Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542686-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I
Số hiệu KHLCNT 20220525797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo nghề năm 2022 (kinh phí không thường xuyên) và từ nguồn vốn tự chủ của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 17:17:00 đến ngày 2022-05-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,636,387,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.636.410.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cát, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I
Sửa chữa nhà A1- Trường cao đẳng GTVT đường thủy I
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSNN chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo nghề năm 2022 (kinh phí không thường xuyên) và từ nguồn vốn tự chủ của nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I. Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số tài khoản: 9527.1.1056521 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.752.519 Fax: 02203.752.519
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; Địa chỉ: thôn Chợ Mơ, xã Vạn Thắng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP kiến trúc Trịnh Gia; Địa chỉ: Tầng 2 số 20, ngõ 211/171, tổ 45, phố Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; Địa chỉ: thôn Nam An, xã Cam Thượng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I , địa chỉ: Phường Nam Đồng - TP. Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I. Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số tài khoản: 9527.1.1056521 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.752.519 Fax: 02203.752.519


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực việc thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 8. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 9. Bên mời thầu sẽ tổ chức khảo sát hiện trường sau ngày phát hành HSMT (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật). Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I, địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại: 0320 3752.720. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I. Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số tài khoản: 9527.1.1056521 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.752.519 Fax: 02203.752.519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; - Địa chỉ: 05 Tôn Thất Thuyết - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 39421887 Fax: 024 39420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I. Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I. Địa chỉ: Phường Nam Đồng, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,527tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,95m2
3Vận chuyển vật liệu xuống dưới - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m2
4Vận chuyển vật liệu xuống dưới - xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,527tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V96,235m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Tháo dỡ đường ống nước, hệ thống chống sét phần nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V5gói
12Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,28m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,445m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V13,431m3
16Cắt tường xây gạch bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V79,41m
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,51m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,42m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,889m3
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,188m2
21Phá lớp vữa lót ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,188m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.482,072m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V232,783m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,028m2
25Vệ sinh lớp vữa Granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V98,424m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V787,368m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V121,136m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,8m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V84,54m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V161,923m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V161,923m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V161,923m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,882100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,834m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,261m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,685m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,242m3
40Lanh tô cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
41Gia cường cửa thông phòng tầng 1 bằng thanh U220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504tấn
42Lắp dựng dầm gia cường cửa thông phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D6mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.510,41 lỗ khoan
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V777,104m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V777,104m2
47Đánh bóng lớp Granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V98,424m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 nền WC, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,152m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,469m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,342m2
51Lưới thép gia cường chống nứt vữa lángMô tả kỹ thuật theo Chương V200,342m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,028m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.482,072m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,368m2
55Trát tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,124m2
56Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lót trước khi ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,714m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,714m2
58Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,9m2
59Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,32m2
60Sản xuất vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
61Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V176,74m2
62Gia công hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V657,21kg
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
64Vách compact ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88m2
65Làm trần nhôm clip-in 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,738m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V232,783m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V121,136m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,028m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.623,359m2
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,222tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,527tấn
72Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V31,131m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,657m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m2
75Tôn úp nóc, úp ườn khổ 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,55m
76Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,222tấn
B NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
5Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Bộ xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
15Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
17Phụ kiện đấu nối két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Ống PPR DN20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
19Ống PPR DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
20Ống PPR DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
21Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Côn PPR DN25x20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
24Côn PPR DN32x25, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Côn PPR DN32x20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Cút PPR DN32, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Cút PPR DN25, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
28Cút PPR DN20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
29Cút PPR ren trong DN20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
30Tê PPR DN32x20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Tê PPR DN25x20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
32Tê PPR DN32, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Tê PPR DN25, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
34Tê PPR DN20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
35Rắc co PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Rắc co PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Nút bịt ren ngoài PPR DN20, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
38Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Ống UPVC DN42, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
40Ống UPVC DN90, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
41Ống UPVC DN110, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
42Chếch UPVC DN110, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
43Chếch UPVC DN90, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
44Chếch UPVC DN42, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
45cút 90 UPVC DN110, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
46cút 90 UPVC DN90, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
47cút 90 UPVC DN42, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
48côn UPVC DN90x42, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Y UPVC DN110, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
50Y UPVC DN90, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
51Y UPVC DN90x42, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Y UPVC DN110x42, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53tê UPVC DN110, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54tê UPVC DN90, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55nối trơn UPVC DN110, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56nối trơn UPVC DN90, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57nút bịt UPVC DN110, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58nút bịt UPVC DN90, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,354m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,554m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,22m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V431 cấu kiện
D ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Đèn ốp trần bóng led 14W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
6Quạt hút mùi 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.600m
8MCB 1 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9MCB 1 cực 250V-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
10MCB 1 pha 250V-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11MCB 1 pha 250V-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V212cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
15Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V262hộp
16Tủ điện âm tường 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
17Tủ điện âm tường 2-4MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
18Lắp đặt dây CV 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
19Lắp đặt dây CV 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m
20Lắp đặt dây CV 1x4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
21Lắp đặt dây CV 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Lắp đặt dây CV 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
23Lắp đặt dây CV 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
E CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Chân bật thép dây fi 10 L= 150-200Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
4Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Bu long đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Đệm chỉ lá 40*400*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.636.410.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt1
3 Máy mài Mài sắt thép , còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông , còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Đầm đất cát, còn sử dụng tốt1
11 Máy tời điện Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->