Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517284-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220517230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 06:41:00 đến ngày 2022-05-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,267,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.+ Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình- Đã làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình xây dựng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi, san gạt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KvA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Thao trường huấn luyện Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà (giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HÀO TỚI NHÀ SỞ CHỈ HUY DIỄN TẬP
1Đào móng băng đường hào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2101100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn nền đường hàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3019100m2
3Lót nylon nền đường hào, hầm chữ A képTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,4842m2
4Bê tông nền đường hào đá 2x4 M200 dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7484m3
5Xây tường gạch đường hào, hầm chữ A kép VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,9705m3
6Trát tường hào, hầm A kép VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318,234m2
7Trát bậc lên xuống hầm chữ A képTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m2
8Sơn 3 nước đường hào, hầm chữ A képTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318,234m2
9SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan hầm chữ A képTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1397100m2
10SXLD cốt thép tấm đan hầm chữ A kép ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1979tấn
11Bê tông tấm đan nắp hầm đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5813m3
12Lắp đặt tấm đan nắp hầm chữ A kép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
13Lắp đặt tấm đan nắp hầm chữ A kép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật381 cấu kiện
14Lấp đất hầm chữ A kép đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,442100m3
15Đắp đất mái hầm đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4721100m3
16Xây mái taluy nhà chỉ huy gạch chỉ VXM M75 #Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1564m3
B NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4883100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1288100m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng băngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4404100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1472m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6608100m2
6SXLD cốt thép cột ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7128tấn
7Bê tông cột đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,779m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,657100m2
9SXLD cốt thép giằng móng ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2787tấn
10SXLD cốt thép giằng móng ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2508tấn
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,855m3
12Lấp đất chân móng K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1412100m3
13Đắp mái đất quanh khu vực nhà chỉ huy K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3199100m3
14Bê tông nền nhà chỉ huy đá 2x4 M200 dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,579m3
15Xây tường rãnh gạch chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4288m3
16Xây bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,1501m3
17Xây gạch chỉ ốp mái taluy VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,295m3
18Trát tường rãnh VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,252m2
19Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,72m2
20Trát tường bậc tam cấp VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,92m2
21Trát tường ốp mái taluy VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật260,64m2
22SX cột thép mạ kẽm nhà chỉ huyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9334tấn
23Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9334tấn
24SX vì kèo thép mạ kẽm nhà chỉ huyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9776tấn
25Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9776tấn
26SX xà gồ mái thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4758tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4758tấn
28Mái lợp tôn múi chống nóng chống ồn D=0,42mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1278100m2
29Lợp tôn úp mái tôn phẳng D=0,42mm R=0,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,82m
30Ke chống bão 6 cái/m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.078cái
31Sơn chống gỉ các vị trí mối hà, thép gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m2
32Sơn tường ngoài trời không bả 3 nước (màu xanh ghi quân đội)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật348,56m2
33Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
34Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Cút chết 45 độ D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
36Rọ chắn rác không rỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
C NHÀ TRỰC - PHẦN MÓNG
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
4Xây móng đá VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
5Lấp đất chân móng đầm chặtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
7SXLD cốt thép giằng móng ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
8SXLD cốt thép giằng móng ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0838tấn
9Bê tông giằnng móng đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
10Tôn đất nền nhà đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
11Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7728m3
12Xây ốp chân móng các trục biên VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3595m3
D NHÀ TRỰC - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường gạch chỉ đất sét nung D=220 VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,765m3
2Xây ốp cột góc nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3108m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0335100m2
4SXLD cốt thép lanh tô ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
5SXLD cốt thép lanh tô ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1584m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0445100m2
8SXLD cốt thép dầm mái ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
9SXLD cốt thép dầm mái ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1087tấn
10Bê tông dầm đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2996100m2
12SXLD cốt thép sàn mái ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2148tấn
13Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5619m3
14Láng vữa sê nô VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,44m2
15SX khung mái + xà gồ mái thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1647tấn
16Lắp dựng khung mái+ xà gồ mái thép máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1647tấn
17Lợp tôn múi D=0,42mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
18Tôn úp nóc tôn phẳngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2m
19Ke chống bão 6 cái/m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
20Trát tường trong nhà VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,27m2
21Trát tường ngoài nhà VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,398m2
22Trát dầm VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,448m2
23Trát trần, sê nô VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,6076m2
24Trát hèm cửa VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,95m2
25Lát nền nhà gạch KT 600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9264m2
26Sơn tường trong nhà không bả 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,2756m2
27Sơn ngoài nhà không bả 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,398m2
28SX hoa sắt cửa thép 12x12Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0846tấn
29Lắp dựng hoa thép cửa sổTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,02m2
30Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5923m2
31SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07m2
32SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
33SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
34SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
E NHÀ TRỰC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đèn tuýp đơn 40W L=1,2mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Công tắc đế đơn sinoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Dây dẫn điện CU/XLPE PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
6Dây dẫn điện CU/XLPE PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
7Dây dẫn điện CU/XLPE PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
8Ống gen mềm D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
