Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:51:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,628,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.000943005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200188601E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.800.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường tiểu học Đông Hưng 1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh
Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2913 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,276 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (107.32 kg/2 mối nối) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0174 | 100m3 |
| 9 | Trải nilon lót nền (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9127 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,732 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,485 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,75 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8608 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,5685 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8797 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,31 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,3177 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,46 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1292 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7294 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6912 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3706 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8948 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1164 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9799 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4192 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7498 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4216 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9437 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,963 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0803 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6902 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7614 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2477 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3913 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7569 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8853 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7524 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3957 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0903 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3264 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4568 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1853 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1174 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2234 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6035 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung bông sắt 12x12 bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,832 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m |
| 64 | Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 (393.58md) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6283 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6027 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1525 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,66 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3112 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9348 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,99 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0592 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,35 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,8 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 683,57 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả+sơn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,84 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,83 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,04 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 ( không bả+sơn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,216 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,67 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,532 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,58 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,056 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,384 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà ( không bả +sơn ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,99 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,16 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 278,62 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,3 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,47 | m2 |
| 94 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,47 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 627,18 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 670,598 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.297,778 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 683,57 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 604,464 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.288,034 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2176 | 100m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic – kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 555,43 | m2 |
| 104 | Láng đá mài màu đỏ dày 15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,397 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m chóa nhựa, lắp nổi 1x36w | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 106 | Lắp ổ cắm âm tường đôi 15a/250v (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc hai một chiều lắp chìm – 16a/220v | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc một, một chiều lắp chìm – 16a/220v | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 80w+ DIMMER | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây cáp 2x1.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 832 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp 2x2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa ống PVC gân mềm đk : 20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.330 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x10mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 115 | Lắp đặt vỏ tủ điện chính 300x 500 ( kèm phụ kiện thanh lắp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vỏ tủ điện lầu 200x 300 ( kèm phụ kiện thanh lắp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt MCB-2P-63A-16KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 122 | Lắp kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51M | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5M | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 124 | Kéo rải cáp đồng trần 70MM2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 125 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Mối |
| 126 | Cáp lụa neo trụ , tăng đơ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 131 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,364 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 49mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhưa PVC ĐK90 góc 45độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 136 | Nối nhựa PVC ĐK90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,242 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót nền (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,65 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.000943005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200188601E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.800.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Sức cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 200 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi