Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542702-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220542667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:54:00 đến ngày 2022-05-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,389,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.961.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo nâng cấp Chợ Phúc Tằng xã Tăng Tiến huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Thân Văn Giang– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,25m2
2Tháo dỡ tấm lợp tônThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt504,286m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,0709tấn
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,432100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,3210m3/1km
6Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,3210m3/1km
B PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2:
1Tháo dỡ tấm lợp tônThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt175,5m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6427tấn
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,315100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,1510m3/1km
5Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,1510m3/1km
C PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3:
1Tháo dỡ tấm lợp tônThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,8246m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,57tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,2902m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4092100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,42110m3/1km
6Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,542110m3/1km
D NHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9443100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,6648m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2358100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30,2777m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1652m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1527tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6535tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5605100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3764100m3
11Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5119100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,0636m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42,5495m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,688m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0423tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2962tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4923100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4472m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0064tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0471tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1063100m2
22Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt81,675m2
23Motor Đài Loan YH&PV 400kgThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11bộ
24Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11bộ
25Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12m2
26Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
27Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0378tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0378tấn
30Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,524tấn
31Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,524tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3793100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt208,5055m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt580,47m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,642m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt49,23m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt187,3828m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt645,342m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt208,5055m2
40Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt33cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
42Lắp đặt các automat 2P-16AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
43Đồng hồ điện tửThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
44Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20bộ
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt630m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính D25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35m
49Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt330m
50Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt300m
E NHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8538100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,9303m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2132100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27,3801m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,731m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,5766m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1399tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5921tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,507100m2
10Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3403100m3
11Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4605100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,3512m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt38,477m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4293m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0388tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,268tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,445100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4076m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0058tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,043tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0969100m2
22Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt74,25m2
23Motor Đài Loan YH&PV 400kgThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
24Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
25Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,8m2
26Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9bộ
27Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,8m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0343tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0343tấn
30Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4718tấn
31Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4718tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,1421100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt192,2155m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt521,6805m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,168m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt44,5m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt168,6718m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt580,3485m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt192,2155m2
40Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
42Lắp đặt các automat 2P-16AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
43Đồng hồ điện tửThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
44Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18bộ
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt550m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100m
48Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100m
49Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt300m
50Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt250m
F NHÀ CẦU CHỢ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1919100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,3172m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1296100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,49m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0543tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6065tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8112100m2
9Bu lông móng M27x800Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt96con
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,5391m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,4932m3
12Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,698100m3
13Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3769100m3
14Đất san lấp ((Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt177,4m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt111,515m3
16Ván khuôn nềnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,022100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt115,362m2
18Gia công cột bằng thép tấmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,0156tấn
19Lắp cột thép các loạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,0156tấn
20Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,6189tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,6189tấn
22Gia công cửa sổ trờiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8131tấn
23Lắp dựng cửa sổ trờiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8131tấn
24Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1948tấn
25Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1948tấn
26Gia công giằng mái thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5248tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5248tấn
28Công tiện ren đầu giằng D16Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt88đầu
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.303,88351m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,9533100m2
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8244100m2
32Máng thoát nước khổ 600 dày 0,4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt109m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
38Đai treo ốngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt120cái
39Đào kênh mương, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,048100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0432100m3
41Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
42Đóng cọc chống sét đã có sẵnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cọc
43Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt40.0
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt63,5m
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,5m
46Sứ chống dộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt80.0
47Mũ tôn chống dộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt80.0
48Đệm lá chìThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20.0
49Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 chỉ tiêu
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3793100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0762100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,6174m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,2741m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt57,0375m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1935100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3759tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,2554m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt361 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.961.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->