Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528220 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:29:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,884,640 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm tám mươi bốn nghìn sáu trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88464E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376928E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.283.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.849.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết đổi trả hóa chất đối với hàng hóa không đạt chất lượng.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý IV/2021 - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Đối với hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp nhà thầu cần cung cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp). - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công - Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.884.640 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ lấy mẫu (ống đựng mẫu, que nghiền mẫu, dung dịch bảo quản mẫu, hộp chứa mẫu) | 10 | mẫu | 0 | ||
| 2 | Đầu tip hút mẫu các thể tích (20, 200, 1000 ul) | 20 | hộp | Nhựa PP | ||
| 3 | Hộp lạnh đựng mẫu (0 độ) | 2 | cái | 0 | ||
| 4 | Băng dính khử trùng | 5 | chiếc | 0 | ||
| 5 | Glycerol | 2 | lọ | 0 | ||
| 6 | Đĩa petri | 200 | cái | 0 | ||
| 7 | Ống microfuge các thể tích (0.2, 0.5, 1.7 ml) | 20 | túi | Cấu tạo: polypropylene; vô trùng | ||
| 8 | Ống falcon các thể tích (15, 50 ml) | 200 | cái | Cấu tạo: polypropylene; đường kính: 34,7 mm; kích thước:17 mm x 120 mm; thông số: tối đa: 3500 x g RCF; vô trùng | ||
| 9 | Brain Heart Infusion (BHI) | 2 | lọ | beef heart (infusion from 250g), 5 g/L; calf brains (infusion from 200g), 12.5 g/L; beef heart (infusion from 250g), 5 g/Lcalf brains (infusion from 200g), 12.5 g/Ldisodium hydrogen phosphate, 2.5 g/L; D(+)-glucose, 2 g/L; peptone, 10 g/L; sodium chloride, 5 g/L | ||
| 10 | Bình thủy tinh các thể tích (100, 500, 1000 ml) | 10 | cái | 0 | ||
| 11 | Máu cừu | 10 | lọ | 0 | ||
| 12 | Blood agar base | 8 | hộp | agar, 15 g/L; meat extract, 10 g/L; peptone, 10 g/L; sodium chloride, 5 g/L | ||
| 13 | H. pylori selective supplement | 4 | hộp | 0 | ||
| 14 | Fetal bovine serum | 4 | bình | Bovine IgG, ≤1 mg/mL; Hemoglobin, ≤20 mg/dL | ||
| 15 | Túi nuôi cấy vi hiếu khí | 10 | hộp | 0 | ||
| 16 | Găng tay y tế | 25 | hộp | Găng tay có bôt, chất liệu cao su, hộp 50 đôi | ||
| 17 | Khẩu trang y tế | 5 | hộp | 0 | ||
| 18 | E-test strip | 3 | hộp | 0 | ||
| 19 | Ethanol thực phẩm 96 | 1.000 | lít | Hàm lượng 96%; MeOH | ||
| 20 | Aceton 99,5% | 2 | Thùng 18L | Hàm lượng > 99,8%; chỉ số khúc xạ: 1,358-1,360; tan trong nước: 0,790-0,793; chất không bay hơi | ||
| 21 | Diclomethane 99,5% | 5 | Thùng 18L | 0 | ||
| 22 | n-Hexan 95% | 5 | Thùng 18L | Hàm lượng ≥ 95%; chất không bay hơi | ||
| 23 | Ethyl acetat 99,5% | 5 | Thùng 18L | Hàm lượng > 99%; | ||
| 24 | n-buthanol 99% | 1 | Thùng 18L | Hàm lượng ≥ 99%; chỉ số khúc xạ: 1,398-1,400; chất không bay hơi | ||
| 25 | Dung môi hòa tan DMSO | 1 | lọ | Hàm lượng ≥99.7% | ||
| 26 | Giấy thấm mẫu | 10 | tờ | 0 | ||
| 27 | Kẹp gắp mẫu | 10 | cái | Chất liệu Inox | ||
| 28 | Hộp nhựa đựng mẫu | 10 | hộp | 0 | ||
| 29 | Cuvette đo mật độ vi khuẩn | 2 | chiếc | 0 | ||
| 30 | Kháng sinh đối chứng | 6 | lọ | Metronidazole chuẩn hộp 5g; tiêu chuẩn phân tích; nhiệt độ nóng chảy 159-161 độ C | ||
| 31 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 2000 ml) | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 2000ml, nắp đậy và khóa làm teflon | ||
| 32 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 1000 ml) | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 1000ml, nắp đậy và khóa làm teflon | ||
| 33 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 500 ml) | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 500ml, nắp đậy và khóa làm teflon | ||
| 34 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 250 ml) | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 250ml, nắp đậy và khóa làm teflon | ||
| 35 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 100 ml) | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 100ml, nắp đậy và khóa làm teflon | ||
