Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 23:06:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,660,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 5.125.312.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.125.312.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Tịnh Xuyên xã Hồng Minh và các công trình phụ trợ 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP (PV Gas), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Minh;
Địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
Điện thoại liên hệ: 0365024015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Minh; địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; điện thoại liên hệ: 0365024015 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Hữu Hỷ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định.; điện thoại liên hệ: 0931673567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – kế toán xã; địa chỉ: xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng bãi đúc cọc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bãi đúc cọc, đá 1x2, mác 150 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bãi đúc cọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,051 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,452 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc bê tông, đường kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,328 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc bê tông, đường kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,724 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc bê tông, đường kính > 18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 10 | Gia công bản mã đầu cọc, nối cọc bằng thép tấm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,442 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,525 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 70 | mối |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 144,319 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,487 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,865 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,562 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,151 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,509 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,832 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,113 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,557 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,139 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,66 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 38,905 | m3 |
| 33 | Đắp đất chân móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,674 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,726 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,611 | 100m3 |
| 36 | Rải Nilon chống mất nước đổ bê tông nền nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 222,242 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,224 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,401 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,465 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,354 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,476 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,556 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,981 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,616 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,075 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,396 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,56 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 33,532 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,772 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,598 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,612 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,095 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,53 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 49,911 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16,173 | m3 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố góc tường và cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,22 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,549 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,718 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,731 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,732 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 122,826 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,048 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,048 | tấn |
| 68 | Mua + lắp đặt bu lông neo M22x450mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 69 | Mua + lắp đặt bút nở sắt M16x160 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách âm, cách nhiệt, dày 0,47 ly | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,93 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.47mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,58 | m |
| 72 | Ke chống bão SEC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 868 | cái |
| 73 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 46,552 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 46,552 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 164,936 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 164,935 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15,475 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,992 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,992 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,947 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28,866 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bậc tam cấp, chiều dày | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,501 | m3 |
| 83 | Trát lót bậc tam cấp, bồn hoa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 139,094 | m2 |
| 84 | Trát granitô bậc tam cấp, bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 139,093 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 206,08 | m |
| 86 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,46 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 321,852 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 66,975 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,688 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 311,68 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 749,195 | m2 |
| 92 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,176 | m2 |
| 93 | Sơn tường vây tổ mối ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,176 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 349,09 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 61,15 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,577 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 422,817 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường trong, ngoài nhà gạch Granite - Tiết diện gạch 120x600 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10,032 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,259 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường móng bằng đá rối, vữa XM M75, PC30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,259 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 131,1 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 131,1 | m |
| 103 | Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 53,05 | m |
| 104 | Đắp chân cột, đầu cột trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | cột |
| 105 | Bộ chữ inox xước vàng "NHÀ VĂN HOÁ THÔN TỊNH XUYÊN" | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | đồng |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 231,991 | m2 |
| 107 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,6 | m2 |
| 108 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 109 | Mua và lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16,2 | m2 |
| 110 | Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,16 | m2 |
| 111 | Mua và lắp dựng hoa inox 304 cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,64 | kg |
| 112 | Gia công khung xương trần nhựa bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,331 | tấn |
| 113 | Lắp dựng khung xương trần nhựa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,331 | tấn |
| 114 | Thi công trần hội trường bằng trần nhựa PVC NANO | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 190,038 | m2 |
| 115 | Gia công + lắp đặt phào trần bằng phảo nhựa PVC NANO | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 103,36 | md |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,647 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,342 | 100m2 |
| 118 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,083 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy RTN, chiều rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,422 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,385 | m3 |
| 121 | Láng đáy RTN không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,271 | m2 |
| 122 | Trát tường RTN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,346 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan RTN, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,712 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, tấm đan nắp RTN | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp RTN, đường kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,294 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 91 | CK |
| 127 | Ni lông lót sân trong RTN chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42,08 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân trong RTN, đá 1x2, mác 200 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,208 | m3 |
| 129 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 450x300x150 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16 Ampe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Panel 600x600 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 135 | Đèn trang trí âm trần Rạng Đông DLN 09L 300/24W- Led | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 137 | Gia công, lắp đặt móc quạt trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 105 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 282 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 195 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu cho loa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu máy chiếu HDMI | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu- Đường kính 16mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 477 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 137 | m |
| 154 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,048 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 3m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 160 | Kéo rải dây tiếp địa, D=20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16,8 | m |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1.2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 162 | Mối nối kiểm tra | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Bật sắt liên kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 165 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,693 | 100m |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 170 | Rọ chắn rác D60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 171 | Đai thép D60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 172 | Đai thép D250 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 173 | Phễu tôn hoa dày 0.8mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 174 | Ống tôn D60 dày 3mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m - Đất bùn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,879 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn đất (2 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 162,64 | m2 |
| 3 | Đắp đất tường chắn cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,431 | 100m3 |
| 4 | Mua đất thịt đắp tường chắn cát | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 243,1 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn lòng ao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,021 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát san lấp mặt bằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 768,586 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.491407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 5.125.312.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.125.312.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi