Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, hạ thế và thiết bị trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541361-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, hạ thế và thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211075362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:46:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,178,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp, máy phát điện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục xây dựng tuyến cáp ngầm ≥ 24 KV; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 560 KVA; cung cấp, lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất ≥ 250KVA).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng/công trình (là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II) có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị, khối lượng công việc hoàn thành ước tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Nhà thầu phải có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Chỉ huy trưởng các công trình phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác KCS hoàn công – thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Trắc địa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Bằng (chứng chỉ) nghề; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế, hạ thế và thiết bị trạm biến áp
Đầu tư Xây dựng cơ sở vật chất và đầu tư trang thiết bị cho Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc và Liên đoàn Địa chất và Khoáng sản biển
15 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc (tại số 10 Phố Hồng Tiến, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Tp Hà Nội); bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (tại số Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Kiến tạo bền vững ATAS và Công ty TNHH Xây dựng thương mại T và T Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Quốc tế InterBuild. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế dự án Quốc tế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc (tại số 10 Phố Hồng Tiến, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Tp Hà Nội); bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (tại số Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Hoạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể, không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khà năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên; - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL; - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (trong 03 năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; * Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; * Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo quy định trong E-HSMT; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định trong E-HSMT (các tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh vật tư, vật liệu, thông số thiết bị nhà thầu cung cấp theo quy định trong E-HSMT: + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc (tại số 10 Phố Hồng Tiến, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Tp Hà Nội); bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường (tại số Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài Nguyên và Môi trường. Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến trung thế
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt6,4m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt6,4m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt35,712m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt23,6m3
5Cát đen đệm cápTheo HSTK được duyệt12,08m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt12,08m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt1.152viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt1,1521000v
9Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mTheo HSTK được duyệt8m
10Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt112m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt1,2100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,1208100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,1208100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,1208100m3
15Hộp nối cáp ngầm 24kV M240mm2Theo HSTK được duyệt1bộ
16Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt11 hộp nối (3 pha)
17Đầu cáp 24kV-3x240mm2-TplugTheo HSTK được duyệt1bộ
18Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt11 đầu cáp (3 pha)
19Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2Theo HSTK được duyệt148m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt1,48100m
21Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo HSTK được duyệt148m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt1,48100m
23Mốc báo cáp 24kVTheo HSTK được duyệt7cái
24Biển tên lộ cápTheo HSTK được duyệt3cái
25Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt31 bộ
26Bộ găng ủng, thảm cách điện thao tác đóng cắt trung thếTheo HSTK được duyệt1bộ
B Trạm biến áp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt11,06m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt3,99m3
3Cát đen hố móngTheo HSTK được duyệt2,78m3
4San đầm cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,0278100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,58m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,61m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,66m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1122100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt12,46m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1437tấn
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt3,88m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,1122100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,1122100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,1122100m3
16Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt11 máy
17Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo HSTK được duyệt11 tủ
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt21 tủ
19Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBATheo HSTK được duyệt30m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt301 m
21Bộ báo sự cố đầu cápTheo HSTK được duyệt2bộ
22Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo HSTK được duyệt21 cái
23Bộ điện trở sấy tủ RMUTheo HSTK được duyệt1bộ
24Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo HSTK được duyệt11 cái
25Chì 22kV bảo vệ máy biến áp 560kVATheo HSTK được duyệt1bộ
26Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTK được duyệt11 bộ
27Đầu cáp 24kV-3x240mm2-TplugTheo HSTK được duyệt2bộ
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
29Đầu cáp 24kV-3x50mm2-ElbowTheo HSTK được duyệt2bộ
30Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
31Cáp 0.6/1kV-CXV (1x240)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổngTheo HSTK được duyệt80m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt801 m
33Dây trung tính nối đất 2 MBA - CXV (1x240)mm2Theo HSTK được duyệt20m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt201 m
35Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủTheo HSTK được duyệt45m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt451 m
37Đầu cốt đồng M240Theo HSTK được duyệt20cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt210 đầu cốt
39Đầu cốt đồng M35Theo HSTK được duyệt28cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt2,810 đầu cốt
41Thang/ máng cáp hạ thế, trung thếTheo HSTK được duyệt2bộ
42Hộp chụp cực máy biến ápTheo HSTK được duyệt1bộ
43Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo HSTK được duyệt0,0644tấn
44Biển báo, biển tên trạmTheo HSTK được duyệt5cái
45Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt51 bộ
46Sơ đồ một sợi, biển chỉ dẫn, biển tên lộ cáp, attomat tổngTheo HSTK được duyệt10cái
47Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt101 bộ
48Tiêu lệnh chữa cháy, nội quyTheo HSTK được duyệt1cái
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt11 bộ
50Bình chữa cháy CO2 - MZF 4kgTheo HSTK được duyệt6bình
51Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmTheo HSTK được duyệt10cọc
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt110 cọc
53Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địaTheo HSTK được duyệt26kg
54Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK được duyệt2,6100kg
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt9,2m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt9,2m3
C Máy phát điện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt3,744m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,248m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,144m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,0016100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,0016100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,0016100m3
8Lắp đặt tổng máy phát điệnTheo HSTK được duyệt71 tấn
9Bô giảm âm D400 x L1000mmTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
11Nắp xả khóiTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
13Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
14Gia công và bọc ống xả bằng Inox 301Theo HSTK được duyệt10,676m2
15Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK được duyệt4cái
16Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
17Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
19Giá đỡ bô giảm thanh tại nóc máy phátTheo HSTK được duyệt2bộ
20Giá đỡ ống xả có lò xo chống rungTheo HSTK được duyệt10bộ
21Bình chữa cháy CO2 - MZF 4kgTheo HSTK được duyệt4bình
22Bồn dầu máy phát điệnTheo HSTK được duyệt2bồn
23Dầu chạy thử máy phátTheo HSTK được duyệt500lít
D Tuyến hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt26,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt17,46m3
3Cát đen đệm cápTheo HSTK được duyệt9,04m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt9,04m3
5Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt1.350viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt1,351000v
7Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt119m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt1,19100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,0904100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,0904100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,0904100m3
12Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/Mica/Fr 1x240mm2 từ tủ đầu cực máy phát điện sang tủ level-ATheo HSTK được duyệt292m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt2,92100m
14Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/Mica/Fr 1x240mm2 từ tủ đầu cực máy phát điện sang tủ level-BTheo HSTK được duyệt464m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt1,16100m
16Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC 7x1,5mm2Theo HSTK được duyệt189m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt1891 m
18Cáp 0.6/1kV CXV/DSTA 4x240mm2 từ tủ điện tổng sang tủ level-ATheo HSTK được duyệt62m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt0,62100m
20Cáp 0.6/1kV CXV/DSTA 4x240mm2 từ tủ điện tổng sang tủ level-BTheo HSTK được duyệt105m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt1,05100m
22Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo HSTK được duyệt150m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt1,5100m
24Đầu cốt đồng M240Theo HSTK được duyệt32cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt3,210 đầu cốt
E Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt3Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVATheo HSTK được duyệt1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt16Thí nghiệm cáp lực, điện áp
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo HSTK được duyệt1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A
6Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK được duyệt7Thí nghiệm biến dòng điện
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được duyệt3Thí nghiệm Ampemet loại AC
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được duyệt1Thí nghiệm Vonmet loại AC
9Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được duyệt1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ
10Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HSTK được duyệt6Thí nghiệm tụ điện, điện áp
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo HSTK được duyệt3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo HSTK được duyệt12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp
14Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha
15Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK được duyệt1Thí nghiệm chống sét van điện áp
16Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo HSTK được duyệt3Thí nghiệm thanh cáI, điện áp
F THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp dầu 3 pha 560kVA -22/0,4kVTheo HSTK được duyệt1máy
2Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s, bao gồm:Theo HSTK được duyệt1tủ
32 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và điTheo HSTK được duyệt2tủ
41 cầu dao kèm ống chì bảo vệ Máy biến ápTheo HSTK được duyệt1tủ
5Đầu Sứ Tplug 24kV-M240Theo HSTK được duyệt2Bộ
6Đầu sứ Elbow 24kV-M50Theo HSTK được duyệt1Bộ
7Vỏ trạm hợp bộ kiểu đứng trọn bộ, làm bằng tôn sơn tĩnh điện, đặt trên bệTheo HSTK được duyệt1bộ
G THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện dự phòng Diesel 3 pha 250KVA-380/220V, loại tự động điều chỉnh điện áp, tự động điều chỉnh tốc độ quay, kèm vỏ chống ồn trọn bộ đảm bảo độ ồn Theo HSTK được duyệt2tổ máy
2Tủ điện điều khiển đầu cực máy phát điện 400A, loại tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt2tủ
H THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN
1Tủ điện hạ thế tổng 3P-1000A-70kA (sl 01 tủ), bao gồm:
Vỏ tủ hạ thế tổng, loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện, có hòm chống tổn thất
Theo HSTK được duyệt1cái
2ACB 3P-1000A-70kA loại chỉnh định dòngTheo HSTK được duyệt1cái
3Cuộn đóng 220VAC cho ACB tổngTheo HSTK được duyệt1cái
4Cuộn cắt 220VAC cho ACB tổngTheo HSTK được duyệt1cái
5Động cơ 220VAC cho ACB tổngTheo HSTK được duyệt1cái
6Tiếp điểm phụ cho ACBTheo HSTK được duyệt1cái
7Role bảo vệ điện ápTheo HSTK được duyệt1cái
8Nút ấn on/off có đènTheo HSTK được duyệt2cái
9MCCB 3P-400A-50kA, loại có chỉnh định dòngTheo HSTK được duyệt2cái
10MCCB 3P-100A-36kA, loại có chỉnh định dòngTheo HSTK được duyệt1cái
11Biến dòng điện 1000A/5ATheo HSTK được duyệt7quả
12Bộ đo đếm điện từ xaTheo HSTK được duyệt1bộ
13Đồng hồ vol 0-500VTheo HSTK được duyệt1cái
14Đồng hồ ample 0-1000ATheo HSTK được duyệt3cái
15Chuyển mạch Vol 7 vị tríTheo HSTK được duyệt1cái
16Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhTheo HSTK được duyệt3cái
17Cầu chì hạ thế 2ATheo HSTK được duyệt3cái
18Chống sét van hạ thế Gz-500VTheo HSTK được duyệt1bộ
19Hệ thống thanh cái tủ bằng đồng mạ thiếc (thanh cái 1000A, thanh cái nhánh 300A, thanh cái nhánh 100A, thanh cái trung tính)Theo HSTK được duyệt1bộ
20Vật tư lắp ráp tủTheo HSTK được duyệt1bộ
21Tủ tụ bù 180kVA, bao gồm:Vỏ tủ tụ bù. loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện (sl 01 tủ)Theo HSTK được duyệt1cái
22MCCB 3P-300A-36kA, có chỉnh định dòngTheo HSTK được duyệt1cái
23MCCB 3P-50A-25kA, có chỉnh định dòngTheo HSTK được duyệt6cái
24Contactor 3P 3 cựcTheo HSTK được duyệt6cái
25Cuộn coil 220VACTheo HSTK được duyệt6cuộn
26Tụ bù hạ thế 415V-30kVARTheo HSTK được duyệt6bình
27Bộ điều khiển tụ bù 6 cấpTheo HSTK được duyệt1cái
28Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhTheo HSTK được duyệt3cái
29Cầu chì hạ thế 2ATheo HSTK được duyệt3cái
30Đồng thanh cái mạ thiếc 300A, thanh cái nhánh 50ATheo HSTK được duyệt1bộ
31Cáp hạ thế đấu nối CXV -1x35mm2Theo HSTK được duyệt20m
32Vật tư lắp ráp tủTheo HSTK được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng trong đó công việc thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp, máy phát điện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục xây dựng tuyến cáp ngầm ≥ 24 KV; cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp có công suất ≥ 560 KVA; cung cấp, lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất ≥ 250KVA).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng/công trình (là công trình Trụ sở cơ quan, cấp II) có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị, khối lượng công việc hoàn thành ước tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Nhà thầu phải có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Chỉ huy trưởng các công trình phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã làm chỉ huy trưởng.1010
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.77
3 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.77
4 Kỹ sư ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.77
5 Kỹ sư phụ trách công tác KCS hoàn công – thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.77
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Trắc địa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (gồm tương tự về bản chất, quy mô công việc).Hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động và xác nhận của Thủ trưởng đơn vị về kinh nghiệm thi công. Công việc đảm nhiệm các công trình thi công phải có xác nhận của chủ đầu tư về dự án đã thi công.77
7 Công nhân kỹ thuật 8 Bằng (chứng chỉ) nghề; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.1
2 Cẩu ≥ 5 Tấn Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.1
3 Máy hàn ≥ 23 kW Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.1
5 Máy ép đầu cốt Máy móc, thiết bị thi công chủ yếu có thể là máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị cho gói thầu. Đối với ô tô kèm theo Đăng ký và đăng kiểm, được công chứng. Các thiết bị phụ khác phải có xác nhận của cơ quan quản lý tài sản thuộc doanh nghiệp quản lý được công chứng, hóa đơn mua bán được sao y bản chính.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->