Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quản lý hành chính ngân sách huyện năm 2022, các năm tiếp theo và các nguồn vốn: sử dụng đất, vượt thu, vốn đầu tư phát triển phân cấp cho huyện hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 20:49:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,306,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc các cơ quan (Phòng KTHT, Phòng LĐ-TBXH, Phòng Dân Tộc huyện Quản Bạ) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quản lý hành chính ngân sách huyện năm 2022, các năm tiếp theo và các nguồn vốn: sử dụng đất, vượt thu, vốn đầu tư phát triển phân cấp cho huyện hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8911 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,195 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5774 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,42 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,1065 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa tầng 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,748 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,595 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,296 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,67 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,824 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,46 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,834 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 567,7 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8956 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8956 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8956 | m3 |
| 22 | Vệ sinh tường gạch ốp ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 23 | Vệ sinh Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0137 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5819 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2553 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4747 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6598 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9001 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,252 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,486 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (Xây tường thu hồi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6028 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6028 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4223 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp sườn + máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 40 | Quả hồ lô đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Quả |
| 41 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 42 | Lắp đặt thu nước PVC D110 + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Cút góc PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Đai + vít đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 45 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Tuýp |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (mái sê nô) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,94 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (Tường ngăn phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7915 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (Xây chèn hèm cửa, khuôn cửa tầng 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.441,068 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,51 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,38 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.484,602 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 551,54 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,36 | m2 |
| 57 | Làm trần bằng tấm nhựa thả 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 58 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,731 | m2 |
| 59 | Phụ kiện khóa cửa đi cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,791 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,06 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,08 | m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,748 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,595 | m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống gen nhựa ruột gà D≤27mm chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 73 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 79 | Rắc âm đơn đấu quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led sát trần 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 84 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D90 - cây 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 91 | T - PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Cút góc PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Thu PVC D90-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Thu PVC D60-34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D60 - cây 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối Lavabo PVC D34 - cây 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 97 | Ga thoát sàn inox D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Vòi đồng xả nhanh D25-1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Măng sông ren trong D25-1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Măng sông ren ngoài D25-1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Dây cấp chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Khóa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình nước nóng loại bình ngang 30l (cao cấp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ gương bằng kính cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt két rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Chân sứ đỡ chậu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Tời kéo vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi