Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, hạ thế và thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, hạ thế và thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:46:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,178,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp, máy phát điện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục xây dựng tuyến cáp ngầm ≥ 24 KV; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 560 KVA; cung cấp, lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất ≥ 250KVA).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng/công trình (là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II) có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị, khối lượng công việc hoàn thành ước tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Nhà thầu phải có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Chỉ huy trưởng các công trình phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác KCS hoàn công – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Trắc địa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng (chứng chỉ) nghề; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, hạ thế và thiết bị trạm biến áp Đầu tư Xây dựng cơ sở vật chất và đầu tư trang thiết bị cho Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc và Liên đoàn Địa chất và Khoáng sản biển 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Hoạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể, không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khà năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên; - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL; - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (trong 03 năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; * Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; * Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo quy định trong E-HSMT; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định trong E-HSMT (các tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh vật tư, vật liệu, thông số thiết bị nhà thầu cung cấp theo quy định trong E-HSMT: + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc (tại số 10 Phố Hồng Tiến, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Tp Hà Nội); bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (tại số Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài Nguyên và Môi trường. Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 35,712 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 23,6 | m3 |
| 5 | Cát đen đệm cáp | Theo HSTK được duyệt | 12,08 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt | 12,08 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 1.152 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt | 1,152 | 1000v |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 112 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M240mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 17 | Đầu cáp 24kV-3x240mm2-Tplug | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt | 148 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,48 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo HSTK được duyệt | 148 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,48 | 100m |
| 23 | Mốc báo cáp 24kV | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Biển tên lộ cáp | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 26 | Bộ găng ủng, thảm cách điện thao tác đóng cắt trung thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 11,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 3,99 | m3 |
| 3 | Cát đen hố móng | Theo HSTK được duyệt | 2,78 | m3 |
| 4 | San đầm cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0278 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,58 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1122 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 12,46 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1437 | tấn |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 3,88 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,1122 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,1122 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1122 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 19 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt | 30 | 1 m |
| 21 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cái |
| 23 | Bộ điện trở sấy tủ RMU | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cái |
| 25 | Chì 22kV bảo vệ máy biến áp 560kVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 27 | Đầu cáp 24kV-3x240mm2-Tplug | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Đầu cáp 24kV-3x50mm2-Elbow | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Cáp 0.6/1kV-CXV (1x240)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổng | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt | 80 | 1 m |
| 33 | Dây trung tính nối đất 2 MBA - CXV (1x240)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1 m |
| 35 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủ | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt | 45 | 1 m |
| 37 | Đầu cốt đồng M240 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Thang/ máng cáp hạ thế, trung thế | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo HSTK được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 44 | Biển báo, biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 46 | Sơ đồ một sợi, biển chỉ dẫn, biển tên lộ cáp, attomat tổng | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 48 | Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 - MZF 4kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 51 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cọc |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 53 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 26 | kg |
| 54 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | 100kg |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m3 |
| C | Máy phát điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 3,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,144 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 tấn |
| 9 | Bô giảm âm D400 x L1000mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 11 | Nắp xả khói | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 14 | Gia công và bọc ống xả bằng Inox 301 | Theo HSTK được duyệt | 10,676 | m2 |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Giá đỡ bô giảm thanh tại nóc máy phát | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ống xả có lò xo chống rung | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 - MZF 4kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 22 | Bồn dầu máy phát điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | bồn |
| 23 | Dầu chạy thử máy phát | Theo HSTK được duyệt | 500 | lít |
| D | Tuyến hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 26,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 17,46 | m3 |
| 3 | Cát đen đệm cáp | Theo HSTK được duyệt | 9,04 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt | 9,04 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 1.350 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | 1000v |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 119 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 12 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/Mica/Fr 1x240mm2 từ tủ đầu cực máy phát điện sang tủ level-A | Theo HSTK được duyệt | 292 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 2,92 | 100m |
| 14 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/Mica/Fr 1x240mm2 từ tủ đầu cực máy phát điện sang tủ level-B | Theo HSTK được duyệt | 464 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | 100m |
| 16 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC 7x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 189 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt | 189 | 1 m |
| 18 | Cáp 0.6/1kV CXV/DSTA 4x240mm2 từ tủ điện tổng sang tủ level-A | Theo HSTK được duyệt | 62 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 20 | Cáp 0.6/1kV CXV/DSTA 4x240mm2 từ tủ điện tổng sang tủ level-B | Theo HSTK được duyệt | 105 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| E | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt | 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo HSTK được duyệt | 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 7 | Thí nghiệm biến dòng điện |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK được duyệt | 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK được duyệt | 1 | Thí nghiệm Vonmet loại AC |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt | 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK được duyệt | 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp |
| 16 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo HSTK được duyệt | 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp |
| F | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 560kVA -22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s, bao gồm: | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và đi | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 4 | 1 cầu dao kèm ống chì bảo vệ Máy biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Đầu Sứ Tplug 24kV-M240 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu sứ Elbow 24kV-M50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Vỏ trạm hợp bộ kiểu đứng trọn bộ, làm bằng tôn sơn tĩnh điện, đặt trên bệ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng Diesel 3 pha 250KVA-380/220V, loại tự động điều chỉnh điện áp, tự động điều chỉnh tốc độ quay, kèm vỏ chống ồn trọn bộ đảm bảo độ ồn | Theo HSTK được duyệt | 2 | tổ máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển đầu cực máy phát điện 400A, loại tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| H | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế tổng 3P-1000A-70kA (sl 01 tủ), bao gồm: Vỏ tủ hạ thế tổng, loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện, có hòm chống tổn thất | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | ACB 3P-1000A-70kA loại chỉnh định dòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cuộn đóng 220VAC cho ACB tổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cuộn cắt 220VAC cho ACB tổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Động cơ 220VAC cho ACB tổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tiếp điểm phụ cho ACB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Role bảo vệ điện áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Nút ấn on/off có đèn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P-400A-50kA, loại có chỉnh định dòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | MCCB 3P-100A-36kA, loại có chỉnh định dòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng điện 1000A/5A | Theo HSTK được duyệt | 7 | quả |
| 12 | Bộ đo đếm điện từ xa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đồng hồ vol 0-500V | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ ample 0-1000A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Chống sét van hạ thế Gz-500V | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Hệ thống thanh cái tủ bằng đồng mạ thiếc (thanh cái 1000A, thanh cái nhánh 300A, thanh cái nhánh 100A, thanh cái trung tính) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Vật tư lắp ráp tủ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tủ tụ bù 180kVA, bao gồm:Vỏ tủ tụ bù. loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện (sl 01 tủ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P-300A-36kA, có chỉnh định dòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3P-50A-25kA, có chỉnh định dòng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Contactor 3P 3 cực | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Cuộn coil 220VAC | Theo HSTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 26 | Tụ bù hạ thế 415V-30kVAR | Theo HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 27 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Đồng thanh cái mạ thiếc 300A, thanh cái nhánh 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Cáp hạ thế đấu nối CXV -1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 32 | Vật tư lắp ráp tủ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp, máy phát điện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục xây dựng tuyến cáp ngầm ≥ 24 KV; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 560 KVA; cung cấp, lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất ≥ 250KVA).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng/công trình (là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II) có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị, khối lượng công việc hoàn thành ước tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Nhà thầu phải có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Chỉ huy trưởng các công trình phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã làm chỉ huy trưởng. | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. | 7 | 7 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. | 7 | 7 |
| 4 | Kỹ sư ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. | 7 | 7 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách công tác KCS hoàn công – thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. | 7 | 7 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Trắc địa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công. | 7 | 7 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Bằng (chứng chỉ) nghề; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. | 1 |
| 2 | Cẩu ≥ 5 Tấn | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi