Gói thầu: Cung cấp thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí tập trung phần đầu tư mới (bao gồm phần tháo dỡ hệ thống điều hòa trung tâm cũ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558898-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Cung cấp thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí tập trung phần đầu tư mới (bao gồm phần tháo dỡ hệ thống điều hòa trung tâm cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220527906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản tập trung tại TCT BĐVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 06:58:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,663,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết bảo hành chính hãng trong thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị cung cấp trong phạm vi gói thầu. -Cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên : là kỹ sư điện, điện lạnh, điện tử hoặc kỹ sư cơ điện;- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt 01 công trình tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên: là kỹ sư điện, điện lạnh, điện tử hoặc kỹ sư cơ điện;- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt 01 công trình tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành điện, điện lạnh, điện tử hoặc cơ điện trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phu trách an toàn lao động của 01 của công trình tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí tập trung phần đầu tư mới (bao gồm phần tháo dỡ hệ thống điều hòa trung tâm cũ)
Bảo trì, trang bị bổ sung hệ thống máy điều hòa không khí thay thế phần hệ thống điều hòa trung tâm cũ, hỏng hóc tại tòa nhà Bưu điện tỉnh Tiền Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản tập trung tại TCT BĐVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Tiền Giang, số 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang, số điện thoại 02733870303
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu lập, chủ đâu tư thẩm định


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Tiền Giang, số 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang, số điện thoại 02733870303


E-CDNT 10.1(g)
1. File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. 2. Nhà thầu trúng thầu phải nộp cho Bên mời thầu 01 bản gốc và 02 bản chụp hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). - Có giấy chứng nhận ISO của nhà sản xuất máy điều hòa không khí còn hiệu lực. - Đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh tính hợp lệ như: giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng và số lượng (CQ), danh mục thiết bị (Packing list), vận đơn (Bill of Lading). - Đối với thiết bị là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần nêu rõ: bộ phận nào sản xuất trong nước, bộ phận nào nhập khẩu (các bộ phận nhập khẩu phải có chứng từ xuất xứ và chi tiết nhập khẩu kèm theo ....).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): >= 10 năm
E-CDNT 15.2
- Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện hoặc nhà phân phối được ủy quyền) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Tiền Giang, số 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang, số điện thoại 02733870303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ Số 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Ông Đinh Như Hạnh – Phó Tổng Giám đốc, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn – Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ: Số 18, đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Người được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý và theo dõi quá trình lựa chọn nhà thầu:
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng máy điều hòa trung tâm, loại Inverter, công suất : 54HP, Công suất lạnh : 515,400Btu/h1tổTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
2Dàn nóng máy điều hòa trung tâm, loại Inverter, công suất : 56HP, Công suất lạnh : 494,900Btu/h1tổTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
3Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi U2, kèm bơm nước ngưng, Công suất lạnh: 19,100 Btu/h9DànTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
4Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi U2, kèm bơm nước ngưng, Công suất lạnh: 24,900 Btu/h21dànTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
5Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi U2, kèm bơm nước ngưng, Công suất lạnh: 30,700 Btu/h5DànTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
6Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi U2, kèm bơm nước ngưng, Công suất lạnh: 47,800 Btu/h5DànTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
7Điều khiển gắn tường40cáiTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
8Phần mềm quản lý tập trung1bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
9Bộ kết nối VRF-BMS1bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
10Phần mềm tính tiền điện1bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
11Phần mềm kết nối BACnet1bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
12Bộ chia gas dàn lạnh7bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
13Bộ chia gas dàn lạnh22bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
14Bộ chia gas dàn lạnh9bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
15Bộ chia gas dàn lạnh4bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
16Bộ chia đồng bộ gas dàn nóng4bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
17Mặt nạ 4 hướng thổi dùng cho dàn âm trần Cassette40cáiTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
18Lắp đặt ống đồng Ф6.4 dày 0.81mm90mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
19Lắp đặt ống đồng Ф9.5 dày 0.81mm358mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
20Lắp đặt ống đồng Ф12.7 dày 0.81mm126mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
21Lắp đặt ống đồng Ф15.9 dày 0.81mm355mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
22Lắp đặt ống đồng Ф19.1 dày 0.81mm84mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
23Lắp đặt ống đồng Ф22.2 dày 1.0mm15mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
24Lắp đặt ống đồng Ф25.4 dày 1.0mm42mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
25Lắp đặt ống đồng Ф28.6 dày 1.2mm18mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
26Lắp đặt ống đồng Ф31.75 dày 1.2mm51mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
27Lắp đặt ống đồng Ф38.1 dày 1.2mm60mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
28Bảo ôn cho ống đồng Ф6 dày 19mm90mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
29Bảo ôn cho ống đồng Ф10 dày 19mm358mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
30Bảo ôn cho ống đồng Ф13 dày 19mm126mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
31Bảo ôn cho ống đồng Ф16 dày 19mm355mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
32Bảo ôn cho ống đồng Ф19 dày 19mm84mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
33Bảo ôn cho ống đồng Ф22 dày 19mm15mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
34Bảo ôn cho ống đồng Ф25 dày 19mm42mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
35Bảo ôn cho ống đồng Ф28 dày 19mm18mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
36Bảo ôn cho ống đồng Ф32 dày 19mm51mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
37Bảo ôn cho ống đồng Ф38 dày 19mm60mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
38Băng cuốn cách ẩm350kgTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
39Nitơ thử kín đường ống dẫn gas4bìnhTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
40Gas R410A nạp bổ sung đường ống180kgTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
41Gas hàn ống + Argon + Oxi5CTTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
42Giá treo ống gas400bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
43Giá đỡ trục ống đống100bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
44Máng trunkin che ống đồng40mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
45Vật tư phụ1Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
46Ống nhựa PVC class 1, D27240mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
47Ống nhựa PVC class 1, D34120mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
48Ống nhựa PVC class 1, D4860mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
49Bảo ôn Superlon D27x10mm;240mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
50Bảo ôn Superlon D34x10mm;120mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
51Bảo ôn Superlon D42x10mm60mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
52Ren suốt đai nẹp treo ống nước ngưng350bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
53Phụ tùng PVC ( côn, tê, cút….)1Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
54Dây điện 2 x 1,5mm21.080mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
55Dây chống nhiễu 2 x 0.75mm21.200mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
56Cáp điện cho dàn nóng 3x10+1x6mm2300mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
57Cáp điện cho dàn nóng 3x16+1x6mm2480mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
58Tủ điện cho dàn nóng ( bao gồm 15 attomat cho các dàn nóng đơn, đồng hồ đo điện, volke, ampeke, TY, chuyển mạch volke, thanh cái đồng, đèn báo pha……)1tủTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
59Tủ điện cho dàn lạnh ( bao gồm các attomat cho các dàn lạnh, phụ kiện……)5tủTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
60Ống gen, ống ruột gà đi dây điện D202.280mTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
61Vật tư phụ ( đầu côt các loại…)1Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
62Cẩu dàn nóng vào vị trí lắp đặt1caTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
63Lắp đặt tổ dàn nóng công suất2tổTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
64Lắp đặt dàn lạnh máy trung tâm kiểu âm trần Cassette40dànTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
65Lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy trung tâm6modulTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
66Gia công lắp đặt giá đỡ dàn lạnh máy điều hòa trung tâm kiểu âm trần Cassette40bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
67Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh46bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
68Lắp đặt điều khiển dây40bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
69Lắp đặt điều khiển trung tâm1bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
70Lắp đặt bộ tính tiền điện1bộTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
71Nhân công tháo dỡ hêt thống điều hòa cũ1CTTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
72Nhân công cắt trần thạch cao, làm lại trần thạch cao1CTTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
73Nhân công đục tường hộp kỹ thuật và hoàn trả lại1CTTham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết bảo hành chính hãng trong thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị cung cấp trong phạm vi gói thầu. -Cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên : là kỹ sư điện, điện lạnh, điện tử hoặc kỹ sư cơ điện;- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt 01 công trình tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Đại học trở lên: là kỹ sư điện, điện lạnh, điện tử hoặc kỹ sư cơ điện;- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt 01 công trình tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành điện, điện lạnh, điện tử hoặc cơ điện trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phu trách an toàn lao động của 01 của công trình tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->