Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543247-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220481130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 00:23:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,609,302,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4139538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0827907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe bơm bê tông tự hành,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học thị trấn Đu. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng xây lắp
1Cắt mặt sân bê tông hiện trạngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73md
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9498m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,59100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3706tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,84tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
7Gia công các kết cấu thép bao che đầu cọcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3391tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8m3
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,74100m
10Đập đầu cọcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
11Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,98341m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,024m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3176100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7057tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8644tấn
17Mua Bê tông đổ móng M 250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7424m3
18Đổ Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7424m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7816100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8543tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5835tấn
22Mua Bê tông đổ giằng mác 250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1818m3
23Đổ Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1818m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4158m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3016m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,654100m3
27Đất đắp tôn nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,4555m3
28Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5199m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,212100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5501tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2429tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,168m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1678100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0469tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2905tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,095tấn
38Mua Bê tông đổ dầm M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6284m3
39Đổ Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6284m3
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9954100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1605tấn
42Mua Bê tông đổ sàn M250#, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,4154m3
43Đổ Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,4154m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1621100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1289tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7836m3
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2915100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3877tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0953tấn
50Bản mã inox 60x120x1,2 + bu lông D6 liên kết cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
51Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6962m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1024100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3206tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4443m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,5483m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3987m3
58Bê tông mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1808m3
59Gia công, lắp đặt thép hàng rào, lá chớp, nan hoa,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0497100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
62Đắp chi tiết phù điêu mekaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chi tiết
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9653m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,002m2
66Sản xuất lan can cầu thang inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,3145kg
67Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9768m2
68Bê tông gạch vỡ, M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9712m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật630,9624m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật605,9974m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật649,392m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,692m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,604m2
74Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,5872m2
75Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,408m2
76Trát trần trong nhà, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,2672m2
77Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,5472m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.346,2486m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.138,2464m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,14m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4m
82Khía vữa tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,6m
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,452m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,452m2
85Bảng viết 1,2x3,6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,56m2
87Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
88Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,96m2
89Sản xuất vách kính khung sắt hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9085kg
90Kính trắng 5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,728m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5881m2
92Lắp dựng vách kính khung sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,728m2
93Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật881,3101kg
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,07681m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
96Sản xuất lan can hành lang inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật678,3524kg
97Lắp dựng liên kết lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
98Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,2416m2
99Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7219tấn
100Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6194tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3413tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,46451m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8332100m2
104Tấm úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,656md
105Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
106Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Đai inox giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
110Lắp đặt ống thoát tràn uPVC - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5608100m2
112Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,63511m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8853m3
114Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8937m3
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5171m2
116Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,715m3
117Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
118Lát nền, sàn gạch lá dừa 200x200 vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
119Sản xuất lan can đường dốc inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2419kg
120Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
121Thang lên mái (thang rút)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
122Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
123Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7921m3
124Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2206m3
125Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
126Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0979m3
127Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m2
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,768m2
129Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0862tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2437100m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9131m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1831cấu kiện
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4152m3
134Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1937100m3
135Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,55m3
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
138Lắp đặt đèn neon vòng fi 280mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
139Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
141Quạt trần + Hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
143Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
146Xà xứ đón dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Thép L45x45x5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,088kg
148Lắp đặt sứ các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
149Dây thép Fi 4mm, treo cápTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16kg
150Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật620m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
157Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5151m3
158Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2552100m3
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
162Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
163Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
164Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,13091m2
166Hộp kiểm tra RTĐTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
167Bình bột ABCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Hộp đựng bìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4139538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0827907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu, hoạt động tốt.1
3 Máy ép cọc trước, hoạt động tốt.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, hoạt động tốt.3
5 Xe bơm bê tông tự hành, hoạt động tốt.1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
9 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
13 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
14 Máy cắt bê tông, hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
16 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->