9Rọ chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
11Cút nhựa PVC 135 độ D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Đai kẹp giữ ống inox 304Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
F CỔNG, BIỂN HIỆU
1Đào móng cột cổng, biển hiệu đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0596100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột cổng, móng biển hiệuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,044m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn cột cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1126100m2
5SX thép hình trụ cổng V50x50x4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0854tấn
6LD thép hình trụ cổng V50x50x4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0854tấn
7Bê tông trụ cổng đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6195m3
8Xây móng đá cột cổng, biển hiệu VXM M75 R>0,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2493m3
9Lấp đất chân móng trụ cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119100m3
10Xây ốp cột cổng, biển hiệu gạch chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5516m3
11Trát cột cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1344m2
12Đắp đấu trụ cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Ốp đá Granite biển hiệu (đá màu đen trắng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7144m2
14Sơn cột cổng 3 nước không bảTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1344m2
15SX cánh cổng thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2708tấn
16SXLD mũi giáo cánh cổng chính+ phụ cao 21cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
17Bản lề cối inox có bi xoay phi D42 cổng chínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Bản lề cối inox có bi xoay phi D38 cổng phụTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Bản lề cối inox 304 chôn trong tường cổng phụ gắn cố địnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Bộ then cài cánh cổng (khóa sau cổng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Bộ chốt chân cánh cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Khóa cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
23Sơn cánh cổng thép mạ kẽm 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2892m2
24Lắp dựng cánh cổng thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2033m2
25Cắt dán chữ nổi Alumex biển hiệuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
G TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG 12,7MM
1Đào đất cấp III mặt bằng công sự phòng không 12,7mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0079100m3
2SXXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1113100m2
3Lót nylon mặt bằng công sự phòng không 12,7mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,8669m2
4Bê tông mặt bằng công sự phòng không 12,7mm đá 2x4 M200 dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6867m3
5Xây tường gạch D=220 VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,4049m3
6Xây tường gạch D=110 VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3056m3
7Trát tường sơ đồ công sự phòng không VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,8694m2
8Trát bậc tam cấp VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
9Lấp đất sơ đồ mặt bằng công sự phòng không 12,7mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168100m3
10Sơn tường ngoài trời không bả 3 nước (màu xanh ghi quân đội)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,8694m2
11Sửa đường công vụTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2ca
H TRẬN ĐỊA CỐI 82MM
1Đào đất cấp III mặt bằng trận địa cối 82mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7782100m3
2SXXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0968100m2
3Lót nylon đáy mặt bằng sơ đồ trận địa cối 82mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,8244m2
4Bê tông đáy mặt bằng sơ đồ trận địa cối 82mm đá 2x4 M200 dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1824m3
5Xây tường gạch D=220 VXM M75#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7034m3
6Trát tường sơ đồ trận địa cối 82mm VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,6889m2
7Sơn tường ngoài trời không bả 3 nước (màu xanh ghi quân đội)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,6889m2
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8224100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,568100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,04m3
4Xây móng đá VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196m3
5Lất đất chân móng đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,392100m3
6Xây cột gạch chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5864m3
7Xây tường rào gạch chỉ đất sét nung D=220 VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7076m3
8Xây tường rào gạch chỉ đất sét nung D=110 VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,5125m3
9Trát cột tường rào VXM75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật346,3452m2
10Trát tường rào VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.334,724m2
11Sơn tường rào 3 nước không bảTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.681,0692m2
12SX thép V30x30x3mm tường rào thép gaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6578tấn
13Lắp dựng thép V30x30x3mm tường ràoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6578tấn
14Sơn thép hình 3 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,8116m2
15SXLD dây thép gai 3ly gai 2,5cm; 5m/kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật647,0197kg
J SAN NỀN
1Bóc đất hữu cơ bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,2703100m3
2Đào san nền đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật602,3217100m3
3Đắp nền độ chặt K=0.85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,8325100m3
4Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,8821100m3
5Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật553,7099100m3
K CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột điện đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0794100m3
2Lấp đất hố móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8275100m3
3Đào hào chôn cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,472100m3
4Đắp cát hố trôn cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,96m3
5Đắp đất hố trôn cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8924100m3
6BT lót móng đá 2x4 M100# dày 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,172m3
7BT móng đá 2.4 M200#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,016m3
8BT cọc tiêu báo hiệu cáp ngầm đá 1x2 M200#Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2915m3
9Ván khuôn bê tông lót và bê tông móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2392100m2
10Ván khuôn cọc tiêu báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0633100m2
11Vận chuyển cột điện BTCT ly tâm tròn côn chiều dài 8.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cột
12SXLD cột điện BTCT ly tâm tròn côn chiều dài 8.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật311 cột
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE LV-ABC(4x35)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật879,14m
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE LV-ABC(4x16)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m
15Ống nhựa gân xoắn PVC-D60/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8016100m
16Móc giữ cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
17Đai thép không gỉ+khóa đaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59bộ
18Kẹp treoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
19Kẹp siếtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
20Bắt tiếp địa thép bản dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62bộ
21Dây tiếp địa CT3 ɸ12Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124m
22Bulong nối tiếp địa M16x40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
23Hộp điện KT 40x40x35cm bao gồm giá treoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
24Hộp điện KT 30x40x15cm bao gồm giá treoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
25Atomat 3 pha 400ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Atomat 3 pha 65ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Atomat 3 pha 40ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Đồng hồ đo điện (công tơ 3 pha)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Ống nhưa PVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
31LD cọc tiêu báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.+ Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình- Đã làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình xây dựng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn5
2 Máy đào đất Công suất ≥ 90 Kw2
3 Máy ủi, san gạt Công suất ≥ 110 CV1
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng ≥ 5 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23KvA1
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->