Gói thầu: Thi công cải tạo nhà vệ sinh lầu 2 nhà F- phía PTN Môi trường Khu Thí nghiệm Biên Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536221-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
Tên gói thầu Thi công cải tạo nhà vệ sinh lầu 2 nhà F- phía PTN Môi trường Khu Thí nghiệm Biên Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220373348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:43:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,815,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16723115E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3344E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng và hóa đơn tài chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết.Tài liệu chứng mình:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này).- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥583.413.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 194.471.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.(Chi tiết yêu cầu xem ở E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng); Đã tham gia trong vai trò quản lý thi công cải tạo sửa chữa phần xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu.(Chi tiết yêu cầu xem ở E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc trung cấp nghề) trở lên thuộc các lĩnh vực liên quan đến thi công của gói thầu; Danh sách các lĩnh vực nghề: 03 người công nhân thợ xây dựng (hoặc nề), 01 người công nhân thợ nước, 01 người công nhân thợ điện.(Chi tiết yêu cầu xem ở E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo nhà vệ sinh lầu 2 nhà F- phía PTN Môi trường Khu Thí nghiệm Biên Hòa
Thi công cải tạo khu vệ sinh lầu 2 nhà F - phía PTN Môi trường bị xuống cấp tại KTN Biên Hòa cho Trung tâm Kỹ thuật 3
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Phúc Mỹ Sơn. Địa chỉ: 47 Đường số 1, Khu phố 1, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028-22438766; Thẩm tra thiết kế và dự toán: Chi Nhánh Công ty Cổ Phần Liên Doanh Tư Vấn Và Xây Dựng-COFEC. Địa chỉ: 172 Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-35114394; Lập hồ sơ chào hàng, đánh giá hồ sơ chào hàng thi công xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: 3/19 Đường số 49, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, TP. HCM. Điện thoại: 0979684691; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3. Địa chỉ: 49 Pasteur, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028).3829.4274, Fax: (028). 3829.3012


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 , địa chỉ: 49 Pasteur, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả từng thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công cải tạo nhà vệ sinh lầu 2 nhà F- phía PTN Môi trường Khu Thí nghiệm Biên Hòa
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaĐáp ứng Mục III Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuĐáp ứng Mục III Chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíĐáp ứng Mục III Chương V4bộ
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V8,82
5Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Mục III Chương V72,36
6Đục tẩy bề mặt tườngĐáp ứng Mục III Chương V35,53
7Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmĐáp ứng Mục III Chương V1,77
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V42,62
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V42,62
10Tháo dỡ trầnĐáp ứng Mục III Chương V85,24
11Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng Mục III Chương V5,34
12Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theoĐáp ứng Mục III Chương V5,34
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnĐáp ứng Mục III Chương V5,34
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấnĐáp ứng Mục III Chương V5,34
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục III Chương V0,34
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục III Chương V6,78
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V4,08
18Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Mục III Chương V15,58
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục III Chương V15,49
20Đục tẩy bề mặt sàn để quét chống thấmĐáp ứng Mục III Chương V42,62
21Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văngĐáp ứng Mục III Chương V42,62
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục III Chương V42,62
23Khoan sàn để chuyển nhà tắm thành nhà vệ sinhĐáp ứng Mục III Chương V1lỗ khoan
24Cung cấp lắp dựng khung thép đỡ lavaboĐáp ứng Mục III Chương V2Cái
25Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxĐáp ứng Mục III Chương V4,71
26Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinhĐáp ứng Mục III Chương V31,62
27Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục III Chương V42,62
28Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Đáp ứng Mục III Chương V107,09
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng Mục III Chương V80,92
30Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 27 mmĐáp ứng Mục III Chương V16cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 60 mmĐáp ứng Mục III Chương V8cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 114mmĐáp ứng Mục III Chương V5cái
33Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng Mục III Chương V3bộ
34Lắp đặt bộ xả cảm ứngĐáp ứng Mục III Chương V3bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Mục III Chương V5bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Mục III Chương V5cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Mục III Chương V4bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Mục III Chương V4bộ
39Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
40Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmĐáp ứng Mục III Chương V4cái
41Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Đáp ứng Mục III Chương V100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmĐáp ứng Mục III Chương V30m
43Lắp đặt đèn led panel 600x600Đáp ứng Mục III Chương V12bộ
44Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Đáp ứng Mục III Chương V2cái
45Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ baĐáp ứng Mục III Chương V2cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Mục III Chương V1bộ
47Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngĐáp ứng Mục III Chương V4cái
48Lắp đặt gương soi kích thước 2100x650 mmĐáp ứng Mục III Chương V2cái
49Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiĐáp ứng Mục III Chương V1,56100m²
50Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên công trìnhĐáp ứng Mục III Chương V15,610m2
51Bốc xếp xi măng baoĐáp ứng Mục III Chương V1,3tấn
52Vận chuyển xi măng lên caoĐáp ứng Mục III Chương V1,3tấn
53Bốc xếp cát các loạiĐáp ứng Mục III Chương V4,86
54Vận chuyển cát các loại lên caoĐáp ứng Mục III Chương V4,86m3
55Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Mục III Chương V3,68
56Cung cấp lắp đặt máy phun tinh dầu (bao gồm đế đặt máy)Đáp ứng Mục III Chương V2Cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng Mục III Chương V0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng Mục III Chương V0,08100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Mục III Chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 mmĐáp ứng Mục III Chương V0,06100m
61Lắp đặt Côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng Mục III Chương V30cái
62Lắp đặt Côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng Mục III Chương V20cái
63Lắp đặt Côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng Mục III Chương V20cái
64Lắp đặt Côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng Mục III Chương V6cái
65Vệ sinh bàn giaoĐáp ứng Mục III Chương V4Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16723115E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3344E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng và hóa đơn tài chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết.Tài liệu chứng mình:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này).- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥583.413.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 194.471.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.(Chi tiết yêu cầu xem ở E-HSMT đính kèm)31
2 Các cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng); Đã tham gia trong vai trò quản lý thi công cải tạo sửa chữa phần xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu.(Chi tiết yêu cầu xem ở E-HSMT đính kèm)21
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có giấy chứng nhận nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc trung cấp nghề) trở lên thuộc các lĩnh vực liên quan đến thi công của gói thầu; Danh sách các lĩnh vực nghề: 03 người công nhân thợ xây dựng (hoặc nề), 01 người công nhân thợ nước, 01 người công nhân thợ điện.(Chi tiết yêu cầu xem ở E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn trộn bê tông 250 L1
2 Máy khoan bê tông 1,5 kW2
3 Máy cắt gạch 1,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->