Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528799-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004
Số hiệu KHLCNT 20220528220
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:29:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,884,640 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm tám mươi bốn nghìn sáu trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88464E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376928E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.283.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.849.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết đổi trả hóa chất đối với hàng hóa không đạt chất lượng.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M004
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc , địa chỉ: Phòng 304, số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý IV/2021 - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao
E-CDNT 10.2(c)
+ Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Đối với hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp nhà thầu cần cung cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp). - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công - Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.884.640   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dụng cụ lấy mẫu (ống đựng mẫu, que nghiền mẫu, dung dịch bảo quản mẫu, hộp chứa mẫu)10mẫu0
2Đầu tip hút mẫu các thể tích (20, 200, 1000 ul)20hộpNhựa PP
3Hộp lạnh đựng mẫu (0 độ)2cái0
4Băng dính khử trùng5chiếc0
5Glycerol2lọ0
6Đĩa petri200cái0
7Ống microfuge các thể tích (0.2, 0.5, 1.7 ml)20túiCấu tạo: polypropylene; vô trùng
8Ống falcon các thể tích (15, 50 ml)200cáiCấu tạo: polypropylene; đường kính: 34,7 mm; kích thước:17 mm x 120 mm; thông số: tối đa: 3500 x g RCF; vô trùng
9Brain Heart Infusion (BHI)2lọbeef heart (infusion from 250g), 5 g/L; calf brains (infusion from 200g), 12.5 g/L; beef heart (infusion from 250g), 5 g/Lcalf brains (infusion from 200g), 12.5 g/Ldisodium hydrogen phosphate, 2.5 g/L; D(+)-glucose, 2 g/L; peptone, 10 g/L; sodium chloride, 5 g/L
10Bình thủy tinh các thể tích (100, 500, 1000 ml)10cái0
11Máu cừu10lọ0
12Blood agar base8hộpagar, 15 g/L; meat extract, 10 g/L; peptone, 10 g/L; sodium chloride, 5 g/L
13H. pylori selective supplement4hộp0
14Fetal bovine serum4bìnhBovine IgG, ≤1 mg/mL; Hemoglobin, ≤20 mg/dL
15Túi nuôi cấy vi hiếu khí10hộp0
16Găng tay y tế25hộpGăng tay có bôt, chất liệu cao su, hộp 50 đôi
17Khẩu trang y tế5hộp0
18E-test strip3hộp0
19Ethanol thực phẩm 961.000lítHàm lượng 96%; MeOH
20Aceton 99,5%2Thùng 18LHàm lượng > 99,8%; chỉ số khúc xạ: 1,358-1,360; tan trong nước: 0,790-0,793; chất không bay hơi
21Diclomethane 99,5%5Thùng 18L0
22n-Hexan 95%5Thùng 18LHàm lượng ≥ 95%; chất không bay hơi
23Ethyl acetat 99,5%5Thùng 18LHàm lượng > 99%;
24n-buthanol 99%1Thùng 18LHàm lượng ≥ 99%; chỉ số khúc xạ: 1,398-1,400; chất không bay hơi
25Dung môi hòa tan DMSO1lọHàm lượng ≥99.7%
26Giấy thấm mẫu10tờ0
27Kẹp gắp mẫu10cáiChất liệu Inox
28Hộp nhựa đựng mẫu10hộp0
29Cuvette đo mật độ vi khuẩn2chiếc0
30Kháng sinh đối chứng6lọMetronidazole chuẩn hộp 5g; tiêu chuẩn phân tích; nhiệt độ nóng chảy 159-161 độ C
31Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 2000 ml)3CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 2000ml, nắp đậy và khóa làm teflon
32Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 1000 ml)3CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 1000ml, nắp đậy và khóa làm teflon
33Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 500 ml)2CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 500ml, nắp đậy và khóa làm teflon
34Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 250 ml)2CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 250ml, nắp đậy và khóa làm teflon
35Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 100 ml)2CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 100ml, nắp đậy và khóa làm teflon
36Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 50 ml)2CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 50ml, nắp đậy và khóa làm teflon
37Pipette pasteur ( 25cm)1hộpChất liệu: Thủy tinhChiều dài: 25 mmQuy cách: 250 cái/hộp
38Bình tam giác 250 ml2CáiChất liệu thủy tinhbình borosilicate, thê tích 250ml, nút thủy tinh mài nhám 29
39Bình tam giác 150 ml2CáiChất liệu thủy tinhbình borosilicate, thê tích 150ml, nút thủy tinh mài nhám 24
40Ống nghiệm có vành 25x150mm, 55ml, thành dày2Hộp 100 cáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 55ml,
41Bình cầu 2000ml, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 2000ml, cổ nhám 24
42Bình cầu 1000ml,cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 1000ml, cổ nhám 24
43Bình cầu 500ml, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 500ml, cổ nhám 24
44Bình cầu 250ml, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 250ml, cổ nhám 24
45Bình cô quay 2000, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 2000ml, cổ nhám 24
46Bình cô quay 1000 ml, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 1000ml, cổ nhám 24
47Bình cô quay 500 ml, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 500ml, cổ nhám 24
48Bình cô quay 250 ml, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 250ml, cổ nhám 24
49Bình cô quay 100 ml, cổ nhám cỡ 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 100ml, cổ nhám 24
50Bình cô quay 50 ml, cổ nhám 14,52CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 50ml, cổ nhám 14,5
51Bình cô quay 25 ml, cổ nhám 14,52CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 25ml, cổ nhám 14,5
52Ống ly tâm 10ml mài nhám 14,5, đáy nhọn10CáiChất liệu thủy tinh borosilicate, thê tích 10ml, nắp đậy bằng thủy tinh, nhám 14,5
53Cốc thủy tinh 2,5 L2CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 132mm, Chiều cao 185mm
54Cốc thủy tinh 1 L2CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 105mm, Chiều cao 145mm
55Cốc thủy tinh 500 ml2CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 90mm, Chiều cao 125mm
56Cốc thủy tinh 250 ml2CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 70mm, Chiều cao 95mm
57Cốc thủy tinh 50 ml2CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 42mm, Chiều cao 60mm
58Thìa lấy mẫu2CáiChất liệu Niken
59Capilla chấm sắc ký 5µL2Hộp0
60Bình chấm sắc ký lớp mỏng2CáiL × H × W 12.1 cm × 10.8 cm × 8.3 cm
61Nhíp gắp inox2Cái0
62Lọ vial HPLC 2 ml2Hộp 100 lọ0
63Xilanh 3ml2Hộp 100 cáiXi Lanh Y Tế Nhựa Tiệt Trùng
64Xilanh 5ml2Hộp 100 cáiXi Lanh Y Tế Nhựa Tiệt Trùng
65Túi lọc50CáiChất liệu coton, kích cỡ 59 X 73 cm
66Lọ đựng mẫu 10 ml2Hộp 100 cái0
67Lọ đựng mẫu 20 ml2Hộp 50 cái0
68Lọ đựng mẫu 50 ml50Cái0
69Micro pitette ( 100 µL)1CáiDung tích: 100-1000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul
70Micro pitette ( 1000 µL)1CáiDung tích: 100-1000µLSai số: ≤ ± 0,6 %, độ chính xác 6 ul, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul, Độ chính xác 30ul
71Micro pitette ( 500 µL)1CáiDung tích: 50-500ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul,
72Cuvette thạch anh1CáiCuvet thạch anh có nắp, Bước sóng đo dược (wavelenght) : 200nm - 2500nm, Đường dẫn ánh sáng: 10,00 mm
73Decisator1CáiDesiccator Bộ hút ẩm DURAN® MOBILEX với ren GL 32 và khóa vòi ở nắp, Đường kính 2000mm, 5,8 l
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88464E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376928E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.283.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.849.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết đổi trả hóa chất đối với hàng hóa không đạt chất lượng.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->