Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 06:41:00 đến ngày 2022-05-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,267,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.+ Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình- Đã làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình xây dựng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KvA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Thao trường huấn luyện Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy quân sự huyện Đầm Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HÀO TỚI NHÀ SỞ CHỈ HUY DIỄN TẬP | |||
| 1 | Đào móng băng đường hào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2101 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền đường hào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3019 | 100m2 |
| 3 | Lót nylon nền đường hào, hầm chữ A kép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,4842 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đường hào đá 2x4 M200 dày 10cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7484 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch đường hào, hầm chữ A kép VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,9705 | m3 |
| 6 | Trát tường hào, hầm A kép VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,234 | m2 |
| 7 | Trát bậc lên xuống hầm chữ A kép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 8 | Sơn 3 nước đường hào, hầm chữ A kép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,234 | m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan hầm chữ A kép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan hầm chữ A kép ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1979 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp hầm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5813 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm chữ A kép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm chữ A kép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lấp đất hầm chữ A kép đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mái hầm đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4721 | 100m3 |
| 16 | Xây mái taluy nhà chỉ huy gạch chỉ VXM M75 # | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1564 | m3 |
| B | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4883 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng băng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4404 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1472 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6608 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cột ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | tấn |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,779 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2787 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2508 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,855 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1412 | 100m3 |
| 13 | Đắp mái đất quanh khu vực nhà chỉ huy K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3199 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền nhà chỉ huy đá 2x4 M200 dày 10cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,579 | m3 |
| 15 | Xây tường rãnh gạch chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4288 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1501 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ ốp mái taluy VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,295 | m3 |
| 18 | Trát tường rãnh VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,252 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 20 | Trát tường bậc tam cấp VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,92 | m2 |
| 21 | Trát tường ốp mái taluy VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,64 | m2 |
| 22 | SX cột thép mạ kẽm nhà chỉ huy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9334 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9334 | tấn |
| 24 | SX vì kèo thép mạ kẽm nhà chỉ huy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9776 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9776 | tấn |
| 26 | SX xà gồ mái thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4758 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4758 | tấn |
| 28 | Mái lợp tôn múi chống nóng chống ồn D=0,42mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1278 | 100m2 |
| 29 | Lợp tôn úp mái tôn phẳng D=0,42mm R=0,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,82 | m |
| 30 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.078 | cái |
| 31 | Sơn chống gỉ các vị trí mối hà, thép gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài trời không bả 3 nước (màu xanh ghi quân đội) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 348,56 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cút chết 45 độ D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác không rỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | NHÀ TRỰC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 4 | Xây móng đá VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 9 | Bê tông giằnng móng đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 10 | Tôn đất nền nhà đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 12 | Xây ốp chân móng các trục biên VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | m3 |
| D | NHÀ TRỰC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ đất sét nung D=220 VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,765 | m3 |
| 2 | Xây ốp cột góc nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3108 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép lanh tô ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép lanh tô ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm mái ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm mái ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2996 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5619 | m3 |
| 14 | Láng vữa sê nô VXM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 15 | SX khung mái + xà gồ mái thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung mái+ xà gồ mái thép mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | tấn |
| 17 | Lợp tôn múi D=0,42mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc tôn phẳng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m |
| 19 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 20 | Trát tường trong nhà VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,27 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài nhà VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,398 | m2 |
| 22 | Trát dầm VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | m2 |
| 23 | Trát trần, sê nô VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6076 | m2 |
| 24 | Trát hèm cửa VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 25 | Lát nền nhà gạch KT 600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9264 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,2756 | m2 |
| 27 | Sơn ngoài nhà không bả 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,398 | m2 |
| 28 | SX hoa sắt cửa thép 12x12 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa thép cửa sổ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5923 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| E | NHÀ TRỰC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn 40W L=1,2m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đế đơn sino | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Dây dẫn điện CU/XLPE PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Dây dẫn điện CU/XLPE PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Dây dẫn điện CU/XLPE PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Ống gen mềm D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đai kẹp giữ ống inox 304 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| F | CỔNG, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột cổng, biển hiệu đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột cổng, móng biển hiệu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 5 | SX thép hình trụ cổng V50x50x4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 6 | LD thép hình trụ cổng V50x50x4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cổng đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6195 | m3 |
| 8 | Xây móng đá cột cổng, biển hiệu VXM M75 R>0,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2493 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng trụ cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| 10 | Xây ốp cột cổng, biển hiệu gạch chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5516 | m3 |
| 11 | Trát cột cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1344 | m2 |
| 12 | Đắp đấu trụ cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Ốp đá Granite biển hiệu (đá màu đen trắng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7144 | m2 |
| 14 | Sơn cột cổng 3 nước không bả | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1344 | m2 |
| 15 | SX cánh cổng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2708 | tấn |
| 16 | SXLD mũi giáo cánh cổng chính+ phụ cao 21cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Bản lề cối inox có bi xoay phi D42 cổng chính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Bản lề cối inox có bi xoay phi D38 cổng phụ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bản lề cối inox 304 chôn trong tường cổng phụ gắn cố định | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Bộ then cài cánh cổng (khóa sau cổng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Bộ chốt chân cánh cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Sơn cánh cổng thép mạ kẽm 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2892 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cánh cổng thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2033 | m2 |
| 25 | Cắt dán chữ nổi Alumex biển hiệu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| G | TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG 12,7MM | |||
| 1 | Đào đất cấp III mặt bằng công sự phòng không 12,7mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0079 | 100m3 |
| 2 | SXXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1113 | 100m2 |
| 3 | Lót nylon mặt bằng công sự phòng không 12,7mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8669 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt bằng công sự phòng không 12,7mm đá 2x4 M200 dày 10cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6867 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch D=220 VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4049 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch D=110 VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3056 | m3 |
| 7 | Trát tường sơ đồ công sự phòng không VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,8694 | m2 |
| 8 | Trát bậc tam cấp VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 9 | Lấp đất sơ đồ mặt bằng công sự phòng không 12,7mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 10 | Sơn tường ngoài trời không bả 3 nước (màu xanh ghi quân đội) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,8694 | m2 |
| 11 | Sửa đường công vụ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| H | TRẬN ĐỊA CỐI 82MM | |||
| 1 | Đào đất cấp III mặt bằng trận địa cối 82mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7782 | 100m3 |
| 2 | SXXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 3 | Lót nylon đáy mặt bằng sơ đồ trận địa cối 82mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,8244 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy mặt bằng sơ đồ trận địa cối 82mm đá 2x4 M200 dày 10cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1824 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch D=220 VXM M75# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7034 | m3 |
| 6 | Trát tường sơ đồ trận địa cối 82mm VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,6889 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài trời không bả 3 nước (màu xanh ghi quân đội) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,6889 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8224 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m3 |
| 4 | Xây móng đá VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m3 |
| 5 | Lất đất chân móng đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 6 | Xây cột gạch chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5864 | m3 |
| 7 | Xây tường rào gạch chỉ đất sét nung D=220 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7076 | m3 |
| 8 | Xây tường rào gạch chỉ đất sét nung D=110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,5125 | m3 |
| 9 | Trát cột tường rào VXM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,3452 | m2 |
| 10 | Trát tường rào VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.334,724 | m2 |
| 11 | Sơn tường rào 3 nước không bả | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.681,0692 | m2 |
| 12 | SX thép V30x30x3mm tường rào thép gai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6578 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép V30x30x3mm tường rào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6578 | tấn |
| 14 | Sơn thép hình 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8116 | m2 |
| 15 | SXLD dây thép gai 3ly gai 2,5cm; 5m/kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,0197 | kg |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ bằng máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,2703 | 100m3 |
| 2 | Đào san nền đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 602,3217 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền độ chặt K=0.85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,8325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,8821 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 553,7099 | 100m3 |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0794 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8275 | 100m3 |
| 3 | Đào hào chôn cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố trôn cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố trôn cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8924 | 100m3 |
| 6 | BT lót móng đá 2x4 M100# dày 10cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,172 | m3 |
| 7 | BT móng đá 2.4 M200# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,016 | m3 |
| 8 | BT cọc tiêu báo hiệu cáp ngầm đá 1x2 M200# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0633 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển cột điện BTCT ly tâm tròn côn chiều dài 8.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cột |
| 12 | SXLD cột điện BTCT ly tâm tròn côn chiều dài 8.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 cột |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE LV-ABC(4x35)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 879,14 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE LV-ABC(4x16)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn PVC-D60/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8016 | 100m |
| 16 | Móc giữ cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ+khóa đai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 18 | Kẹp treo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Kẹp siết | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 20 | Bắt tiếp địa thép bản dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa CT3 ɸ12 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 22 | Bulong nối tiếp địa M16x40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 23 | Hộp điện KT 40x40x35cm bao gồm giá treo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Hộp điện KT 30x40x15cm bao gồm giá treo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 25 | Atomat 3 pha 400A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Atomat 3 pha 65A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Atomat 3 pha 40A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo điện (công tơ 3 pha) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Ống nhưa PVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 31 | LD cọc tiêu báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.+ Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, kỹ thuật công trình- Đã làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình xây dựng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 5 |
| 2 | Máy đào đất | Công suất ≥ 90 Kw | 2 |
| 3 | Máy ủi, san gạt | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KvA | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi