh đạo2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
348Ghế lãnh đạo2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
349Bảng công tác2CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
350Bộ bàn ghế tiếp khách:1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
351Bàn giáo viên8ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
352Ghế giáo viên8ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
353Tủ tài liệu8CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
354Tủ kính trưng bày4CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
355Giá trưng bày4CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
356Phông cờ, khẩu hiệu1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
357Bàn hội trường16CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
358Ghế Hội Trường70CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
359Ti vi màu 65 inch + giá treo1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
360Bộ âm thanh (loa, Amply, mic) phòng hội trường1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
361Bộ phông, trang trí1BộTheo mục 2, chương V của E-HSMT
362Bàn giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
363Ghế giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
364Tủ tài liệu1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
365Giường y tế1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
366Tủ y tế đựng thuốc+dụng cụ y tế1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
367Bàn họp6CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
368Ghế gấp60CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
369Tủ tài liệu6CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
370Bàn giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
371Ghế giáo viên1ChiếcTheo mục 2, chương V của E-HSMT
372Tủ tài liệu1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
373Giường đơn1CáiTheo mục 2, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này(danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này)trong đó phải có tối thiểu các thiết bị nội thất trường học, thiết bị thí nghiệm, thiết bị phòng ngoại ngữ, thiết bị điện tử.....(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư + Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các thiết bị nhà thầu cung cấp+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư tin học; điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương).53
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc chuyên ngành điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 01 ngườiCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->