| 36 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 50 ml) | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 50ml, nắp đậy và khóa làm teflon | ||
| 37 | Pipette pasteur ( 25cm) | 1 | hộp | Chất liệu: Thủy tinhChiều dài: 25 mmQuy cách: 250 cái/hộp | ||
| 38 | Bình tam giác 250 ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinhbình borosilicate, thê tích 250ml, nút thủy tinh mài nhám 29 | ||
| 39 | Bình tam giác 150 ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinhbình borosilicate, thê tích 150ml, nút thủy tinh mài nhám 24 | ||
| 40 | Ống nghiệm có vành 25x150mm, 55ml, thành dày | 2 | Hộp 100 cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 55ml, | ||
| 41 | Bình cầu 2000ml, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 2000ml, cổ nhám 24 | ||
| 42 | Bình cầu 1000ml,cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 1000ml, cổ nhám 24 | ||
| 43 | Bình cầu 500ml, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 500ml, cổ nhám 24 | ||
| 44 | Bình cầu 250ml, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 250ml, cổ nhám 24 | ||
| 45 | Bình cô quay 2000, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 2000ml, cổ nhám 24 | ||
| 46 | Bình cô quay 1000 ml, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 1000ml, cổ nhám 24 | ||
| 47 | Bình cô quay 500 ml, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 500ml, cổ nhám 24 | ||
| 48 | Bình cô quay 250 ml, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 250ml, cổ nhám 24 | ||
| 49 | Bình cô quay 100 ml, cổ nhám cỡ 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 100ml, cổ nhám 24 | ||
| 50 | Bình cô quay 50 ml, cổ nhám 14,5 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 50ml, cổ nhám 14,5 | ||
| 51 | Bình cô quay 25 ml, cổ nhám 14,5 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 25ml, cổ nhám 14,5 | ||
| 52 | Ống ly tâm 10ml mài nhám 14,5, đáy nhọn | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 10ml, nắp đậy bằng thủy tinh, nhám 14,5 | ||
| 53 | Cốc thủy tinh 2,5 L | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 132mm, Chiều cao 185mm | ||
| 54 | Cốc thủy tinh 1 L | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 105mm, Chiều cao 145mm | ||
| 55 | Cốc thủy tinh 500 ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 90mm, Chiều cao 125mm | ||
| 56 | Cốc thủy tinh 250 ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 70mm, Chiều cao 95mm | ||
| 57 | Cốc thủy tinh 50 ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 42mm, Chiều cao 60mm | ||
| 58 | Thìa lấy mẫu | 2 | Cái | Chất liệu Niken | ||
| 59 | Capilla chấm sắc ký 5µL | 2 | Hộp | 0 | ||
| 60 | Bình chấm sắc ký lớp mỏng | 2 | Cái | L × H × W 12.1 cm × 10.8 cm × 8.3 cm | ||
| 61 | Nhíp gắp inox | 2 | Cái | 0 | ||
| 62 | Lọ vial HPLC 2 ml | 2 | Hộp 100 lọ | 0 | ||
| 63 | Xilanh 3ml | 2 | Hộp 100 cái | Xi Lanh Y Tế Nhựa Tiệt Trùng | ||
| 64 | Xilanh 5ml | 2 | Hộp 100 cái | Xi Lanh Y Tế Nhựa Tiệt Trùng | ||
| 65 | Túi lọc | 50 | Cái | Chất liệu coton, kích cỡ 59 X 73 cm | ||
| 66 | Lọ đựng mẫu 10 ml | 2 | Hộp 100 cái | 0 | ||
| 67 | Lọ đựng mẫu 20 ml | 2 | Hộp 50 cái | 0 | ||
| 68 | Lọ đựng mẫu 50 ml | 50 | Cái | 0 | ||
| 69 | Micro pitette ( 100 µL) | 1 | Cái | Dung tích: 100-1000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul | ||
| 70 | Micro pitette ( 1000 µL) | 1 | Cái | Dung tích: 100-1000µLSai số: ≤ ± 0,6 %, độ chính xác 6 ul, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul, Độ chính xác 30ul | ||
| 71 | Micro pitette ( 500 µL) | 1 | Cái | Dung tích: 50-500ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul, | ||
| 72 | Cuvette thạch anh | 1 | Cái | Cuvet thạch anh có nắp, Bước sóng đo dược (wavelenght) : 200nm - 2500nm, Đường dẫn ánh sáng: 10,00 mm | ||
| 73 | Decisator | 1 | Cái | Desiccator Bộ hút ẩm DURAN® MOBILEX với ren GL 32 và khóa vòi ở nắp, Đường kính 2000mm, 5,8 l |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88464E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376928E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.283.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.849.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết đổi trả hóa chất đối với hàng hóa không đạt chất lượng.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi