Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Tây Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556425-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Tây Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220541303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 17:03:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,648,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79726195E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Thiết bị Điện; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.053.889.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 81.161.667.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Chuyên ngành
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa - Hệ thống Điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Tây Nguyên
Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị tư vấn đã thực hiện tư vấn giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện; Công ty TNHH Chu An; Công ty Cổ phần điện Tân Thành; Công ty TNHH UPCOM Việt Nam; Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Thủ Đô + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH UPCOM Việt Nam có địa chỉ Số 8 đường Bờ Sông, xóm Nguyễn, xã Yên phúc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Kiến trúc đô thị Việt Nam có địa chỉ Số nhà 50 ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347


E-CDNT 10.1(a)
1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 6. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 7. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 8. Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT này. 9. Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề về kinh doanh phương tiện, thiết bị vật tư PCCC và thi công lắp đặt hệ thống PCCC 10. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
1. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 2. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 3. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 4. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện 2000pF/15kv14CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
2Tụ điện (Type 293), 0,0039µF/12000PWV/27Amp9CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
3Tụ điện (Type 293) 0.03µF/3000PWV/51Amp9CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
4Tụ điện (Type 294) 0.039µF/5000PWV/56Amp3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
5Tụ điện (Type 294) 0.047µF/5000PWV/56Amps8CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
6Tụ điện 100pF/15kv3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
7Bo mạch chủ sóng2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
8Cuộn cảm2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
9Tụ lọc nguồn công suất 5100uF/350V120BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
10Bán dẫn công suất cho các modul khuếch đại công suất200máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
11Bộ xử lý tín hiệu ORBAN OPTIMOD2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
12Hệ thống kiểm tra tín hiệu đầu vào máy phát2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
13Giàn giải nhiệt2HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
14Motor Bơm nước làm mát4BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
15Bình tách khí2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
16Bình cân bằng áp suất2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
17Ống dẫn nước chịu nhiệt200métChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
18Tủ điều khiển giàn giải nhiệt2HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
19Máy tính trạm quản lý, điều khiển hệ thống giám sát (Bao gồm màn hình 23", bàn phím, chuột)3BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
20Bộ phần mềm giám sát chuyên dụng1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
21Bộ điều khiển Automation server (AS-P) cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, cho phép truy cập từ xa qua Web; Module cấp nguồn và đế module1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
22Bộ Module mở rộng vào/ ra UI-8/DO-FC-4-H UI/DO (FrmC) Hand UI-161BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
23Thiết bị giải mã tín hiệu qua Internet. Đầu vào IP, đầu ra Analog4BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
24Switch mạng Layer 31cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
25Router cân bằng tải, 04 cổng Gigabit Ethernet WAN1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
26Cáp mạng CAT-6 (bọc kim)4cuộnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
27Hạt mạng CAT61hộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
28Camera IP có nhận diện chuyển động và cảnh báo có người2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
29Camera IP giám sát ngoài trời10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
30Đầu ghi hình 32 kênh camera giám sát IP1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
31Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm4BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
32Cảm biến báo cháy4BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
33Tủ rack 36U1pcsChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
34Bộ lưu điện 1 pha 3KVA/3000W - Rackthời gian lưu điện 5 phút ở tải 2400W (80% tải)1pcsChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
35Hệ thống an ninh cửa thông minh1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
36Vật tư phụ để tích hợp, lắp đặt hệ thống thiết bị1Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
37Cáp quang đơn mode200mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
38Bộ chuyển đổi quang điện8BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
39Tủ rack 42U1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
40Chảo thu vệ tinh băng C mở rộng và Ku (Bao gồm Feed horn kép, LNB và phụ kiện lắp đặt đầy đủ)2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
41Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.4BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
42Đầu thu tín hiệu vệ tinh băng Ku2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
43Tủ cắt lọc sét 3 Pha, dòng tải 200A2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
44Bộ lập trình điều khiển cho máy phát (PLC)3BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
45Màn hình MMI: TCP/IP (Total Control Products) cho màn hình khối công suất máy phát4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
46Màn hình MMI: TCP/IP (Total Control Products) cho màn hình máy phát1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
47Màn hình MMI:TCP/IP(Total Control Products)cho màn hình modul máy phát3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
48Máy biến áp phân phối 3 pha 1.250kVA-22/0,4kV2MáyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
49Máy biến áp ngâm dầu (đã được lắp đặt chống sét van và màn chắn tĩnh điện 380/197V-400kVA2MáyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
50Máy phát điện MFĐ-500kVA (Bao gồm: Phần tổ máy phát điện 500kVA nhập khẩu (01 Tổ máy máy phát điện động cơ; 01 chiếc Động cơ; 01 chiếc Đầu phát; 01 chiếc Bảng điều khiển) và Phần đồng bộ sản xuất trong nước đi theo tổ máy phát điện 500kVA (01 chiếc Vỏ chống ồn; 01 Hệ thống Bồn dầu dự trữ 2.000 Lít; 01 Hệ thống Hệ thống thoát khí thoát khói; 80 mét Dây cáp điện kết nối đầu phát với MCCB)1MáyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
51Tủ tụ bù 1000kVAr (Bao gồm: 01 cái MCCB 3P 1600AF/1600AT 85kA; 10 cái MCCB 3P 250AF/225AT 36kA; 10 cái Contactor 3P 220A, coil 220V; 20 cái Capacitor 3P 50kVAr-415V; 01 Bộ Bộ điều khiển tụ bù (APFC)-12 cấp; 2 cái Cảm biến nhiệt; 2 cái Quạt làm mát tủ 220VAC D300; 4 cái Cầu chì 1P 2A; 01 cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035 Kích thước Cao x Rộng x Sâu:(2200x1600x1000) mm; 175 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bọc cách điện; 15Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W40xD5)mm; 50 mét Cáp lực M70; 100 mét Cáp lực M35; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm, hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vât tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
52Tủ RMU trung thế 24kV 3 ngăn (gồm1 ngăn LBS và 2 ngăn máy cắt)1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
53Tủ chuyển đổi nguồn ATS (01 tủ Bao gồm: 02 cái Máy cắt 4P 2000A 85kA, loại cố định; 02 cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 02 cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 02 cái Cuộn đóng 220VAC; 02 cái Cuộn cắt 220VAC; 02 cái Liên động cơ khí cho 2 ACB 2000SW-4000SWA; 02 cái Bộ bảo vệ điện áp; 01 Lô Bộ điều khiển ATS dùng Logo của Siemens, UPS, role; 01 cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 07 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 3 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 02 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 01 Cái Chuyển mạch 2 vị trí; 03 cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 06 Cái Đèn báo pha 220VAC; 08 Cái Cầu chì 1P 2A; 01 cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200 x 900 x 1000)mm; 410 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 22 Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W80xD10)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)Tủ bảo vệ máy phát điện (Bao gồm: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85 kA, loại cố định; 01 cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 01 cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 03 Cái Cầu chì 1P 2A; 289 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bọc cách điện 2000A; 12 Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W30xD10)mm; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x 900 x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)2TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
54Tủ bảo vệ máy phát điện (Bao gồm: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85 kA, loại cố định; 01 cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 01 cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 03 Cái Cầu chì 1P 2A; 289 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bọc cách điện 2000A; 12 Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W30xD10)mm; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x 900 x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
55Tủ điện tổng hạ thế (Bao gồm: Đầu vào: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85kA, loại cố định; 01 Cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 Cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 03 Cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 04 Cái Cầu chì 1P 2A; 391Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 18Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W80xD10)mm; Đầu ra: 02 Cái MCCB 3P 250AF/160AT 36kA; 02 Cái MCCB 3P 125AF/100AT 30kA; 02 Cái MCCB 3P 125AF/125AT 30kA; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x1600x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
56Tủ điện máy phát sóng (Bao gồm: Đầu vào: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85kA, loại cố định; 01 Cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 Cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 03 Cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 04 Cái Cầu chì 1P 2A; 390Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 30Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W100xD10)mm; Đầu ra: 02 Cái MCCB 3P 800AF/800AT 50kA; 01 Cái MCCB 3P 400AF/400AT 45kA; 02 Cái MCCB 3P 250AF/160AT 36kA; 01 Cái MCCB 3P 125AF/100AT 30Ka; 01 Cái MCB 3P 63AF/63AT 6kA; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x1600x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
57Tủ điện phụ trợ (Bao gồm: Đầu vào: 01 Cái MCCB 3P 400AF/400AT 45kA; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 04 Cái Cầu chì 1P 2A; Đầu ra: 01 Cái MCCB 3P 250AF/225AT 36kA; 02 Cái MCCB 3P 125AF/100AT 30kA; 03 Cái MCCB 3P 63AF/63AT 7,5kA; 03 Cái MCB 3P 63AF/32AT 6kA; 03 Cái MCB 3P 63AF/16AT 6kA; 01 Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu:(2000x1000x350 )mm; 53Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 4Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W30xD10) mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
58Tủ cắt lọc sét dòng cắt 200 Ka1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
59Chống sét van 24kV6CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
60Bộ đo đếm trung thế 24kV M.O.F-(50-100/5A)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
61Chi phí vận chuyển thiết bị1GóiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
62Lắp đặt Máy biến áp 3P - 1250kVA-22±2x2,5%/0.4kV2máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
63Lắp đặt Máy biến áp ngâm dầu 3P - 400kVA-380/197V2máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
64Máy phát điện MFĐ-500kVA1máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
65Tủ tụ bù 1000kVAr1máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
66Tủ RMU trung thế 24kV 3 ngăn (gồm1 ngăn LBS và 2 ngăn máy cắt)1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
