Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542358-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220330091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 17:00:00 đến ngày 2022-05-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,294,681,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.807.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.807.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.807.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 06 phòng học, 06 phòng bộ môn và các hạng mục khác Trường TH Đăng Hà, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,5046100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,9886100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,6404100m3
4Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.401,7492m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế42,082m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế36,9685m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,378100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,754m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60,8565m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế86,7777m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,7616100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5199tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,77tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,3575m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,337100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,71m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế17,1m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,296100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6024tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,962tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6024tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,962tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế41,948m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,6391100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8034tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,0469tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế39,035m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,7239100m2
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế32,1902m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,3773100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,5531tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,6362tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,6849tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế63,6975m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế86,2905m3
36Ván khuôn gỗ sàn mái+ tầng 1Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,1857100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế17,4386tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,395m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6395100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2361tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7511tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế19,2135m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,9437100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8566tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,3372tấn
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,6954m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế17,0411m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế48,0834m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,2064m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế92,1814m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế86,9526m3
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế609,8m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế623,74m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.459,1525m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế534,2595m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế705,345m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế336,34m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.501,87m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.145,7m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế68,08m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế67,298m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60,621m2
63Ốp tường chân móngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế58,415m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế135,52m2
65Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.821,657m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2.543,555m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.329,085m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3.036,127m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế249,04m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế292,51m
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế233,52m2
72Gia công cửa đi song sắt khung bao v, pano sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế97,92m2
73Gia công hao sắt bảo vệ cửa.Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế130,56m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế228,48m2
75Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hởĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3993tấn
76Lắp dựng lam sắt trang tríĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30,9m2
77CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm cường lựcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế135,6m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế357,31m2
79SX kính trắng dày 5mm-cường lựcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế57,96m2
80Lắp dựng lan inox 304 dày 1.4mm- thanh chống d34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế72,3md
81SX lan can cầu thang inox 304 d60 dày 1.4mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế33,67m2
82SXLD vách compact dày 12mm phụ kiện inox 304Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế35,84m2
83Làm trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,7 m2
84Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,8519tấn
85Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,8519tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,2982100m2
87SXLD khóa cửa tay gạt + móc khóa ngoài+ chốtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế24bộ
88Chông thấm mái bằng sika top 107 sàn mái + cán vữa tạo dốcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế98,22m2
89Chống thấm sàn mái + sêno bằng sơn epoxyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế98,22m2
90Thang sắt lên máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8md
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,24100m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,09m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,6482m3
94Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60,9m2
95kẻ đường tạo nhám ram dốc sâu 10mm khoảng cách 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,54m2
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế72bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế49bộ
99Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế24cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
103Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20bảng
104Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế72cái
105Đế âm chống cháyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế78cái
106Hộp chia âm tường 12*12cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
107Tủ điện âm tường 6 đường - mặt nhựa sinoĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14cái
108Tủ điện bằng sơn tĩnh điện gắn nổi kích thước 250*400*150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
109Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế200m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế400m
112Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế500m
113Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.500m
114Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế700m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế500m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế200m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế150m
118SX kim thu sét ingesco PDC-E3-3 RP 57m, cao 5mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
119SXLD cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế85m
120SX cáp neo 8mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế35m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,35100m
122SXLD hộp kiểm tra nối đấtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1hộp
123SXLD giá đỡ kim thu sétĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
124SXLD cọc tiếp đất mạ đồng D16 x2.4mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cọc
125SXLD cáp căngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế35m
126Hàn mối nối nhiệt điểm tiếp cápĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10mối
127Khoan giếng đặt cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1giếng
128Hóa chất geam giảm trởĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20kg
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1109100m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,924m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,88m3
132Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0068100kg
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,957m3
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,012100m2
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0303100m2
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,032m3
137Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế28,8m2
138Quét hồ dầu mặt trong hầm tự hoạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28,8m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế41cấu kiện
140Lắp đặt bể nước Inox 5m3Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bể
141Hệ thông bơm + giếng khoan công nghiệpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
142Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
145Hộp đựng khăn giấyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
146Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
147CCLD đá granite tự nhiên mặt lavaboĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,36m2
148Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10bộ
149Lắp đặt khung đỡ mặt bàn lavaboĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,8md
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,24100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,24100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế80cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế70cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế88cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế72cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế48cái
162Co ren trong, Co ren ngoài ống 27/ 21 đồng thauĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế44cái
163Van khóa 34, van khóa ống 42Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
164Vòi nước xảĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
165Cầu chắn rác trên mái d90- inoxĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
166Phuễ thoát sàn ống D90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
B CỔNG + HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Khoan lỗ móng bằng máy khoanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế103hố
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,5705m3
3Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1441tấn
4CCLD lưới b40 dày 3.0 mm khổ 1.8mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế370,288md
5lắp đặt hang rào lưới B40 vào cộtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế370,288md
6Luồn cáp d6 vào lưới trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.166,4072md
7Vật liệu phụ, tán + ốc siết cápĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1gói
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1613100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0011100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,73m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,6107m3
12Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0384100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0665tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,912m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0912100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,024tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1061tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0368m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0411tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,72m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,144100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0289tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1578tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,9872m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2825100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0479tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0217tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2638tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,6054m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3257100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2066tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2432m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0371100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0068tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0123tấn
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,04m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,04m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2304m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,72m2
41Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,72m2
42Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,8992m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế50,18m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế48,74m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,4m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế28,25m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế32,57m2
48Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế98,92m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế75,22m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế50,18m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế123,96m2
52Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,095tấn
53Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,095tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,0641m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1932100m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,4m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 1000 kính 5mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,66m2
58Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,84m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế84,96m
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,44m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Bộ
63Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
64Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
65Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Cái
67Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Cái
68Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Cái
70Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10Mét
73Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
74Băng keo cách điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cuộn
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,42100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
79Lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Cái
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8142100m3
81Đắp đất công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế54,28100M3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,6268m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,1627m3
84Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2096100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4195tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,0096m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,599100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0952tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5657tấn
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,84m3
91Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,58100m2
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0555tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6652tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,3233m3
95Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,3482m3
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,3452m3
97tấm đan bê tông đỉnh trụ cổng kt 800*400 dày 8cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5cái
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,2048m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế56,56m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế29,4688m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế123,226m2
102Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế123,226m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế86,0288m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế209,2548m2
105GCLD hàng rào khung sắt mạ kẽm []20*20*1.2mm+ []50*50*1.4mm, sơn kẽm 2 thành phầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế85,778m2
106GCLD cửa cổng sắt mạ kẽm []50*100*1.8, nan []20*20*1.2mm, sơn epoxy 2 thành phầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,44m2
107Gắn chữ inox bảng tên bằng Inox 304Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,8m2
108Gia công lắp dựng hộp che trang trí đèn cổngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5bộ
109Lắp đèn chiếu sáng trụ cổng+ cầu thủy tinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5Bộ
110Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20m
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
115Băng keo cách điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cuộn
C SÂN NỀN
1Dọn mặt bằng đầm chặt nền đất đã san lấpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.026m2
2Mua đất đắp nền sânĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế373,977m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,7398100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,26100m2
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.026m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.807.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.807.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.807.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
7 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
8 Máy trộn vữa, bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).4
9 Vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
11 Ô tô tự đổ >=10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->