Gói thầu: GT 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Vĩnh Thanh. |
| Tên gói thầu | GT 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 21:33:00 đến ngày 2022-05-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,166,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,800,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94449E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.561.148.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngcầu đường. Số lượng: 01 người. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hoặc cầu đường bộhạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có giấy chứng chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhân an toàn vệ sinh lao động,quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, số lượng 02 người, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu đường bộhạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầuvàcó thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát;quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành kinh tế xây dựng, số lượng 01 người, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ghe vận chuyển vật tư ≥ 15tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn Bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xoa bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xoa bền mặt bê tông (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ chuẩn... (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, đắp nền đường (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Vĩnh Thanh. |
| E-CDNT 1.2 |
GT 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sữa chữa Tuyến lộ bê tông So Đủa Lớn, xã Việt Thắng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (nguồn vốn năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Việt Thắng, Địa chỉ: Ấp Bào Chấu, xã Việt Thắng, huyện Phú Tân.
ĐT: 0290 3752 002.
Fax : 0290 3752 002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. Điện thoại: (0290) 3889 857 Fax: (0290) 3889 857 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. Điện thoại: (0290) 3889 857 Fax: (0290) 3889 857 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cao su lót | Xem chương V | 85,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V | 799,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V | 5,328 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 34,0592 | tấn |
| B | CẦU MƯƠNG RANH 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,055 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V | 0,1939 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Xem chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,109 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Xem chương V | 0,1612 | tấn |
| C | CẦU MƯƠNG RANH 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,055 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V | 0,1939 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Xem chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 1,406 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,1051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Xem chương V | 0,1544 | tấn |
| D | BÃI TRÁNH XE | |||
| 1 | Cao su lót | Xem chương V | 1,26 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,5418 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94449E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.561.148.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngcầu đường. Số lượng: 01 người. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hoặc cầu đường bộhạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có giấy chứng chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhân an toàn vệ sinh lao động,quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, số lượng 02 người, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu đường bộhạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầuvàcó thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát;quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành kinh tế xây dựng, số lượng 01 người, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ghe vận chuyển vật tư ≥ 15tấn | Vận chuyển vật tư (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy trộn Bê tông 250 lít | Trộn bê tông (Hóa đơn) | 2 |
| 3 | Máy xoa bê tông cầm tay | Xoa bền mặt bê tông (Hóa đơn) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cao độ chuẩn... (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Cắt thép (Hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy đào 0,45m3 | Đào, đắp nền đường (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi