Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 17:51:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,552,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.765E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn, cấp IV, có hạng mục chính là: thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống ATGT và cống thoát nước– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 8,787 tỷ VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm tám mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 8,787 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình GT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng thi công có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục công trình điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) ở công trình điện hoặc hạng mục công trình điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là Cán bộ phụ trách thanh toán công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành thí nghiệm công trình (chương trình đào tạo dài hạn), đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình, đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo thợ cầu đường từ bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Lu bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hoàng Hoa Thám (Đoạn từ Kho A34 đến nhà ông Minh thôn Minh Lý và đoạn từ ngã ba thôn Đanh Xá đến giáp thôn Anh Nhuệ, xã Văn Nhuệ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND Xã Hoàng Hoa Thám - Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Hoàng Hoa Thám - Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 84,3325 | 100m |
| 2 | Phên nứa b=0,6m | Chương V của E-HSMT | 1.124,46 | m |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công (Vét bùn + hữu cơ) (Tính 20%KL) | Chương V của E-HSMT | 449,688 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I (Vét bùn + hữu cơ) (Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 17,9875 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường | Chương V của E-HSMT | 540,14 | 1m3 |
| 6 | Đào đất cấp I (Hố móng kè + đào trả mương) bằng thủ công (Tính 20%KL) | Chương V của E-HSMT | 377,534 | 1m3 |
| 7 | Đào bằng máy (Hố móng kè + đào trả mương) (Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 15,1014 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (nền đường + thoát nước) (Tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 908,168 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (nền đường + thoát nước) (Tính 80%KL) | Chương V của E-HSMT | 36,3267 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào thanh thải dòng chảy bờ vây thi công kè + thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 16,3481 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 26,2597 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 26,2597 | 100m3/Km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (20% không tận dụng đất cấp II + đánh cấp) | Chương V của E-HSMT | 10,162 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,162 | 100m3/Km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 20%KL) | Chương V của E-HSMT | 21,6423 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 80%KL) | Chương V của E-HSMT | 86,569 | 100m3 |
| 17 | Đất mua ngoài =( Đất đắp - Tận dụng 80% đất cấp I + II+ đánh cấp) nhân hệ số 1,1 | Chương V của E-HSMT | 5.770,831 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,5016 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 23,148 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,787 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 12,0962 | 100m3 |
| 22 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 712,07 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.643,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,8898 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,58 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,8698 | m3 |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V của E-HSMT | 251 | cái |
| 28 | Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 9 | biển |
| 29 | Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 3 | biển |
| 30 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Chương V của E-HSMT | 37,2 | md |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 251 | ck |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền BTXM chiều dày TB | Chương V của E-HSMT | 88,568 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 32,67 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 98,86 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 166,5171 | 100m |
| 5 | Phên nứa gia cố bờ vây | Chương V của E-HSMT | 134 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (Cống tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL93) | Chương V của E-HSMT | 26 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm (Cống tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL93) | Chương V của E-HSMT | 206 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Cống tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL93) | Chương V của E-HSMT | 45 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Chương V của E-HSMT | 408 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m/nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 204 | m/nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 39 | m/nối |
| 15 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 10,6363 | tấn |
| 16 | Thép tròn D>10mm (đúc sẵn) | Chương V của E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản + thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,6833 | tấn |
| 18 | Bu lông D16;L=110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Bu lông D16;L=200mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 13,5 | kg |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,3666 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,4584 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,5564 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 135,77 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,45 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 64,35 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 168,14 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 956,44 | m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.660 | ck |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.660 | ck |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.660 | ck |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 216,76 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 737,9 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 214,258 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 549,36 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 142,05 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 60,443 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 8 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 20 | ca |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Chương V của E-HSMT | 0,1882 | 100m2 |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-5.0 | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,032 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | tấn/km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,739 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Bulong M8x25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Dây nhôm bọc AV50 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m |
| 11 | Đầu cốt A50 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Ghíp xử lý A50-3BL | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ống HDPE phi 40/30 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | 100kg |
| 16 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,0962 | tấn/km |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 (3 lộ) | Chương V của E-HSMT | 1.081,5 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 1,082 | km/dây |
| 20 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,042 | km/dây |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 (Dây sau công tơ 3 pha bình quân 10m/ hộ) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Má ốp F20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Kẹp xiết cáp 4x50-120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Má ốp vòng treo bổ trợ đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 dây sau công tơ | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 29 | Khóa đai thép | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Ghíp A-3bulong 25-120 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Ghíp GN2 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 32 | Đầu cốt AM-16 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Đầu cốt AM-70 bắt hộp chia điện | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 35 | Băng dính (đỏ, vàng, xanh) | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 36 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 37 | Kèm bắt hòm công tơ H2,H4 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Hộp chia điện 200A | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 hộp |
| 40 | Ca xe vận chuyển cột ô tô cẩu trục 10T | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 41 | Xe tải thùng 5t | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 8 | 1sợi |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 3 | VT |
| 44 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 45 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,35 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn, cấp IV, có hạng mục chính là: thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống ATGT và cống thoát nước– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 8,787 tỷ VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm tám mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 8,787 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình GT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng thi công có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 2 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục công trình điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) ở công trình điện hoặc hạng mục công trình điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là Cán bộ phụ trách thanh toán công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành thí nghiệm công trình (chương trình đào tạo dài hạn), đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình, đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 4 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo thợ cầu đường từ bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Lu rung >=25T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Lu bánh hơi >= 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi