Gói thầu: Thi công xây dựng bệ máy phát điện, giá đỡ dàn nóng, nhà trạm và lắp đặt trạm biến áp cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bệ máy phát điện, giá đỡ dàn nóng, nhà trạm và lắp đặt trạm biến áp cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 70% vốn vay, 30% vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:42:00 đến ngày 2022-05-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,844,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có 01 hợp đồng thi công kết cấu thép có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt trạm biến áp có giá trị tối thiểu 2.600.000.000 VNĐ tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dận dụng và công nghiệp.- Có đủ tiêu chuẩn làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT. Có tài liệu chứng minh đi kèm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 2 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công lắp đặt gồm:≥ 01 cán bộ Kỹ thuật điện.≥ 01 Kỹ sư xây dựng; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dận dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách chất lượng: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dận dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán, kiểm soát khối lượng: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với gói thầu, có danh sách kèm theo, có hợp đồng lao động và bảo hiểm lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đàm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KWh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KWh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng bệ máy phát điện, giá đỡ dàn nóng, nhà trạm và lắp đặt trạm biến áp cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc Đầu tư phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | 70% vốn vay, 30% vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Viettel – CHT
Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hoài Nam Đia chỉ: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico, 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Bệ đỡ máy phát điện | |||
| 1 | Phá dỡ nhà chòi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Di dời vận chuyển cột đèn. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Đánh chuyển cây bóng mát (đánh chuyển đến vị trí ươm và về vị trí hoàn trả) bao gồm cả bón phân cho cây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,8558 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8617 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,9958 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá răm đệm móng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54,096 | m3 |
| 8 | Đầm chặt lớp đá đệm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, Đá 4x6,độ sụt 6-8cm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,524 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 76,145 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày chiều dày <= 45cm. Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36,209 | m3 |
| 12 | Bê tông nắp tấm đan, đổ bằng thủ công ,mác 250, Đá 1x2,độ sụt 6-8cm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1479 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bê tông cột, sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,001 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,156 | m3 |
| 16 | Thi công băng cản nước Water stop | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 41,425 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bên ngoài vách | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 132,556 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,534 | 100m2 |
| 20 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2242 | 100m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,146 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,642 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| B | Hạng mục: Nhà Trạm điện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 2 | Bê tông bằng thủ công. Bệ đỡ cột, Đá 1x2 , mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,516 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 8 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách tầng mái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ máy biến áp , đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn tầng mái đường kính <=10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép Dầm, vách đường kính <=10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép Dầm, vách đường kính <=18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm Lanh Tô đường kính <=10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép Dầm Lanh tô đường kính <=18mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 21 | Thép khoan cấy lên sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 158 | lỗ |
| 22 | Xây tường chiều dày 200mm, vữa xi măng, mác 75. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,0816 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng, mác 75. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 101,92 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng, mác 75. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, ô thoáng, chiều dày 2cm, vữa xi măng, mác 75. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 166,56 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 111 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái, 3 lớp chống thấm. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi 2 cánh, cửa thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng Tấm lấy sáng, đặt trên tường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng lắp đặt Lam nhôm thông gió | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 33 | Foram chèn khe với tường hiện hữu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,93 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống thoát nước D90 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| C | Hạng mục: Kết cấu khung thép - Hành lang kỹ thuật dàn nóng hệ điều hòa phía trước | |||
| 1 | Gia Công hệ khung, dầm đỡ dàn nóng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,2101 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng kẽm kết cấu thép cột, dầm, giằng, khung sàn thao tác | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7.210,1 | kg |
| 3 | Lắp kết cấu thép cột, dầm, giằng, khung sàn thao tác | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,2101 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M20x60 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M16x50 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 146 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M12x40 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M10x30 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 56 | lỗ |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm chân cột, quét 3lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Lan can sắt (mạ kẽm nhúng nóng) theo thiết kế | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 59,84 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng thang bảo trì (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Cung cấp, gia công lắp đặt sàn thép gân trống trượt dày 3ly, mạ kẽm nhúng nóng, Phụ kiện lắp đặt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.635,3 | kg |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm trang trí mặt trước | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 87,9 | m2 |
| D | Hạng mục: Kết cấu khung thép - Hành lang kỹ thuật dàn nóng hệ điều hòa phía sau | |||
| 1 | Gia Công hệ khung, dầm đỡ dàn nóng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,2349 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng kẽm kết cấu thép cột, dầm, giằng, khung sàn thao tác | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15.234,9 | kg |
| 3 | Lắp kết cấu thép cột, dầm, giằng, khung sàn thao tác | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,2349 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M20x60 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M16x50 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 330 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M14x40 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M12x40 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 130 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bulon liên kết M10x30 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Khoan cấy tắc kê sắt M16*150, bằng keo Hiti RE 500, liên kết đà chịu lực xuống sàn bê tông | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 88 | lỗ |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm chân cột, quét 3lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng lan can sắt (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thang bảo trì (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Cung cấp, gia công lắp đặt sàn thép gân trống trượt dày 3ly, mạ kẽm nhúng nóng, Phụ kiện lắp đặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3.776,3 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm trang trí mặt trước , cao 6m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 260,4 | m2 |
| E | Hạng mục: Cáp cho Transformer 4000KVA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp trung thế 22kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp trong nhà Cu 22kV-3x1x95mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp W300xH100 dày 1,5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ty treo máng cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulong | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| F | Hạng mục thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy biến áp khô 4000KVA | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Set |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa không khí 24.000BTU | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có 01 hợp đồng thi công kết cấu thép có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công lắp đặt trạm biến áp có giá trị tối thiểu 2.600.000.000 VNĐ tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dận dụng và công nghiệp.- Có đủ tiêu chuẩn làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT. Có tài liệu chứng minh đi kèm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 2 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công lắp đặt gồm:≥ 01 cán bộ Kỹ thuật điện.≥ 01 Kỹ sư xây dựng; | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dận dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách chất lượng: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dận dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán, kiểm soát khối lượng: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu trong HSMT.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và thời gian công tác liên tục tại Nhà thầu (≥ 1 năm) tính đến thời điểm đóng thầu.- Có lý lịch trích ngang.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 công nhân kỹ thuật | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với gói thầu, có danh sách kèm theo, có hợp đồng lao động và bảo hiểm lao động theo quy định.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích 10 tấn | Cần trục bánh xích 10 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn | Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đàm dùi bê tông | Máy đàm dùi bê tông | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70kg | Máy đầm cầm tay 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KWh | Máy hàn 23 KWh | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 10 | Xe nâng 12 tấn | Xe nâng 12 tấn | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 12 | Ampe kìm | Ampe kìm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi