Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548034-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220538933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:51:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,000,628,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.000943005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200188601E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.800.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường tiểu học Đông Hưng 1
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5391100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2913100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,276m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,82100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,62m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (107.32 kg/2 mối nối)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt721 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,234100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0174100m3
9Trải nilon lót nền (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9127100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,732m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,485m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,75m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8608m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,5685m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,8797m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,31m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,3177m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,46m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1292m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7294100m2
22Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6912100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3706100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8948100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1164100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9799100m2
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4192100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7498100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4216100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9437tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,963tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0443tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0803tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6902tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1758tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7614tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2477tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3913tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7569tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0947tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8853tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7524tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3957tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,0903tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0052tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0408tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1006tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3264tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4568tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2014tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1853tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1174tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1063tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2234tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6035tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0261tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1366tấn
58Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49,92m2
59Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76,16m2
60Lắp dựng khung bông sắt 12x12 bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt107,36m2
61Lắp dựng Cửa sắt kéo không láTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt128,8321m2
63Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,648100m
64Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,064100m
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt181 cấu kiện
66Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 (393.58md)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6283tấn
67Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6027100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1525m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,66m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3112m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9348m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,99m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,0592m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,85m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1088m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,35m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt313,8m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt683,57m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả+sơn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,84m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt225,83m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt59,2m2
82Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,04m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 ( không bả+sơn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,216m2
84Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt93,67m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt125,532m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,58m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt136,056m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt137,384m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà ( không bả +sơn )Theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,99m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,16m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt278,62m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt363,3m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,47m2
94Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,47m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt92m
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt627,18m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt670,598m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.297,778m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt683,57m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt604,464m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.288,034m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,2176100m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic – kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt555,43m2
104Láng đá mài màu đỏ dày 15Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,397m2
105Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m chóa nhựa, lắp nổi 1x36wTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76bộ
106Lắp ổ cắm âm tường đôi 15a/250v (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
107Lắp đặt công tắc hai một chiều lắp chìm – 16a/220vTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
108Lắp đặt công tắc một, một chiều lắp chìm – 16a/220vTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt quạt trần 80w+ DIMMERTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
110Lắp đặt dây cáp 2x1.5mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt832m
111Lắp đặt dây cáp 2x2.5mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
112Lắp đặt ống nhựa ống PVC gân mềm đk : 20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.330m
113Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt162m
114Lắp đặt dây CU/PVC 2x10mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86m
115Lắp đặt vỏ tủ điện chính 300x 500 ( kèm phụ kiện thanh lắp)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
116Lắp đặt vỏ tủ điện lầu 200x 300 ( kèm phụ kiện thanh lắp)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
117Lắp đặt MCB-2P-63A-16KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
120Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
121Lắp đặt hộp nối dây 100x100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16hộp
122Lắp kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
124Kéo rải cáp đồng trần 70MM2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35m
125Mối hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mối
126Cáp lụa neo trụ , tăng đơTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
127Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
129Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
130Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
131Vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ 
132Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,364100m
133Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 49mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,054100m
134Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045100m
135Lắp đặt co lơi nhưa PVC ĐK90 góc 45độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
136Nối nhựa PVC ĐK90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
137Lắp đặt cầu chắn rác INOXTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
B SÂN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,242100m3
2Rải cao su lót nền (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,28100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt82,8m3
4Ván khuôn thép mặt sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,552100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,65tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.000943005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200188601E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.800.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất ≥ 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
6 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
8 Cần cẩu bánh xích Sức cẩu ≥ 10 tấn1
9 Máy ép cọc Công suất ≥ 200 tấn1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->