Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Tây Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:03:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,648,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79726195E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Thiết bị Điện; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.053.889.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 81.161.667.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Chuyên ngành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa - Hệ thống Điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Tây Nguyên Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 6. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 7. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 8. Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT này. 9. Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề về kinh doanh phương tiện, thiết bị vật tư PCCC và thi công lắp đặt hệ thống PCCC 10. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 2. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 3. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 4. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Nâng cấp công suất phát sóng AM khu vực Tây Nguyên và nâng cấp, di dời các trạm phát sóng tại núi Bà Đen - Tây Ninh, trạm phát sóng Phia Oắc - Cao Bằng Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện 2000pF/15kv | 14 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 2 | Tụ điện (Type 293), 0,0039µF/12000PWV/27Amp | 9 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | Tụ điện (Type 293) 0.03µF/3000PWV/51Amp | 9 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | Tụ điện (Type 294) 0.039µF/5000PWV/56Amp | 3 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 5 | Tụ điện (Type 294) 0.047µF/5000PWV/56Amps | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | Tụ điện 100pF/15kv | 3 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | Bo mạch chủ sóng | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 8 | Cuộn cảm | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | Tụ lọc nguồn công suất 5100uF/350V | 120 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | Bán dẫn công suất cho các modul khuếch đại công suất | 200 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | Bộ xử lý tín hiệu ORBAN OPTIMOD | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | Hệ thống kiểm tra tín hiệu đầu vào máy phát | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | Giàn giải nhiệt | 2 | HT | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | Motor Bơm nước làm mát | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | Bình tách khí | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | Bình cân bằng áp suất | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | Ống dẫn nước chịu nhiệt | 200 | mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | Tủ điều khiển giàn giải nhiệt | 2 | HT | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | Máy tính trạm quản lý, điều khiển hệ thống giám sát (Bao gồm màn hình 23", bàn phím, chuột) | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | Bộ phần mềm giám sát chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | Bộ điều khiển Automation server (AS-P) cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, cho phép truy cập từ xa qua Web; Module cấp nguồn và đế module | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | Bộ Module mở rộng vào/ ra UI-8/DO-FC-4-H UI/DO (FrmC) Hand UI-16 | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | Thiết bị giải mã tín hiệu qua Internet. Đầu vào IP, đầu ra Analog | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Switch mạng Layer 3 | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Router cân bằng tải, 04 cổng Gigabit Ethernet WAN | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | Cáp mạng CAT-6 (bọc kim) | 4 | cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | Hạt mạng CAT6 | 1 | hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | Camera IP có nhận diện chuyển động và cảnh báo có người | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | Camera IP giám sát ngoài trời | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | Đầu ghi hình 32 kênh camera giám sát IP | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | Cảm biến báo cháy | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | Tủ rack 36U | 1 | pcs | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 34 | Bộ lưu điện 1 pha 3KVA/3000W - Rackthời gian lưu điện 5 phút ở tải 2400W (80% tải) | 1 | pcs | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 35 | Hệ thống an ninh cửa thông minh | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 36 | Vật tư phụ để tích hợp, lắp đặt hệ thống thiết bị | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 37 | Cáp quang đơn mode | 200 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 38 | Bộ chuyển đổi quang điện | 8 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 39 | Tủ rack 42U | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 40 | Chảo thu vệ tinh băng C mở rộng và Ku (Bao gồm Feed horn kép, LNB và phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 41 | Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 42 | Đầu thu tín hiệu vệ tinh băng Ku | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 43 | Tủ cắt lọc sét 3 Pha, dòng tải 200A | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 44 | Bộ lập trình điều khiển cho máy phát (PLC) | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 45 | Màn hình MMI: TCP/IP (Total Control Products) cho màn hình khối công suất máy phát | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 46 | Màn hình MMI: TCP/IP (Total Control Products) cho màn hình máy phát | 1 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 47 | Màn hình MMI:TCP/IP(Total Control Products)cho màn hình modul máy phát | 3 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 48 | Máy biến áp phân phối 3 pha 1.250kVA-22/0,4kV | 2 | Máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 49 | Máy biến áp ngâm dầu (đã được lắp đặt chống sét van và màn chắn tĩnh điện 380/197V-400kVA | 2 | Máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 50 | Máy phát điện MFĐ-500kVA (Bao gồm: Phần tổ máy phát điện 500kVA nhập khẩu (01 Tổ máy máy phát điện động cơ; 01 chiếc Động cơ; 01 chiếc