Gói thầu: Thi công tháo dỡ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vĩnh Trường |
| Tên gói thầu | Thi công tháo dỡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ đầu tư công trình vi phạm chi trả |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:14:00 đến ngày 2022-05-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,509,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01. - Giá trị hợp đồng tương tự là: 500.000.000ĐVN.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. - Quy mô, tính chất như sau:+ Nhà thầu đã từng tháo dỡ công trình hiện trạng trụ, dầm, sàn BTCT toàn khối, tường xây gạch bao che, nền lát gạch…., hệ thống cửa, điện nước…).- Hồ sơ hợp đồng tương tự đính kèm E-HSDT như sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của hợp đồng tương tự.+ Hợp đồng tương tự có kèm khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác tháo dỡ hiện trạng của hợp đồng tương tự…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương: 01 người.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình: Tháo dỡ công trình hiện trạng.Đính kèm theo E-HSDT:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác tháo dỡ hiện trạng…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình tháo dỡ công trình hiện trạng.Đính kèm theo E-HSDT:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác tháo dỡ hiện trạng…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).Tài xế (công nhân) điều khiển máy đào phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Lưới bao che (nhằm đảm bảo an toàn phần tháo dỡ, hạn chế bụi và mảnh vỡ ảnh hưởng đến công trình lân cận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Tời điện (tời kéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Vĩnh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tháo dỡ Phương án tháo dỡ phần công trình xây dựng vi phạm tại lô C30, thuộc dự án Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang, phường Vĩnh Trường, thành phố Nha Trang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ đầu tư công trình vi phạm chi trả |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực, thi công xây dựng phù hợp với công trình và phạm vi công việc của gói thầu theo quy định hiện hành; - Các loại hồ sơ pháp lý có liên quan đến năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như giấy đăng ký kinh doanh, hợp đồng tương tự, nhân lực, máy móc thiết bị, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận….). - Báo cáo tài chính năm gần nhất (2018-2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Vĩnh Trường (Địa chỉ: Phường Vĩnh Trường, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 02583881147) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ từ tầng mái đến tầng 4 (giai đoạn 1) | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp, bậc cầu thang xây gạch | Theo Chương V E-HSMT | 3,188 | m3 |
| 2 | Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu cột bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 29,989 | m3 |
| 3 | Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu dầm bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 68,443 | m3 |
| 4 | Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu sàn bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 91,311 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lát nền nhà | Theo Chương V E-HSMT | 676,893 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lát sân thượng | Theo Chương V E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát đá granit bậc cấp | Theo Chương V E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo Chương V E-HSMT | 314,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V E-HSMT | 121,476 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V E-HSMT | 79,06 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V E-HSMT | 55,324 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 119,38 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm (cả khung) | Theo Chương V E-HSMT | 864,048 | m2 |
| 14 | SXLD ống lồng bằng thép bản đưa xà bần xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,797 | Tấn |
| 15 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải tại vị trí đặt ống lồng để đổ xà bần | Theo Chương V E-HSMT | 425,721 | m3 |
| 16 | Bốc xếp lên xe chuyển ra khỏi khu đô thị (bãi rác đèo rù rì) | Theo Chương V E-HSMT | 425,721 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Theo Chương V E-HSMT | 425,721 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | Theo Chương V E-HSMT | 6.385,82 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=50m | Theo Chương V E-HSMT | 8,752 | 100m2 |
| 20 | Công tháo thiết bị vật tư điện nước (lavabo, xiphong, chậu tiểu, bồn tắm, ống nước, dây điện...) | Theo Chương V E-HSMT | 22 | công |
| 21 | Công vận chuyển cửa, vách kính các loại xuống nền (chủ đầu tư tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 199,38 | M2 |
| 22 | Công vận chuyển bốc xếp đưa lan can, giường tủ, bàn ghế xuống bãi tập kết | Theo Chương V E-HSMT | 14 | công |
| 23 | SXLD lưới bao che tránh rơi vãi (chi tiết xem bản vẽ) theo phương đứng | Theo Chương V E-HSMT | 875,82 | M2 |
| 24 | SXLD lưới bao che tránh rơi vãi (chi tiết xem bản vẽ) theo phương ngang thép hình đỡ lưới và giàn giáo, lưới B40 gia cố | Theo Chương V E-HSMT | 221,76 | M2 |
| B | Tháo dỡ từ tầng 4 đến tầng 1 (giai đoạn 2) | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp, bậc cầu thang xây gạch | Theo Chương V E-HSMT | 6,085 | m3 |
| 2 | Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu cột bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 30,152 | m3 |
| 3 | Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu dầm bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 68,697 | m3 |
| 4 | Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu sàn bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 92,155 | m3 |
| 5 | Công tác phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy - Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu sàn bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lát nền nhà | Theo Chương V E-HSMT | 888,283 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát đá granit bậc cấp | Theo Chương V E-HSMT | 46,67 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 | Theo Chương V E-HSMT | 236,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V E-HSMT | 99,907 | M3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V E-HSMT | 64,584 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V E-HSMT | 40,237 | m |
| 12 | Tháo dỡ thang máy 1000kg | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 172,985 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm (cả khung) | Theo Chương V E-HSMT | 703,835 | m2 |
| 15 | SXLD ống lồng bằng thép bản đưa xà bần xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,351 | Tấn |
| 16 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải tại vị trí đặt ống lồng để đổ xà bần | Theo Chương V E-HSMT | 233,019 | m3 |
| 17 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải tại bãi tập kết | Theo Chương V E-HSMT | 393,805 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Theo Chương V E-HSMT | 393,805 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | Theo Chương V E-HSMT | 5.907,058 | m3 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 8,628 | 100m2 |
| 21 | Giàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m. | Theo Chương V E-HSMT | 2,705 | 100m2 |
| 22 | Công tháo thiết bị vật tư điện nước (lavabo, xiphong, chậu tiểu, bồn tắm, ống nước, dây điện...) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | công |
| 23 | Vận chuyển cửa, vách kính các loại xuống nền (chủ đầu tư tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 107,8 | M2 |
| 24 | Công bốc xếp vận chuyển đưa lan can xuống bãi tập kết | Theo Chương V E-HSMT | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01. - Giá trị hợp đồng tương tự là: 500.000.000ĐVN.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. - Quy mô, tính chất như sau:+ Nhà thầu đã từng tháo dỡ công trình hiện trạng trụ, dầm, sàn BTCT toàn khối, tường xây gạch bao che, nền lát gạch…., hệ thống cửa, điện nước…).- Hồ sơ hợp đồng tương tự đính kèm E-HSDT như sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của hợp đồng tương tự.+ Hợp đồng tương tự có kèm khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác tháo dỡ hiện trạng của hợp đồng tương tự…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương: 01 người.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình: Tháo dỡ công trình hiện trạng.Đính kèm theo E-HSDT:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác tháo dỡ hiện trạng…. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình tháo dỡ công trình hiện trạng.Đính kèm theo E-HSDT:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác tháo dỡ hiện trạng…. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).Tài xế (công nhân) điều khiển máy đào phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 5 |
| 6 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 7 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 200 |
| 8 | Cây chống thép | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 100 |
| 9 | Lưới bao che (nhằm đảm bảo an toàn phần tháo dỡ, hạn chế bụi và mảnh vỡ ảnh hưởng đến công trình lân cận) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 500 |
| 10 | Tời điện (tời kéo) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi