Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547715-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẤU THẦU HỒNG PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220533545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:31:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85034E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 898.414.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẤU THẦU HỒNG PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa đường Mai Thắng-Làng Lung xã Tân Bình, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẤU THẦU HỒNG PHÁT , địa chỉ: SN83, đường HH06, thôn Hảo Nam, Xã Hoằng Quý, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát Địa chỉ: Số nhà 83, đường HH06, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành Đạt + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Như Xuân + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Xuân


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẤU THẦU HỒNG PHÁT , địa chỉ: SN83, đường HH06, thôn Hảo Nam, Xã Hoằng Quý, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát Địa chỉ: Số nhà 83, đường HH06, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát Địa chỉ: Số nhà 83, đường HH06, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Long – Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Xuân - Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Xuân - Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,3889100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0085100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,98251m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8967100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5438100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt563,94m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,133100m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,828100m
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6562100m2
10Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.132,99m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤0,3kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,0510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,43810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,43810m³/1km
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7338100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,338110m³/1km
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,3821m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6826100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,95m3
20Bê tông mặt cống M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,81m3
21Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,08m3
22Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1634tấn
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,93m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1927tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4668tấn
26Ván khuôn cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,637100m2
27Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2656100m2
28Lắp dựng tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cái
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5146100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85034E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 898.414.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->