Đầu phát; 01 chiếc Bảng điều khiển) và Phần đồng bộ sản xuất trong nước đi theo tổ máy phát điện 500kVA (01 chiếc Vỏ chống ồn; 01 Hệ thống Bồn dầu dự trữ 2.000 Lít; 01 Hệ thống Hệ thống thoát khí thoát khói; 80 mét Dây cáp điện kết nối đầu phát với MCCB) | 1 | Máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 51 | Tủ tụ bù 1000kVAr (Bao gồm: 01 cái MCCB 3P 1600AF/1600AT 85kA; 10 cái MCCB 3P 250AF/225AT 36kA; 10 cái Contactor 3P 220A, coil 220V; 20 cái Capacitor 3P 50kVAr-415V; 01 Bộ Bộ điều khiển tụ bù (APFC)-12 cấp; 2 cái Cảm biến nhiệt; 2 cái Quạt làm mát tủ 220VAC D300; 4 cái Cầu chì 1P 2A; 01 cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035 Kích thước Cao x Rộng x Sâu:(2200x1600x1000) mm; 175 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bọc cách điện; 15Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W40xD5)mm; 50 mét Cáp lực M70; 100 mét Cáp lực M35; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm, hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vât tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ) | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 52 | Tủ RMU trung thế 24kV 3 ngăn (gồm1 ngăn LBS và 2 ngăn máy cắt) | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 53 | Tủ chuyển đổi nguồn ATS (01 tủ Bao gồm: 02 cái Máy cắt 4P 2000A 85kA, loại cố định; 02 cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 02 cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 02 cái Cuộn đóng 220VAC; 02 cái Cuộn cắt 220VAC; 02 cái Liên động cơ khí cho 2 ACB 2000SW-4000SWA; 02 cái Bộ bảo vệ điện áp; 01 Lô Bộ điều khiển ATS dùng Logo của Siemens, UPS, role; 01 cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 07 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 3 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 02 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 01 Cái Chuyển mạch 2 vị trí; 03 cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 06 Cái Đèn báo pha 220VAC; 08 Cái Cầu chì 1P 2A; 01 cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200 x 900 x 1000)mm; 410 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 22 Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W80xD10)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ)Tủ bảo vệ máy phát điện (Bao gồm: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85 kA, loại cố định; 01 cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 01 cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 03 Cái Cầu chì 1P 2A; 289 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bọc cách điện 2000A; 12 Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W30xD10)mm; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x 900 x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ) | 2 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 54 | Tủ bảo vệ máy phát điện (Bao gồm: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85 kA, loại cố định; 01 cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 01 cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 03 Cái Cầu chì 1P 2A; 289 Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bọc cách điện 2000A; 12 Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W30xD10)mm; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x 900 x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ) | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 55 | Tủ điện tổng hạ thế (Bao gồm: Đầu vào: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85kA, loại cố định; 01 Cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 Cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 03 Cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 04 Cái Cầu chì 1P 2A; 391Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 18Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W80xD10)mm; Đầu ra: 02 Cái MCCB 3P 250AF/160AT 36kA; 02 Cái MCCB 3P 125AF/100AT 30kA; 02 Cái MCCB 3P 125AF/125AT 30kA; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x1600x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ) | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 56 | Tủ điện máy phát sóng (Bao gồm: Đầu vào: 01 Cái Máy cắt 4P 2000A 85kA, loại cố định; 01 Cái Tiếp điểm phụ cho máy cắt; 01 Cái Động cơ lên cót lò xo 220VAC; 01 Cái Cuộn đóng 220VAC; 01 Cái Cuộn cắt 220VAC; 03 Cái Biến dòng CT 2000/5A; 03 Cái Đồng hồ Ampe 2000/5A, 96x96mm; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 01 Cái Khóa đóng cắt ACB On-Off; 03 Cái MCB 2P 63AF/16AT 6kA; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 04 Cái Cầu chì 1P 2A; 390Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 30Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W100xD10)mm; Đầu ra: 02 Cái MCCB 3P 800AF/800AT 50kA; 01 Cái MCCB 3P 400AF/400AT 45kA; 02 Cái MCCB 3P 250AF/160AT 36kA; 01 Cái MCCB 3P 125AF/100AT 30Ka; 01 Cái MCB 3P 63AF/63AT 6kA; 01 Cái Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu: (2200x1600x1000)mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ) | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 57 | Tủ điện phụ trợ (Bao gồm: Đầu vào: 01 Cái MCCB 3P 400AF/400AT 45kA; 01 Cái Đồng hồ Vôn 0-500V, 96x96mm; 01 Cái Chuyển mạch Vôn, 64x64mm; 03 Cái Đèn báo pha 220VAC; 04 Cái Cầu chì 1P 2A; Đầu ra: 01 Cái MCCB 3P 250AF/225AT 36kA; 02 Cái MCCB 3P 125AF/100AT 30kA; 03 Cái MCCB 3P 63AF/63AT 7,5kA; 03 Cái MCB 3P 63AF/32AT 6kA; 03 Cái MCB 3P 63AF/16AT 6kA; 01 Tủ điện loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện Ral 7035, Kích thước Cao x Rộng x Sâu:(2000x1000x350 )mm; 53Kg Hệ thống thanh dẫn chính đồng mạ bạc bọc cách điện 2000A; 4Kg Thanh tiếp địa đồng mạ bạc bọc cách điện (W30xD10) mm; Nhân công gia công lắp ráp, thí nghiệm hiệu chỉnh tủ trước khi nghiệm thu bàn giao cho 01 tủ; Vật tư phụ cho 01 tủ: sứ đỡ, đầu cốt, dây điều khiển, Bulon, đầu cos, ghen co nhiệt đầy đủ) | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 58 | Tủ cắt lọc sét dòng cắt 200 Ka | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 59 | Chống sét van 24kV | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 60 | Bộ đo đếm trung thế 24kV M.O.F-(50-100/5A) | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 61 | Chi phí vận chuyển thiết bị | 1 | Gói | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 62 | Lắp đặt Máy biến áp 3P - 1250kVA-22±2x2,5%/0.4kV | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 63 | Lắp đặt Máy biến áp ngâm dầu 3P - 400kVA-380/197V | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 64 | Máy phát điện MFĐ-500kVA | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 65 | Tủ tụ bù 1000kVAr | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 66 | Tủ RMU trung thế 24kV 3 ngăn (gồm1 ngăn LBS và 2 ngăn máy cắt) | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 67 | Tủ chuyển đổi nguồn AST | 2 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 68 | Tủ bảo vệ máy phát điện | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 69 | Tủ điện tổng hạ thế | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 70 | Tủ điện máy phát sóng | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 71 | Tủ điện phụ trợ | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 72 | Tủ cắt lọc sét dòng cắt 200ka | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 73 | Lắp đặt Chống sét van LA-18kV | 2 | Bộ(3 cái) | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 74 | Lắp đặt bộ đo đếm trung thế 24kV M.O.F-(50-100)/5 | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 75 | Bộ ghép nối thanh cái 2000A ( ghép nối tủ ATS1, ATS2, Tủ Tụ bù, Tủ Tổng) | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 76 | Máy biến áp 1250kVA | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 77 | Máy biến áp ngâm dầu 380/197V-400kVA | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 78 | Bộ đo đếm hợp bộ 50-100/5 | 1 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 79 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | 6 | bộ (1pha) | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 80 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 6 | 1 mẫu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 81 | Thí nghiệm rơle: điện áp điện từ, điện tử | 90 | 1bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 82 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | 3 | 1bộ (3pha) | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 83 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 2 | 1bộ (3pha) | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 84 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | 1 | 1bộ (3 pha) | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 85 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | 24 | 1 phân đoạn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 86 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | 4 | 1sợi, 1ruột | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 87 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | 88 | 1sợi, 1ruột | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 88 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | 55 | 1 cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 89 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | 6 | 1 cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 90 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | 18 | 1 cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 91 | Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trình | 1 | 1 cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 92 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-120mm2 12,7/24kV | 27 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 94 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA-3x95mm2 | 128 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 95 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi có tải (LBFCO-24kV) | 3 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 96 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 95mm | 6 | đầu | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lệch ly tâm | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Xà hãm néo ly tâm | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì và chống sét | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MOF | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 101 | Giá thao tác | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 102 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV (bao gồm dây buộc cổ sứ) | 6 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV (CN-22kV) | 6 | chuỗi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 105 | Cung cấp và lắp đặt giám níu-120 | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 106 | Cung cấp và lắp đặt dây trung thế CXV-95mm | 27 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 107 | Cung cấp và lắp đặt dây trung thế CXV-50mm | 10 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần M-35 | 10 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 109 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos nhôm dây 120 | 3 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 110 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 95 | 18 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 111 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 50 | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ AC-70mm2 - 12,7/24kV | 3 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 113 | Cung cấp và lắp đặt ốc siếc cáp đồng OSC-4/0 | 4 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai không rỉ A20 | 6 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ | 6 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 116 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 16 | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 117 | Dây đồng bọc hạ thế CV(3x16) đấu nối công tơ | 6 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 118 | Lắp đặt công tơ điện tử đo đếm 3 pha | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 119 | Lắp đặt tủ composite cho công tơ | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 120 | Lắp đặt ống thép fi 27 luồn dây tiếp địa | 6 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 121 | Dây đồng buộc cổ sứ CV35 | 20 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 122 | Dây đồng bọc hạ thế CV-4 đấu nối công tơ | 18,2 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 123 | Dây đồng bọc MV(7x4)mm-0,6kV đấu nối đo đếm | 20,2 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F40/30 | 20 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực FCO | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | 6 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 127 | Cùm lắp biển tên và biển tên nhánh rẽ | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-10 | 1 | vị trí | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất ngọn | 1 | vị trí | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 130 | Cờ chỉ thị pha | 3 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 131 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DATA-240mm2 | 3.244 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng bọc CV-50 | 150 | mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 133 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos nhôm dây 240 | 240 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 134 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng dây 50 | 24 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F130/100 | 305 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F160/125 | 740 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 137 | Chi phí vận chuyển vật tư | 1 | Gói | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 138 | Chi phí đào tạo hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 139 | Chi phí đấu điện nóng | 1 | Gói | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế MBA-3m | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm LR-32 | 1 | hệ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 142 | Biển cấm vào | 1 | biển | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 143 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 15 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 144 | Ống nhựa fi 90 cho hố thu dầu | 10 | mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 145 | Mương cáp ngầm hạ thế 0,8x0,8 | 84 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 146 | Nắp đậy mương cáp hạ thế 0,8x0,8 | 84 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 147 | Mương cáp ngầm hạ thế 0,8x0,6 | 14 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 148 | Nắp đậy mương cáp hạ thế 0,8x0,6 | 14 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 149 | Móng TBA và hố thu dầu | 2 | Móng | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 150 | Tường rào và nền TBA TRTBA- KT(12x9,5)m | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 151 | Cổng trạm biến áp | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 152 | Móng cột MT-3 | 1 | móng | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m (NPC-I-12-5.4) | 1 | cột | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 154 | Mương cáp ngầm trung thế | 34 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 155 | Nắp đậy mương cáp ngầm trung thế | 34 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 156 | Hệ thống làm mát trung tâm loại đặt sàn nối ống gió, dàn ngưng giải nhiệt gió. Loại máy chuyên dụng dùng trong công nghiệp. Dàn ngưng được phủ Blue Fin chống ăn mòn: - Công suất lạnh: 87kW - Sử dụng môi chất lạnh R410A- Điện áp: 3Pha /380V/50Hz | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 157 | Bộ điều khiển nhiệt độ cho hệ thống làm mát trung tâm | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 158 | Tấm lọc bằng than hoạt tính, khung nhôm, kích thước 500x500x46mm | 12 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 159 | Máy điều hòa không khí loại cục bộ âm trần cassette. Công suất lạnh 48.000 Btu/h. Môi chất lạnh R410A. Điện áp: 3pha/380V/50Hz | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 160 | Máy điều hòa không khí loại cục bộ treo tường. Công suất lạnh 17.000 Btu/h. Môi chất lạnh R32. Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 161 | Máy điều hòa không khí loại tủ đứng. Công suất lạnh 55.000 Btu/h. Môi chất lạnh R410A. Điện áp: 3pha/380V/50Hz | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 162 | Tháo dỡ khung gỗ bảo vệ dàn nóng, dàn lạnh | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 163 | Lắp đặt Máy ĐHKK trung tâm đặt sàn nối ống gió | 1,5 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 164 | Lắp đặt dàn nóng Máy ĐHKK trung tâm đặt sàn nối ống gió | 2,1 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 165 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | 0,9 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 166 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm | 0,9 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 167 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22,2mm | 50 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 168 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 53,9mm | 50 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, D 42mm | 0,15 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D42mm | 10 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 171 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 0,9 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 172 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | 0,9 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 173 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 174 | Băng quấn | 80 | kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 175 | Nito thử bền, thử kín đường ống đồng | 5 | chai | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 176 | Gas R410A nạp cho toàn bộ hệ thống (Bao gồm cả hút chân không, làm sạch hệ thống) | 110 | kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 177 | Oxy + gas hàn | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 178 | Máng bảo vệ đường ống đồng 400x100mm, kèm nắp che | 30 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 179 | Giá đỡ máng | 20 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 180 | Bệ đỡ dàn lạnh | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 181 | Bệ đỡ dàn nóng | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 182 | Cẩu dàn lạnh và dàn nóng vào vị trí lắp đặt | 1 | ca | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 183 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 220mm để đi đường ống gió, ống đồng | 3 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 184 | Lắp đặt bạt mềm 2 đầu bích TDC, kt 700x700x100mm | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 185 | Van 1 chiều 700x700x200mm | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 186 | Ống gió cấp, kích thước 1400x400mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 5 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 187 | Ống gió cấp, kích thước 700x700mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 12 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 188 | Ống gió cấp, kích thước 600x400mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 11 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 189 | Ống gió cấp, kích thước 400x400mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 18 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 190 | Côn thu ống gió 1800x700/700x700mm/L500mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 191 | Côn thu ống gió 1800x800/1400x400mm/L500mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 192 | Côn thu ống gió 600x400/400x400mm/L300mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 193 | Cút ống gió 700x700mm/R350mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 4 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 194 | Chạc ba 1400x400 / 900x400 / 600x400 mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 195 | Chạc ba 900x400 / 600x400 / 400x400 mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 196 | Chạc ba 600x400 / 400x400 / 400x400 mm, kèm tiêu âm: Tiêu âm dày 50mm;Bông khoáng tỷ trọng 60 kg/m3- tôn soi lỗ dày 0.38; bông thuỷ tinh. | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 197 | Lắp đặt chân rẽ D300mm | 16 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 198 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán kích thước 600x600mm, kèm hộp gió 550x550x250mm cổ D300mm | 16 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 199 | Bảo ôn bằng xốp PE dày 25mm | 400 | m2 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 200 | Giá đỡ đường ống gió kèm gia cố đường ống gió | 0,6 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 201 | Nẹp C, kẹp bích | 90 | kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 202 | Silicon làm kín | 10 | thùng | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 203 | Louver gió tươi kích thước 1870x990 mm, kèm lưới chắn côn trùng | 1 | cửa | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 204 | Van gió tươi kích thước 1870x990mm, loại van điều chỉnh được | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 205 | Hộp chứa 6 phin lọc thô:- Kích thước 1870x990x270 mm bằng tôn tráng kẽm- Tạo 4 rãnh 50x30 mm để đặt và cố định phin lọc. - Thanh tăng cứng bằng thép khổ 60 mm, và U nhôm 50x30x30 mm- Thêm 2 thanh thép khổ 30 mm cố định phin lọc- Nắp thép cố định phin có thể dễ dàng tháo lắp. | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 206 | Cửa gió hồi 2000x500x200mm kèm lưới chắn côn trùng | 2 | cửa | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 207 | Giá đỡ cửa gió louver và hộp | 0,08 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 208 | Trổ tường kích thước 1870x990mm để lắp đặt cửa gió tươi | 1 | lỗ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 209 | Trổ tường kích thước 2000x500mm để lắp đặt cửa gió hồi | 1 | lỗ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 210 | MCCB 3pha-75A, 22kA | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 211 | MCB 3pha-20A, 10kA | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 212 | Cáp điện cấp nguồn cho dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 230 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 213 | Cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | 140 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 214 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 200 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 215 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | 150 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 216 | Máng điện 200x100mm | 30 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 217 | Ghen điện SP D20 | 120 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 218 | Vật tư phụ lắp đặt tủ điện | 1 | lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 219 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 220 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 221 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | 2 | máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 222 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,75 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 223 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,75 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 224 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 225 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,5 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 226 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | 0,5 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 227 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,75 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 228 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,75 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 229 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 230 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,5 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 231 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | 0,5 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 232 | Vỏ tủ hệ thống điều hoà cục bộ H800xD600xW450mm, tôn dày 1.2 mm.Tủ trong nhà, 1 lớp cánh | 1 | tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 233 | Cáp điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 90 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 234 | Cáp điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 90 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 235 | Cáp điện cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | 90 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 236 | Dây điện Cu/PVC/PVC2x4mm2 | 150 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 237 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 90 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 238 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 90 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 239 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 230 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 240 | Dây điện Cu/PVC/PVC2x2,5mm2 | 300 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 241 | Dây điện Cu/PVC/PVC2x1,5mm2 | 250 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 242 | Giá treo dàn lạnh âm trần Cassette | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 243 | Giá treo dàn nóng các máy Cassette và tủ đứng | 7 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 