Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:54:00 đến ngày 2022-05-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,389,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.961.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp Chợ Phúc Tằng xã Tăng Tiến huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Thân Văn Giang– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 504,286 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0709 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,32 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,32 | 10m3/1km |
| B | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 175,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6427 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,15 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,15 | 10m3/1km |
| C | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,8246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,57 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,2902 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,421 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5421 | 10m3/1km |
| D | NHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9443 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,6648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2358 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,2777 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1652 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6535 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5605 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3764 | 100m3 |
| 11 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5119 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,0636 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,5495 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,688 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2962 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4923 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4472 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 22 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 81,675 | m2 |
| 23 | Motor Đài Loan YH&PV 400kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 24 | Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 25 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,524 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,524 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3793 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 208,5055 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 580,47 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,642 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 49,23 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 187,3828 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 645,342 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 208,5055 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Đồng hồ điện tử | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 630 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính D25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 330 | m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 300 | m |
| E | NHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,9303 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2132 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27,3801 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,731 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,5766 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5921 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,507 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3403 | 100m3 |
| 11 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4605 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,3512 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38,477 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,4293 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,268 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4076 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,043 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0969 | 100m2 |
| 22 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 74,25 | m2 |
| 23 | Motor Đài Loan YH&PV 400kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,8 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | bộ |
| 27 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,8 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4718 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4718 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,1421 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 192,2155 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 521,6805 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,168 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 44,5 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 168,6718 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 580,3485 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 192,2155 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Đồng hồ điện tử | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 550 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 250 | m |
| F | NHÀ CẦU CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1919 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,3172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,49 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8112 | 100m2 |
| 9 | Bu lông móng M27x800 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | con |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,5391 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,4932 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,698 | 100m3 |
| 13 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3769 | 100m3 |
| 14 | Đất san lấp ((Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 177,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 111,515 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nền | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 115,362 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,0156 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,0156 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,6189 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,6189 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sổ trời | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ trời | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8131 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1948 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1948 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5248 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5248 | tấn |
| 28 | Công tiện ren đầu giằng D16 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 88 | đầu |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.303,8835 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,9533 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8244 | 100m2 |
| 32 | Máng thoát nước khổ 600 dày 0,4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 109 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Đai treo ống | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cọc |
| 43 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | 0.0 |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 63,5 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,5 | m |
| 46 | Sứ chống dột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | 0.0 |
| 47 | Mũ tôn chống dột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | 0.0 |
| 48 | Đệm lá chì | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 0.0 |
| 49 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3793 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,6174 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,2741 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 57,0375 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1935 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3759 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,2554 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.961.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi