Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo nghề năm 2022 (kinh phí không thường xuyên) và từ nguồn vốn tự chủ của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 17:17:00 đến ngày 2022-05-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,636,387,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090916E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.636.410.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cát, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo nghề năm 2022 (kinh phí không thường xuyên) và từ nguồn vốn tự chủ của nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực việc thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 8. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 9. Bên mời thầu sẽ tổ chức khảo sát hiện trường sau ngày phát hành HSMT (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật). Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I, địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 0320 3752.720. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I.
Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Số tài khoản: 9527.1.1056521 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.752.519 Fax: 02203.752.519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; - Địa chỉ: 05 Tôn Thất Thuyết - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 39421887 Fax: 024 39420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I. Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I. Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,95 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới - xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,235 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đường ống nước, hệ thống chống sét phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,28 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,445 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,431 | m3 |
| 16 | Cắt tường xây gạch bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4 | 1m |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,51 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,889 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,188 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa lót ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,188 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482,072 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,783 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,028 | m2 |
| 25 | Vệ sinh lớp vữa Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,424 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,368 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,136 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,54 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,923 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,923 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,923 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,882 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,834 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,261 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,685 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,242 | m3 |
| 40 | Lanh tô cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Gia cường cửa thông phòng tầng 1 bằng thanh U220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm gia cường cửa thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D6mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510,4 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,104 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,104 | m2 |
| 47 | Đánh bóng lớp Granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,424 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 nền WC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,152 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,469 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,342 | m2 |
| 51 | Lưới thép gia cường chống nứt vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,342 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,028 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482,072 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,368 | m2 |
| 55 | Trát tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,124 | m2 |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lót trước khi ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,714 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,714 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,32 | m2 |
| 60 | Sản xuất vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,74 | m2 |
| 62 | Gia công hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,21 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 64 | Vách compact ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| 65 | Làm trần nhôm clip-in 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,738 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,783 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,136 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,028 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.623,359 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | tấn |
| 72 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,131 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,657 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, úp ườn khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,55 | m |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | tấn |
| B | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 17 | Phụ kiện đấu nối két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Ống PPR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Ống PPR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 21 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Côn PPR DN25x20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | Côn PPR DN32x25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Côn PPR DN32x20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Cút PPR DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cút PPR DN25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 28 | Cút PPR DN20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 29 | Cút PPR ren trong DN20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 30 | Tê PPR DN32x20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Tê PPR DN25x20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 32 | Tê PPR DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Tê PPR DN25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Tê PPR DN20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 35 | Rắc co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Rắc co PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Nút bịt ren ngoài PPR DN20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 38 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống UPVC DN42, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 40 | Ống UPVC DN90, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 41 | Ống UPVC DN110, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 42 | Chếch UPVC DN110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 43 | Chếch UPVC DN90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 44 | Chếch UPVC DN42, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 45 | cút 90 UPVC DN110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 46 | cút 90 UPVC DN90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | cút 90 UPVC DN42, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 48 | côn UPVC DN90x42, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Y UPVC DN110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 50 | Y UPVC DN90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Y UPVC DN90x42, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Y UPVC DN110x42, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | tê UPVC DN110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | tê UPVC DN90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | nối trơn UPVC DN110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | nối trơn UPVC DN90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | nút bịt UPVC DN110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | nút bịt UPVC DN90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,554 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bóng led 14W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Quạt hút mùi 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 8 | MCB 1 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | MCB 1 cực 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 10 | MCB 1 pha 250V-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB 1 pha 250V-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Tủ điện âm tường 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV 1x4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Chân bật thép dây fi 10 L= 150-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 4 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bu long đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đệm chỉ lá 40*400*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090916E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.636.410.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông , còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm đất cát, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi