Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547633-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220538898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 08:43:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,870,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.986805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97361E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông nông thôn (thi công đường bê tông cốt thép) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.860.509.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.721.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường bờ bắc kênh ngọn Xẻo Lá ( ấp Xẻo Lá B)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang . VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.7m - Cấp đất I170,3818100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.7m - Cấp đất I45,4658100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.7m - Cấp đất I19,6225100m
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm0,6985tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập7,0468100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I7,3305100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I0,2471100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I9,0757100m3
9Đào lấy đất phơi khô để đắp lề (ĐMVD)9,0757100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,4753100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập88,1664100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên9,3997100m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD trải cao su)66,5319100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tông5,5226100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm17,1293tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40739,3932m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.986805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97361E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông nông thôn (thi công đường bê tông cốt thép) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.860.509.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.721.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)1
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV1
6 Máy đào >= 0,5m3 Máy đào >= 0,5m31
7 Máy lu bánh thép >= 9T Máy lu bánh thép >= 9T1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->