244 | Giá treo đường ống đồng, đường ống nước ngưng | 180 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 245 | Nito nén thử bền, thử kín đường ống | 7 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 246 | Gas R410A nạp bổ sung (Bao gồm cả hút chân không, làm sạch hệ thống) | 60 | kg | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 247 | Đường ống thoát nước ngưng PVC D27mm | 1,5 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 248 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D28mm | 1,5 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | 3 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 250 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 32A | 4 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 251 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 250A | 1 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 252 | Tủ báo cháy trung tâm 08 Zone + Phụ kiện lắp đặt, ắc quy khô (12V-18Ah), bộ cấp nguồn. | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 253 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABC | 4 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 254 | Bình chữa cháy xách tay CO2.MT5 | 4 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 255 | Bình chữa cháy khí ni tơ 68l, loại van tự động | 29 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 256 | Bình kích hoạt, gồm: Bình khí N2 4,5 lít; Bình kích và đồng hồ đo áp lực; Van điện từ. | 2 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 257 | Tủ báo cháy trung tâm điều khiển xả khí | 2 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 258 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | 3 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 259 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 260 | Lắp đặt điện trở cuối | 1 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 261 | Lắp đặt tổ hợp: Tổ hợp: Chuông báo cháy; Đèn báo vị trí; Nút ấn báo cháy khẩn cấp; Vỏ hộp kim loại | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 262 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 150x150 mm | 3 | hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2 | 175 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 264 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 64 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 265 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D=40/30mm | 10 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 266 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | 10 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 267 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | 30 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 268 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | 2 | biển | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 269 | Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC | 2 | biển | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 270 | Hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thống | 1 | hệ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 271 | Lắp đặt báo khói quang học | 10 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 272 | Lắp đặt báo nhiệt gia tăng | 10 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 273 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 274 | Lắp đặt nút nhấn hủy khí | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 275 | Lắp đặt chuông đèn chớp | 2 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 276 | Lắp đặt bảng hiển thị phụ báo cháy trung tâm | 2 | bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 277 | Bình ắc quy khô (12V-18Ah) | 4 | bình | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 278 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2 | 265 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 279 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 140 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 280 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30mm | 15 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 281 | Bộ ống góp (FTF 450): Bộ kẹp bằng inox, ống inox D34 áp lực từ bình tự động sang ống+ống áp lực nối từ bình này sang bình khác | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 282 | Bộ khung giá đỡ bình | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 283 | Đầu phun xã khí CO2 loại 360 độ | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 284 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 49mm | 0,05 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 285 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 34mm | 0,32 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 286 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 27mm | 0,24 | 100m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 287 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mm | 10 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 288 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | 12 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 289 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | 10 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 290 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | 8 | cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 291 | Đai giữ ống thép | 35 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 292 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 293 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 4 | m3 | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79726195E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Thiết bị Điện; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.053.889.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 81.161.667.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Chuyên ngành | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Chuyên ngành | 3 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị Điện | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị Điện | 3 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 5 | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa - Hệ thống Điều hòa | 2 | Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa | 3 | Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương | 1 | 1 |
| 8 | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | 3 | - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi