Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543195-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220529486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 23:06:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,660,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 5.125.312.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.125.312.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tịnh Xuyên xã Hồng Minh và các công trình phụ trợ
280 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP (PV Gas), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh , địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Minh; Địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; Điện thoại liên hệ: 0365024015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; địa chỉ: Huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, TP. Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, TP. Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh , địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Minh; Địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; Điện thoại liên hệ: 0365024015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Minh; Địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; Điện thoại liên hệ: 0365024015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Minh; địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; điện thoại liên hệ: 0365024015 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Hữu Hỷ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định.; điện thoại liên hệ: 0931673567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – kế toán xã; địa chỉ: xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HOÁ
1Ni lông chống mất nước xi măng bãi đúc cọcHoàn thiện theo HSTK được duyệt150m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bãi đúc cọc, đá 1x2, mác 150Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15m3
3Phá dỡ bê tông bãi đúc cọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHoàn thiện theo HSTK được duyệt15m3
4Vận chuyển phế thải ra đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,15100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt43,051m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,452100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc bê tông, đường kính Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,328tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc bê tông, đường kính Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,724tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc bê tông, đường kính > 18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,094tấn
10Gia công bản mã đầu cọc, nối cọc bằng thép tấmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,442tấn
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IHoàn thiện theo HSTK được duyệt7100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,525100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt70mối
14Phá dỡ đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,875m3
15Vận chuyển phế thải ra đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,009100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt144,319m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt9,487m3
18Ván khuôn cho bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,304100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40,865m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,6100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,562tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,151tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,509m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,832m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,362100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,113tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,83tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,557m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,337100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,139tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,66tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt38,905m3
33Đắp đất chân móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,674100m3
34Vận chuyển đất đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,726100m3
35Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,611100m3
36Rải Nilon chống mất nước đổ bê tông nền nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt222,242m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt22,224m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,401m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,465m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,354100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,476tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,556tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,981tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,616m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,075100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,396tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,56tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt33,532m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,772100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,598tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,612m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,552100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,095tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,53tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt49,911m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt16,173m3
57Căng lưới thép gia cố góc tường và cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt50,22m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,549m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,718m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,033100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,022tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,135tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,731tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,732tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt122,826m2
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,048tấn
67Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,048tấn
68Mua + lắp đặt bu lông neo M22x450mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt36cái
69Mua + lắp đặt bút nở sắt M16x160Hoàn thiện theo HSTK được duyệt64cái
70Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách âm, cách nhiệt, dày 0,47 lyHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,93100m2
71Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.47mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt39,58m
72Ke chống bão SECHoàn thiện theo HSTK được duyệt868cái
73Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt46,552m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt46,552m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hoàn thiện theo HSTK được duyệt164,936m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt164,935m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15,475m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,992m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,992m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,947m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt28,866m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bậc tam cấp, chiều dày Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,501m3
83Trát lót bậc tam cấp, bồn hoa, dày 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt139,094m2
84Trát granitô bậc tam cấp, bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt139,093m2
85Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt206,08m
86Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,46m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt321,852m2
88Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt66,975m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt48,688m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt311,68m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt749,195m2
92Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt9,176m2
93Sơn tường vây tổ mối ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,176m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt349,09m2
95Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt61,15m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12,577m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt422,817m2
98Ốp chân tường trong, ngoài nhà gạch Granite - Tiết diện gạch 120x600Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,032m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt21,259m2
100Ốp chân tường móng bằng đá rối, vữa XM M75, PC30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt21,259m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt131,1m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt131,1m
103Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 10Hoàn thiện theo HSTK được duyệt53,05m
104Đắp chân cột, đầu cột trang tríHoàn thiện theo HSTK được duyệt16cột
105Bộ chữ inox xước vàng "NHÀ VĂN HOÁ THÔN TỊNH XUYÊN"Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2đồng
106Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt231,991m2
107Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,6m2
108Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,28m2
109Mua và lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt16,2m2
110Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt22,16m2
111Mua và lắp dựng hoa inox 304 cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt128,64kg
112Gia công khung xương trần nhựa bằng thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,331tấn
113Lắp dựng khung xương trần nhựaHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,331tấn
114Thi công trần hội trường bằng trần nhựa PVC NANOHoàn thiện theo HSTK được duyệt190,038m2
115Gia công + lắp đặt phào trần bằng phảo nhựa PVC NANOHoàn thiện theo HSTK được duyệt103,36md
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,647100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,342100m2
118Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt27,083m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy RTN, chiều rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,422m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,385m3
121Láng đáy RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt22,271m2
122Trát tường RTN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt48,346m2
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan RTN, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,712m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, tấm đan nắp RTNHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,17100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp RTN, đường kính Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,294tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuHoàn thiện theo HSTK được duyệt91CK
127Ni lông lót sân trong RTN chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt42,08m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân trong RTN, đá 1x2, mác 200Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,208m3
129Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 450x300x150Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1tủ
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16 AmpeHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
133Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Panel 600x600Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12bộ
134Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt56bộ
135Đèn trang trí âm trần Rạng Đông DLN 09L 300/24W- LedHoàn thiện theo HSTK được duyệt10bộ
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
137Gia công, lắp đặt móc quạt trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
138Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt16cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dâyHoàn thiện theo HSTK được duyệt6hộp
141Lắp đặt ổ cắm đôiHoàn thiện theo HSTK được duyệt19cái
142Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt150m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt32m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt105m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt282m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt195m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt250m
148Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu cho loaHoàn thiện theo HSTK được duyệt40m
149Lắp đặt dây cáp tín hiệu máy chiếu HDMIHoàn thiện theo HSTK được duyệt20m
150Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu- Đường kính 16mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt15m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt250m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt477m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt137m
154Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,048m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,06100m3
156Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 3mHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cọc
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt30m
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt10m
159Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt60m
160Kéo rải dây tiếp địa, D=20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt16,8m
161Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1.2mHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
162Mối nối kiểm traHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
163Bật sắt liên kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt20cái
164Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2hộp
165Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
166Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,693100m
168Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
169Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
170Rọ chắn rác D60Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
171Đai thép D60Hoàn thiện theo HSTK được duyệt66cái
172Đai thép D250Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
173Phễu tôn hoa dày 0.8mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
174Ống tôn D60 dày 3mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m - Đất bùnHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,879100m
2Phên nứa chắn đất (2 lớp)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt162,64m2
3Đắp đất tường chắn cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,431100m3
4Mua đất thịt đắp tường chắn cátHoàn thiện theo HSTK được duyệt243,1m3
5Nạo vét bùn lòng aoHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,021100m3
6Vận chuyển đất đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,021100m3
7Đắp cát san lấp mặt bằngHoàn thiện theo HSTK được duyệt768,586m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 5.125.312.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.125.312.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤1,7kW Cắt gạch, đá2
2 Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW Cắt, uốn thép2
3 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Khoan, phá2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->