67Tủ chuyển đổi nguồn AST2TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
68Tủ bảo vệ máy phát điện1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
69Tủ điện tổng hạ thế1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
70Tủ điện máy phát sóng1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
71Tủ điện phụ trợ1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
72Tủ cắt lọc sét dòng cắt 200ka1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
73Lắp đặt Chống sét van LA-18kV2Bộ(3 cái)Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
74Lắp đặt bộ đo đếm trung thế 24kV M.O.F-(50-100)/51máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
75Bộ ghép nối thanh cái 2000A ( ghép nối tủ ATS1, ATS2, Tủ Tụ bù, Tủ Tổng)3BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
76Máy biến áp 1250kVA2máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
77Máy biến áp ngâm dầu 380/197V-400kVA2máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
78Bộ đo đếm hợp bộ 50-100/51máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
79Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)6bộ (1pha)Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
80Thí nghiệm điện áp xuyên thủng61 mẫuChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
81Thí nghiệm rơle: điện áp điện từ, điện tử901bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
82Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp 31bộ (3pha)Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
83Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 21bộ (3pha)Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
84Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 11bộ (3 pha)Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
85Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp 241 phân đoạnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
86Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)41sợi, 1ruộtChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
87Thí nghiệm cáp lực, điện áp =881sợi, 1ruộtChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
88Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 551 cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
89Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV61 cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
90Thí nghiệm biến dòng điện, U 181 cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
91Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trình11 cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
92Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
93Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-120mm2 12,7/24kV27mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
94Cung cấp và lắp đặt dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA-3x95mm2128mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
95Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi có tải (LBFCO-24kV)3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
96Lắp đặt đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 95mm6đầuChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
97Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lệch ly tâm1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
98Cung cấp và lắp đặt Xà hãm néo ly tâm1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
99Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì và chống sét1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
100Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MOF1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
101Giá thao tác1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
102Giá đỡ đầu cáp ngầm1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
103Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV (bao gồm dây buộc cổ sứ)6bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
104Cung cấp và lắp đặt Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV (CN-22kV)6chuỗiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
105Cung cấp và lắp đặt giám níu-1206cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
106Cung cấp và lắp đặt dây trung thế CXV-95mm27mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
107Cung cấp và lắp đặt dây trung thế CXV-50mm10mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
108Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần M-3510mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
109Cung cấp và lắp đặt đầu cos nhôm dây 1203cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
110Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 9518cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
111Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 506cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
112Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ AC-70mm2 - 12,7/24kV3bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
113Cung cấp và lắp đặt ốc siếc cáp đồng OSC-4/04BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
114Cung cấp và lắp đặt Khóa đai không rỉ A206bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
115Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ6mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
116Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 166cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
117Dây đồng bọc hạ thế CV(3x16) đấu nối công tơ6mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
118Lắp đặt công tơ điện tử đo đếm 3 pha1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
119Lắp đặt tủ composite cho công tơ1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
120Lắp đặt ống thép fi 27 luồn dây tiếp địa6mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
121Dây đồng buộc cổ sứ CV3520mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
122Dây đồng bọc hạ thế CV-4 đấu nối công tơ18,2mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
123Dây đồng bọc MV(7x4)mm-0,6kV đấu nối đo đếm20,2mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
124Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F40/3020mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
125Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực FCO6cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
126Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van6cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
127Cùm lắp biển tên và biển tên nhánh rẽ1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
128Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-101vị tríChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
129Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất ngọn1vị tríChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
130Cờ chỉ thị pha3cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
131Cung cấp và lắp đặt dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DATA-240mm23.244mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
132Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng bọc CV-50150métChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
133Cung cấp và lắp đặt đầu cos nhôm dây 240240cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
134Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 5024cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
135Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F130/100305mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
136Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F160/125740mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
137Chi phí vận chuyển vật tư1GóiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
138Chi phí đào tạo hướng dẫn vận hành hệ thống1GóiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
139Chi phí đấu điện nóng1GóiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
140Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế MBA-3m2bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
141Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm LR-321hệChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
142Biển cấm vào1biểnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
143Mốc báo hiệu cáp ngầm15cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
144Ống nhựa fi 90 cho hố thu dầu10métChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
145Mương cáp ngầm hạ thế 0,8x0,884mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
146Nắp đậy mương cáp hạ thế 0,8x0,884mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
147Mương cáp ngầm hạ thế 0,8x0,614mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
148Nắp đậy mương cáp hạ thế 0,8x0,614mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
149Móng TBA và hố thu dầu2MóngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
150Tường rào và nền TBA TRTBA- KT(12x9,5)m1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
151Cổng trạm biến áp1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
152Móng cột MT-31móngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
153Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m (NPC-I-12-5.4)1cộtChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
154Mương cáp ngầm trung thế34mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
155Nắp đậy mương cáp ngầm trung thế34mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
156Hệ thống làm mát trung tâm loại đặt sàn nối ống gió, dàn ngưng giải nhiệt gió. Loại máy chuyên dụng dùng trong công nghiệp. Dàn ngưng được phủ Blue Fin chống ăn mòn: - Công suất lạnh: 87kW - Sử dụng môi chất lạnh R410A- Điện áp: 3Pha /380V/50Hz2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
157Bộ điều khiển nhiệt độ cho hệ thống làm mát trung tâm2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
158Tấm lọc bằng than hoạt tính, khung nhôm, kích thước 500x500x46mm12CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
159Máy điều hòa không khí loại cục bộ âm trần cassette. Công suất lạnh 48.000 Btu/h. Môi chất lạnh R410A. Điện áp: 3pha/380V/50Hz2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
160Máy điều hòa không khí loại cục bộ treo tường. Công suất lạnh 17.000 Btu/h. Môi chất lạnh R32. Điện áp: 1pha/220V/50Hz3BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
161Máy điều hòa không khí loại tủ đứng. Công suất lạnh 55.000 Btu/h. Môi chất lạnh R410A. Điện áp: 3pha/380V/50Hz2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
162Tháo dỡ khung gỗ bảo vệ dàn nóng, dàn lạnh2máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
163Lắp đặt Máy ĐHKK trung tâm đặt sàn nối ống gió1,5tấnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
164Lắp đặt dàn nóng Máy ĐHKK trung tâm đặt sàn nối ống gió2,1tấnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
165Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm0,9100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
166Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm0,9100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
167Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22,2mm50cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
168Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 53,9mm50cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
169Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, D 42mm0,15100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
170Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D42mm10cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
171Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm0,9100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
172Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm0,9100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
173Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm0,15100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
174Băng quấn80kgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
175Nito thử bền, thử kín đường ống đồng5chaiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
176Gas R410A nạp cho toàn bộ hệ thống (Bao gồm cả hút chân không, làm sạch hệ thống)110kgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
177Oxy + gas hàn1Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
178Máng bảo vệ đường ống đồng 400x100mm, kèm nắp che30mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
179Giá đỡ máng20bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
180Bệ đỡ dàn lạnh2bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
181Bệ đỡ dàn nóng2bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
182Cẩu dàn lạnh và dàn nóng vào vị trí lắp đặt1caChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
183Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 220mm để đi đường ống gió, ống đồng3m3Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
184Lắp đặt bạt mềm 2 đầu bích TDC, kt 700x700x100mm2cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
185Van 1 chiều 700x700x200mm2cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
186Ống gió cấp, kích thước 1400x400mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.5mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
187Ống gió cấp, kích thước 700x700mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.12mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
188Ống gió cấp, kích thước 600x400mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.11mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
189Ống gió cấp, kích thước 400x400mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.18mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
190Côn thu ống gió 1800x700/700x700mm/L500mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.2cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
191Côn thu ống gió 1800x800/1400x400mm/L500mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
192Côn thu ống gió 600x400/400x400mm/L300mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
193Cút ống gió 700x700mm/R350mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.4cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
194Chạc ba 1400x400 / 900x400 / 600x400 mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
195Chạc ba 900x400 / 600x400 / 400x400 mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
196Chạc ba 600x400 / 400x400 / 400x400 mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh.1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
197Lắp đặt chân rẽ D300mm16cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
198Lắp đặt miệng gió khuếch tán kích thước 600x600mm, kèm hộp gió 550x550x250mm cổ D300mm16cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
199Bảo ôn bằng xốp PE dày 25mm400m2Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
200Giá đỡ đường ống gió kèm gia cố đường ống gió0,6tấnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
201Nẹp C, kẹp bích90kgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
202Silicon làm kín10thùngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
203Louver gió tươi kích thước 1870x990 mm, kèm lưới chắn côn trùng1cửaChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
204Van gió tươi kích thước 1870x990mm, loại van điều chỉnh được1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
205Hộp chứa 6 phin lọc thô:- Kích thước 1870x990x270 mm bằng tôn tráng kẽm- Tạo 4 rãnh 50x30 mm để đặt và cố định phin lọc. - Thanh tăng cứng bằng thép khổ 60 mm, và U nhôm 50x30x30 mm- Thêm 2 thanh thép khổ 30 mm cố định phin lọc- Nắp thép cố định phin có thể dễ dàng tháo lắp.1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
206Cửa gió hồi 2000x500x200mm kèm lưới chắn côn trùng2cửaChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
207Giá đỡ cửa gió louver và hộp0,08tấnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
208Trổ tường kích thước 1870x990mm để lắp đặt cửa gió tươi1lỗChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
209Trổ tường kích thước 2000x500mm để lắp đặt cửa gió hồi1lỗChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
210MCCB 3pha-75A, 22kA2cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
211MCB 3pha-20A, 10kA2cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
212Cáp điện cấp nguồn cho dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2230mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
213Cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh Cu/XLPE/PVC 4x4mm2140mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
214Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2200mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
215Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2150mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
216Máng điện 200x100mm30mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
217Ghen điện SP D20120mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
218Vật tư phụ lắp đặt tủ điện1Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
219Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần2máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
220Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường3máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
221Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng2máyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
222Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,75100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
223Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,75100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
224Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm1100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
225Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,5100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
226Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm0,5100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
227Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,75100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
228Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,75100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
229Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm1100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
230Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,5100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
231Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm0,5100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
232Vỏ tủ hệ thống điều hoà cục bộ H800xD600xW450mm, tôn dày 1.2 mm.Tủ trong nhà, 1 lớp cánh1tủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
233Cáp điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x16mm290mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
234Cáp điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x6mm290mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
235Cáp điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x4mm290mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
236Dây điện Cu/PVC/PVC2x4mm2150mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
237Dây điện Cu/PVC 1x10mm290mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
238Dây điện Cu/PVC 1x4mm290mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
239Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2230mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
240Dây điện Cu/PVC/PVC2x2,5mm2300mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
241Dây điện Cu/PVC/PVC2x1,5mm2250mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
242Giá treo dàn lạnh âm trần Cassette2bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
243Giá treo dàn nóng các máy Cassette và tủ đứng7bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
244Giá treo đường ống đồng, đường ống nước ngưng180bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
245Nito nén thử bền, thử kín đường ống7bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
246Gas R410A nạp bổ sung (Bao gồm cả hút chân không, làm sạch hệ thống)60kgChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
247Đường ống thoát nước ngưng PVC D27mm1,5100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
248Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D28mm1,5100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A3cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
250Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 32A4cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
251Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 250A1cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
252Tủ báo cháy trung tâm 08 Zone + Phụ kiện lắp đặt, ắc quy khô (12V-18Ah), bộ cấp nguồn.1TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
253Bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABC4BìnhChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
254Bình chữa cháy xách tay CO2.MT54BìnhChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
255Bình chữa cháy khí ni tơ 68l, loại van tự động29BìnhChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
256Bình kích hoạt, gồm: Bình khí N2 4,5 lít; Bình kích và đồng hồ đo áp lực; Van điện từ.2BìnhChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
257Tủ báo cháy trung tâm điều khiển xả khí2TủChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
258Lắp đặt đầu báo khói quang học3bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
259Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng2bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
260Lắp đặt điện trở cuối1bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
261Lắp đặt tổ hợp: Tổ hợp: Chuông báo cháy; Đèn báo vị trí; Nút ấn báo cháy khẩn cấp; Vỏ hộp kim loại2bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
262Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 150x150 mm3hộpChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
263Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2175mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
264Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm64mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
265Lắp đặt ống nhựa xoắn D=40/30mm10mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
266Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm210mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
267Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm230mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
268Lắp đặt bảng nội quy PCCC2biểnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
269Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC2biểnChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
270Hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thống1hệChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
271Lắp đặt báo khói quang học10bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
272Lắp đặt báo nhiệt gia tăng10bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
273Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
274Lắp đặt nút nhấn hủy khí2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
275Lắp đặt chuông đèn chớp2cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
276Lắp đặt bảng hiển thị phụ báo cháy trung tâm2bộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
277Bình ắc quy khô (12V-18Ah)4bìnhChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
278Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2265mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
279Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm140mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
280Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30mm15mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
281Bộ ống góp (FTF 450): Bộ kẹp bằng inox, ống inox D34 áp lực từ bình tự động sang ống+ống áp lực nối từ bình này sang bình khác2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
282Bộ khung giá đỡ bình2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
283Đầu phun xã khí CO2 loại 360 độ10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
284Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 49mm0,05100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
285Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 34mm0,32100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
286Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 27mm0,24100mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
287Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mm10cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
288Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm12cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
289Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm10cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
290Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm8cáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
291Đai giữ ống thép35BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
292Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III4m3Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
293Đắp móng đường ống bằng thủ công4m3Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79726195E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Thiết bị Điện; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.053.889.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 81.161.667.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Chuyên ngành 1 - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường55
2 Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Chuyên ngành 3 - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
3 Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Điện 1 - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường55
4 Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Điện 3 - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
5 Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa - Hệ thống Điều hòa 2 Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương22
7 Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa 3 Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương11
8 Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy52
9 Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy 3 - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->