Gói thầu: Mua quân trang thường xuyên (QTTX: 01 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560458-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu Đoàn 987, Cục Hậu Cần, Bộ Tư Lệnh Tăng Thiết Giáp
Tên gói thầu Mua quân trang thường xuyên (QTTX: 01 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220560440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 23:23:00 đến ngày 2022-05-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,883,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,258,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45164E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để đảm bảo hàng hóa đáp ứng các tiêu chuẩn quân sự hiện hành: Nhà thầu phải cung cấp 05 hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu đã từng cung cấp và sản xuất cho các đơn vị lực lượng vũ trang
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp (đại học) chuyên ngành quản trị ≥ 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp (đại học) chuyên ngành quản trị ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành may, dệt ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành may, dệt) trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có chứng chỉ ngành may.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục hậu cần, bộ tư lệnh tăng thiết giáp
E-CDNT 1.2 Mua quân trang thường xuyên (QTTX: 01 2022)
Mua quân trang thường xuyên năm 2022
18 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần –BC Tăng Thiết Giáp Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.517.270
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Quân nhu-Cục Hậu cần/BC Tăng thiết giáp, địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 069.517.270


- Bên mời thầu: Cục hậu cần, bộ tư lệnh tăng thiết giáp , địa chỉ: Phuong Co Nhue 2, Quan Bac Tu Liem, Thanh pho Ha Noi
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần –BC Tăng Thiết Giáp Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.517.270


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; Bản sao Báo cáo tài chính có kiểm toán năm 2019, 2020 và năm 2021. Báo cáo tài chính phải có lãi. Có xác nhận không nợ đọng thuế nhà nước tới tháng 12/2021 của cơ quan thuế
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2022 trở về sau) Có văn bản cam kết cung cấp các loại giấy tờ trên trong vòng 01 ngày khi có yêu cầu cung cấp từ Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 2 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có 05 hợp đồng sản xuất các mặt hàng gần đây với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu chứng minh quy trình sản xuất, dây truyền máy móc, trang thiết bị, điều kiện về nhà xưởng và kho chứa > 1000m2 đáp ứng yêu cầu sản xuất hàng hóa đạt chất lượng; tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (như bảo hành, cấp phát, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp). Ngoài ra phải có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa cho các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.258.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần –BC Tăng Thiết Giáp Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.517.270
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/BC Tăng thiết giáp, địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 069.517.270
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/BC Tăng thiết giáp, địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 069.517.270
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quân nhu-Cục Hậu cần/BC Tăng thiết giáp, địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 069.517.270
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa đông K12QPGĐ15BộTheo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1: 2018 TCQS 191:2016/TCHC/QNXuất xứ VN
2Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa hè K12QPGH15BộTheo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2018 TCQS 190:2016/TCHC/QNXuất xứ VN
3Quần áo NV thông tin nam K12QATT30BộTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 387: 2016/TCHC/QNXuất xứ VN
4Áo ấm NV thông tin nam K12ATTĐ15CáiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 382:2016/TCHC/QNXuất xứ VN
5Áo khoác gác 5 lớp HSQ-BS namAKG510CáiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 137:2011/TCHC/QNXuất xứ VN
6Tạp dề cấp dưỡng K12+mũ cấp dưỡngTDCD960CáiTheo tiêu chuẩn 174:2012/TCHC/QNXuất xứ VN
7Quần áo mưa nghiệp vụ thông tinQAMTT15BộTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 505:2018/TCHC/QNXuất xứ VN
8Quần áo mưa gác K13QAMG500BộTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 185:2013/TCHC/QNXuất xứ VN
9Q.áo nuôi quân nam + Áo choàng cấp dưỡng namQANQN560Bộtiêu chuẩn TCQS 218:2014/TCHC/QN:Xuất xứ VN
10Q.áo nuôi quân nữ + Áo choàng cấp dưỡng nữQANQN400Bộtiêu chuẩn TCQS 218: 2014/TCHC/QN.Xuất xứ VN
11Mũ nhựa NV thông tin K12MNTT15CáiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 388:2016/TCHC/QNXuất xứ VN
12Giầy vải NV thông tin K12GVTT60ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 390: 2016/TCHC/QSXuất xứ VN
13Giầy nhựa công tác tàu, NV thông tinGNCTT60ĐôiTCQS 109:2011 TCHC/QNXuất xứ VN
14Gang tay cao su (nuôi quân)GTCS1.920Đôitiêu chuẩn TCQS: 187:2013/TCHC/QNXuất xứ VN
15Gang tay bạtGTB1.920ĐôiTheo TCQS 431:2016/TCHC/QN.Xuất xứ VN
16Gang tay (gác)GTG60ĐôiTheo TCQS 431:2016/TCHC/QN.Xuất xứ VN
17Khăn tắmKT20CáiMàu trắngXuất xứ VN
18Khẩu trang hoạt tínhKTHT1.920Cáitiêu chuẩn TCQS: 306:2015/TCHC/QNXuất xứ VN
19Chiếu cói cá nhânCCCN1.500CáiTCQS 221:2014 /TCHC/QSXuất xứ VN
20Dây lưng dệt NV thông tinDLDTT30CáiTCQS 170:2012 TCHC/QNXuất xứ VN
21Biểu tượng đeo ngực áoBTĐNA15CáiTheo tiêu chuẩn qui định TCQSXuất xứ VN
22Biển tênBT30CáiTheo đúng tiêu chuẩn TCQS: 387:2016/TCHC/QNXuất xứ VN
23Khăn quàng cổ HSQ-BSKQC30CáiTheo đúng tiêu chuẩn TCQS: 387:2016/TCHC/QNXuất xứ VN
24Ủng nhựa màu đen (gác, NVTT…)UNTT60ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1: 2017 TCQS 186:2013/TCHC/QNXuất xứ VN
25Ủng nhựa màu xanh (nuôi quân)UNMX960ĐôiTheo Quyết định số 578/QĐ-HCXuất xứ VN
26Gang tay nilon chia thức ănGTNL59.617ĐôiCó hình bàn tay 5 ngón, làm bằng nilon trắngXuất xứ VN
27Xi đánh giàyXĐG60HộpMàu đenXuất xứ TL
28Vỏ chăn loang K20VCK20200CáiTheo đúng tiêu chuẩn TCVN/QS 1785:2014Xuất xứ VN
29Màn tuynMT200CáiTheo đúng tiêu chuẩn TCVN/QS 1699:2014Xuất xứ VN
30Gối mút hơiGMH200CáiTheo đúng tiêu chuẩn TCQS: 306:2015/TCHC/QNXuất xứ VN
31Đệm nằm K16 cỡ 3ĐNK16200CáiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 220:2016/TCHC/QNXuất xứ VN
32Ga bọc đệm K14 cỡ 3GBĐ K14200CáiTheo TCQS 204:2014/TCHC/QNXuất xứ VN
33Ruột chăn+túi đựng 2kgRC200CáiTheo đúng tiêu chuẩn TCVN/QS 1770:2014Xuất xứ VN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45164E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để đảm bảo hàng hóa đáp ứng các tiêu chuẩn quân sự hiện hành: Nhà thầu phải cung cấp 05 hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu đã từng cung cấp và sản xuất cho các đơn vị lực lượng vũ trang
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính 1 Tốt nghiệp (đại học) chuyên ngành quản trị ≥ 05 năm77
2 Phó phụ trách chính 1 Tốt nghiệp (đại học) chuyên ngành quản trị ≥ 03 năm.53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp ngành may, dệt ≥ 03 năm.33
4 Công nhân kỹ thuật 13 công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành may, dệt) trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có chứng chỉ ngành may.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->