Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358179-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220357029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:57:00 đến ngày 2022-05-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,058,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục công việc chính (san nền; giao thông; cấp nước; thoát nước; hệ thống điện…) như trong thiết kế và khối lượng mời thầu, với khối lượng các hạng mục công việc tối thiểu phải bằng 70% khối lượng gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (kỹ sư xây dựng; giao thông; đô thị);Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình (xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (kỹ sư xây dựng; giao thông; đô thị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ chuyên môn về điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công cấp, thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ chuyên môn về cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san, công suất ≥100kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành – trọng lượng tĩnh≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥8 t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi ≥0,8 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê); kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều công suất ≥23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven đường tránh cầu An Thành, xã Kim Anh, huyện Kim Thành (Giai đoạn I)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM , địa chỉ: 5/172 Đức Minh, phường Thành Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ICONS Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ICONS Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM , địa chỉ: 5/172 Đức Minh, phường Thành Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021. Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính); Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền); - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm, kiểm định (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ICONS Việt Nam. Điện thoại: 02206299188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 2.1.1. GIAO THÔNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V47,054m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5927100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,774m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8727100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8727100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4244100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3811100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1924100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2869100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2782100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2782100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2782100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2782100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8027100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8027100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8027100tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3574m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3633100m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,492m2
25Tấm BT Bó vỉa 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,85md
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V182m
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7774m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5422100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,841m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2905100m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,41m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V387,281 cấu kiện
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9698m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5078m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5984100m3
37Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V87,09m3
38Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.725,2312m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,743m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3414m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2911m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3
43Mua cây sấu đường kính thân từ 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
44Biển báo vuông, hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
45Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
46Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
50Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7605m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6516100m3
52Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnMô tả kỹ thuật theo chương V6,7483100m
53Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100kg
54Ghép phên nứa bờ quâyMô tả kỹ thuật theo chương V93,08m2
55Bơm nước thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321100m3
57Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0003100m
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,0028100m
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4005m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,801m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m2
62Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1487100kg
63Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1701100kg
64Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3756m3
65Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,0069m3
66Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
67Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
68Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m
70Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,5553m2
B 2.1.2- SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V109,7309100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,567100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,567100m3
C 2.1.3- THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0656100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,64m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8174100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,102m3
5Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V291chiếc
6Cống D600 tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V163md
7Cống D600 tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V31md
8Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V97chiếc
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V291cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V971 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V97mối nối
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,7221m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3704100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,26m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5901m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2754m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6135m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1522m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1595m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2617100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6695tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8618m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9792tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
33Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
D 2.1.4- THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9783100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V199,4575m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bằng cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5199100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8493100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5144m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7716m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2764m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,392m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,652m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1434m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
17Ống nhựa gân xoắn HDPE D300 2 váchMô tả kỹ thuật theo chương V295,3md
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,953100 m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,788m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6315100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,711100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6928m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5712m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7299m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2423m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6741100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3071tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4488m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7992m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m2
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1669m3
37Gia công, lắp đặt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
38Gia công, lắp đặt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
E 2.1.5- CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0071100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,4122m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8575100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN110-PE100-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK, DN63-PE100-PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1100 m
6Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 (Đm x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (Đm x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE DN110-2x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
12Lắp đặt van DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đầu nối gắn bích BU DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE 45DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110/100 (Đm x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa, HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm (Đm x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,87691m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính bằng 70% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m3
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van ren, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m
30Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
F 2.1.6- ĐiỆN CHIẾU SÁNG
1Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Móng cột đèn chiếu sáng liền cần - 04 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (Móng cột đèn chiếu sáng liền cần - 04 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Móng cột đèn chiếu sáng liền cần - 04 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Móng cột đèn chiếu sáng liền cần - 04 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Móng cột đèn chiếu sáng liền cần - 04 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Móng cột đèn chiếu sáng liền cần - 04 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
8Khung móng cột ĐC-05B M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (Móng cột đền DC05B - 21 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (Móng cột đền DC05B - 21 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(Móng cột đền DC05B - 21 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4263100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Móng cột đền DC05B - 21 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (21 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4746100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Móng cột đền DC05B - 21 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
15Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
16Lắp Đèn LED, công suất 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp dựng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V211 cột
18Cung cấp bộ cột đèn đơn DC 01 công suất bóng 30wMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
19Lắp Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V25cầu chì
20Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
21Lắp Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25bảng
23Lắp Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25bảng
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V251 đầu cáp
25Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cửa
26Rải cáp, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3100m
28Dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V912m
29Kết cấu thép tiếp địa sau mạ kẽm (tiếp địa cột -19 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133,73kg
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tiếp địa cột -19 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tiếp địa cột -19 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4788100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường(tiếp địa cột -19 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
33Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công(tiếp địa cột -19 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1343tấn
34Đóng trực tiếp cọc tiếp xuống đất, cấp đất loại II (tiếp địa cột -19 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,810 cọc
35Kết cấu thép tiếp địa sau mạ kẽm (tiếp địa lặp lại -6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V375,18kg
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (tiếp địa lặp lại -6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tiếp địa lặp lại -6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tiếp địa lặp lại -6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
39Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công (tiếp địa lặp lại -6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
40Đóng trực tiếp cọc tiếp xuống đất, cấp đất loại II (tiếp địa cột -6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,664m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
43Gạch không nung (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.380viên
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381000v
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,268m3
46Cát nền rải đệm (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2288m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
48Lưới nilông báo hiệu cáp (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Hào cáp đơn - 238m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3348100m3
54Gạch không nung (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.860viên
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861000v
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,343m3
57Cát nền rải đệm (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,768m3
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,276m3
59Lưới nilông báo hiệu cáp (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Hào cáp đôi - 93m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
65Gạch không nung (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V90viên
66Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091000v
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
68Cát nền rải đệm (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
70Lưới nilông báo hiệu cáp (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Hào cáp ba - 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
76Gạch không nung (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V420viên
77Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421000v
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,214m3
79Cát nền rải đệm (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,716m3
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
81Lưới nilông báo hiệu cáp (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
82Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Hào cáp qua đường - 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
85Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m
86Lắp đặt Ống thép φ60,3- DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
87Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
88Lắp đặt các automat 100A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (bệ đỡ tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (bệ đỡ tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
91Bu lông CT3 - f18-450 (bệ đỡ tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (bệ đỡ tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
G 2.1.7. TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0812m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 (6 ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8484m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (6 ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3654m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (6 ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7966m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (6 ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (6 ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m3
7Đắp hào cáp ngầm (6 ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7012m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,11m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8307100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m3
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
16Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40viên
H 2.1.8. TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8606tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,093m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1668m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,616m2
13Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,616m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m3
I 2.1.9. CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6802m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4136m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4661m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
7Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502m3
8Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
10Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
13Phá dỡ hè lát gạch bockMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
14Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
16Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
19Phá dỡ hè lát gạch bockMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
20Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
22Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
25Phá dỡ hè lát gạch bockMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
26Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,695m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426100m3
28Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
31Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
33Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,936m3
34Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m3
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m3
36Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m3
38Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V63,45m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m3
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m3
41Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205100m3
43Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
45Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
46Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9912m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
48Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,546m3
49Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
50Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
52Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
54Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
55Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
56Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
57Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,695m3
59Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
63Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
64Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
65Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
66Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
67Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
68Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
69Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
70Lát gạch block vỉa hè hoàn trả (tận dụng 80% VL tháo )Mô tả kỹ thuật theo chương V121m2
J 2.1.10. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN ĐiỆN)
1Cột điện BTLT 18DMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Sứ đứng 24kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
3Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Xà nánh X NC41Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà nánh X NC42-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà nánh X NC43-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà phụ leo XPL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà quay leo XPL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà lệch leo XLL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Dây dẫn tiếp địa + bu lông+cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,796kg
16Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE-95Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
17Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V451m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-24kV - 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Ống nhựa xoắn HDPE d195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
20Ống thép đen D150 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 24kV-3x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Gạch không nung KT 210x105x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.000viên
24Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V53,74m3
25Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V400m
26Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
31Lắp đặt xà, Xà nánh X NC41Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt xà, Xà nánh X NC42-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt xà, Xà nánh X NC43-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt xà, Xà phụ leo XPL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt xà, Xà quay leo XPL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt xà, Xà lệch leo XLL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt Giá đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt Xà cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt Colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt Lắp đặt sứ trên cột tròn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100kg
44Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
46Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
48Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m
49Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V41000v
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V53,74m3
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
53Làm đầu cáp khô điện áp 24kV, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
55Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
56Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp nối
57Ép đầu cốt cáp, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
K 2.1.11. TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐIỆN)
1Vỏ trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cầu chì ống 24kV, 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3 pha
4Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, 1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Đầu cáp loại Elbow 24kV, Elbow 35kV 3x(50 - 95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4kg
8Dây dẫn tiếp địa 40x4 -1,256kg/m + d10-0,167kg/m+ bu lông+cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V53,578kg
9Dây M120 tiếp địa tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Dây M120 tiếp địa trung tính máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu
12Dây dẫn tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
14Cáp đấu tụ bù hạ thế Cu/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Thép dùng cho lưới đựng đáMô tả kỹ thuật theo chương V55,8kg
17Biển tên lộ lắp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
22Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
24Làm đầu cáp khô điện áp 24kV, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
25Ép đầu cốt cáp, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
26Làm đầu cáp khô điện áp 24kV, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
27Ép đầu cốt cáp, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
28Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
29Lắp giá đỡ máy biến áp, vỏ trạm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
30Lưới thép đựng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
31Lắp đặt dây đồng (cáp đấu tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
32Lắp biển cấm, biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
33Ép đầu cốt cáp, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
34Ép đầu cốt cáp, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu cốt
35Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m (14,775kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
36Dây tiếp địa đường trụcMô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Dây tiếp địa đường nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V24m
38Ống luồn dây tiếp địa D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
40Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V4310 m
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
42Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
L 2.1.12. CÁP ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V392m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x150+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V274m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
5Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
6Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) (3x185+1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V10.220viên
10Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V98m
11Lưới báo hiệu cáp rộng 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V479m
12Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V60,51m3
13Mốc báo cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
14ống nhựa chịu lực HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V274m
15ống nhựa chịu lực HDPE f85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V482m
16ống nhựa chịu lực HDPE f40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
17Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,72kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
18Dây dẫn tiếp địa + bu lông+cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V62,44kg
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
22Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
23Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V60,51m3
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m2
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V10,221000v
28Làm đầu cáp khô hạ thế TD Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
29Làm đầu cáp khô hạ thế TD Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
30Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
31Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
32Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V19,610 đầu cốt
33Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
34Đóng cọc tiếp địa đất cấp II (dài 2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
35Làm dây tiếp địa, d =8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6244100kg
M 3.2.2 LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP)
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kAMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
2Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
3Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ (1pha)
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Xe 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2,5ca
7Ca cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2,5ca
N 3.2.3. LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM (TRẠM BIẾN AP)
1MBA 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 tụ
3Cầu dao 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,041MVAR
8Xe 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
9Ca cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
O 3.3.2. CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V71 tủ
2Xe 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Ca cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
P 3.1.1. ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V25sợi
2Thí nghiệm tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25vị trí
Q THIẾT BỊ (CÁP NGẦM TRUNG ÁP VÀ BiẾN ÁP)
1Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (loại 400KVA-22/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (RMU 24kV-200A (loại 2CD+1CC))Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (loại 600V-630A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR (loại 40kVAR, 440V, 3P)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tụ
R THIẾT BỊ (CẤP ĐiỆN HẠ THẾ)
1Tủ hạ áp khu vực (loại 600V-400A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Tủ công tơ hạ áp (loại 0,4kV - 100A) -pilar (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục công việc chính (san nền; giao thông; cấp nước; thoát nước; hệ thống điện…) như trong thiết kế và khối lượng mời thầu, với khối lượng các hạng mục công việc tối thiểu phải bằng 70% khối lượng gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (kỹ sư xây dựng; giao thông; đô thị);Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình (xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;54
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng): 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (kỹ sư xây dựng; giao thông; đô thị)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng.43
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công điện) 1 Là kỹ sư có trình độ chuyên môn về điện;21
5 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công cấp, thoát nước) 1 Là kỹ sư có trình độ chuyên môn về cấp thoát nước;21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san, công suất ≥100kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
4 Máy ủi - công suất ≥110 CV Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy lu rung tự hành – trọng lượng tĩnh≥10 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥8 t Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
8 Máy đầm bàn ≥1,1 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
9 Máy đầm dùi ≥0,8 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy trộn vữa ≥80 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê); kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực1
13 Máy hàn xoay chiều công suất ≥23 Kw Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
14 Cần trục tự hành Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy kiểm kiểm định thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy nấu và tưới nhựa đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->