Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:24:00 đến ngày 2022-05-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,024,240,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Đồng Xuân; Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô vận chuyển (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên Điện thoại : 0211.3872895. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên Điện thoại : 0211.3872895. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - đất cấp III | 6,5305 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp III | 72,5617 | m3 | |
| 3 | Đào thủ công móng gạch, giằng móng | 31,9289 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | 49,6038 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 95,4765 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 5,5678 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 31,8495 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | 1,371 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 1,3858 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | 0,91 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 2,8955 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,7056 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | 0,1963 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 3,1461 | tấn | |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,6534 | tấn | |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 3,2422 | tấn | |
| 17 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | 2,0269 | tấn | |
| 18 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 35,5079 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,302 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3777 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất nền nhà bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1977 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4506 | 100m3 | |
| 23 | Nilong lót nền chống mất nước xi măng | 657,206 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 65,7206 | m3 | |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 28,0051 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột | 4,5734 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,6005 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,6652 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | 6,3248 | tấn | |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 76,3126 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn dầm | 7,1534 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 1,6526 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 5,1966 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | 8,6168 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 134,9324 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 13,8408 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 14,8874 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 6,7304 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cầu thang | 0,6133 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5753 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,2201 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,0924 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | 1,3119 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,8871 | tấn | |
| 21 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, | 1,8302 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,3328 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép giằng thu hồi | 0,3048 | tấn | |
| D | Xây tường: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 13,378 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 294,4393 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,4716 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 1,844 | m3 | |
| E | Trát tường + dầm, trần: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.264,404 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 600,0844 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 322,409 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 758,1309 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.998,945 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 202,894 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 137,76 | m | |
| F | Mái tôn, xà gồ, chống thấm, láng mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 3,0329 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,0329 | tấn | |
| 3 | Sơn xà gồ | 386,36 | m2 | |
| 4 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | 7,1774 | 100m2 | |
| 5 | Máng inox B300 | 12,5 | m | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 227,231 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 227,231 | m2 | |
| 8 | Lát gach men xương đá - KT300x300, vữa XM M75 | 125,6934 | m2 | |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 101,5376 | m2 | |
| G | Ốp + lát nền: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | 385,632 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | 1.204,594 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 42,1671 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75 | 86,7102 | m2 | |
| 5 | Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | 6 | bộ | |
| 6 | Ốp đá granit chậu rửa | 18,0612 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM | 93,177 | m2 | |
| H | Sơn tường, dầm trần: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 919,3354 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.227,5319 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600 | 119,676 | m2 | |
| I | Lan can, hoa sắt cửa: | |||
| 1 | Gia công lan can | 2,3657 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 161,392 | m2 | |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,4062 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 97,92 | m2 | |
| 5 | Sơn tĩnh điện thép | 3.771,9 | kg | |
| 6 | Thang thép lên mái theo thiết kế | 1 | cái | |
| J | Cửa, vách kính: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 125,4 | m2 | |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 39,6 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 2 cánh chống cháy, phụ kiện đồng bộ | 7,92 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 88,8 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 9,12 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 30,398 | m2 | |
| 7 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 8,64 | m2 | |
| 8 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | 68,718 | m2 | |
| 9 | Cửa bịt tôn trên mái | 1 | cái | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 15,6641 | 100m2 | |
| K | Sân, rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | 46,1066 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0041 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | 9,8604 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,4002 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,6004 | m2 | |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 39,7425 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 5,2898 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 0,3222 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan | 0,577 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 149 | cấu kiện | |
| 11 | Đào xúc nền trước khi lát và láng | 9,477 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải - đất cấp III | 0,9014 | 100m3 | |
| 13 | Lớp bạt chống mất nước | 54,51 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,477 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 40,26 | m2 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM | 54,51 | m2 | |
| L | Bể phốt (3 cái): | |||
| 1 | Đào đất bể phốt, bằng máy đào- đất cấp II | 0,4718 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất bể phốt bằng thủ công | 5,2418 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1747 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, mác 150 | 2,6881 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 2,3377 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | 0,0338 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép đáy bể | 0,2211 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 15,7608 | m3 | |
| 9 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,0976 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,002 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,102 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan | 0,1848 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 30 | cấu kiện | |
| M | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi 20Wx2 | 74 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220-14w | 64 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 53 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 29 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 34 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 78 | cái | |
| 9 | MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | 11 | cái | |
| 10 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | 11 | cái | |
| 11 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | 2 | cái | |
| 12 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | 1 | cái | |
| 13 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | 9 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.581 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.280 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 160 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | 9 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | 1.704 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | 160 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | 9 | m | |
| 22 | Phụ kiện cho ống ghen nhựa | 1 | lô | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200 | 2 | hộp | |
| N | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 9 | cái | |
| 3 | Bình chân kim thu sét | 9 | cái | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 5 | Dây chống sét D10mm | 160 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa D16mm | 44 | m | |
| 7 | Ống HDPE cứng chống cháy D20 | 1,6 | 100m | |
| 8 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | 106 | cọc | |
| 9 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 10 | Đào mương tiếp địa | 17,6 | m3 | |
| 11 | Đắp đất mương tiếp địa | 17,6 | m3 | |
| O | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống PPR D50 | 0,12 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D40 | 0,55 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D32 | 0,7 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D25 | 0,15 | 100m | |
| 5 | Ống PPR D20 | 0,8 | 100m | |
| 6 | Van ren PPR D40*1/4" | 7 | cái | |
| 7 | Van ren PPR D32*1'' | 3 | cái | |
| 8 | Van ren PPR D25*3/4" | 18 | cái | |
| 9 | Van ren PPR D20*1/2'' | 24 | cái | |
| 10 | Van phao PPR D32*3/4'' | 3 | cái | |
| 11 | Rắc co PPR D40*1/4" | 6 | cái | |
| 12 | Rắc co PPR D32*1" | 7 | cái | |
| 13 | Rắc co PPR D32*1/2'' | 3 | cái | |
| 14 | Rắc co PPR D25*3/4" | 18 | cái | |
| 15 | Rắc co PPR D20*1/2'' | 24 | cái | |
| 16 | Tê PPR D50x50 | 3 | cái | |
| 17 | Tê PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 18 | Tê PPR D25x25 | 6 | cái | |
| 19 | Tê PPR D40x25 | 6 | cái | |
| 20 | Tê PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 21 | Tê PPR D32x32 | 3 | cái | |
| 22 | Tê PPR D50x2" | 3 | cái | |
| 23 | Tê PPR D25x1/2" RT | 26 | cái | |
| 24 | Tê PPR D40x20 | 14 | cái | |
| 25 | Tê PPR D32x20 | 14 | cái | |
| 26 | Tê PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 27 | Tê PPR D20x20 | 12 | cái | |
| 28 | Tê PPR D20x1/2" RT | 36 | cái | |
| 29 | Cút PPR D50x2" | 8 | cái | |
| 30 | Cút PPR D40 | 18 | cái | |
| 31 | Cút PPR D32 | 21 | cái | |
| 32 | Cút PPR D25 | 21 | cái | |
| 33 | Cút PPR D50 90-45 độ | 6 | cái | |
| 34 | Cút PPR D20 | 48 | cái | |
| 35 | Cút PPR D32x1" | 3 | cái | |
| 36 | Cút PPR D20x1/2" | 42 | cái | |
| 37 | Cút PPR D20-PN20 | 36 | cái | |
| 38 | Cút PPR D20x1/2" RT | 24 | cái | |
| 39 | Côn PPR D50x40 | 6 | cái | |
| 40 | Côn PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 41 | Côn PPR D25x20 | 18 | cái | |
| 42 | Côn PPR D40x32 | 9 | cái | |
| 43 | Nối thẳng RT D25x1/2" | 12 | cái | |
| 44 | Nối thẳng RT D20x1/2" | 12 | cái | |
| 45 | Nối thẳng RN D25x1/2" | 24 | cái | |
| 46 | Nối thẳng RN D25x3/4" | 45 | cái | |
| 47 | Nối thẳng RN D32x1/2" | 12 | cái | |
| 48 | Nối thẳng RN D32x1-1/4" | 14 | cái | |
| 49 | Nối thẳng RN D20x1/2" | 48 | cái | |
| 50 | Kép D20 1" | 6 | cái | |
| 51 | Kép D20 3/4" | 18 | cái | |
| 52 | Kép D20 1/2" | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) | 18 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em) | 18 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | 12 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước) | 18 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 3 | bể | |
| 63 | Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến chân nhà | 1 | HT | |
| P | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống PVC D110 | 0,9 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D90 | 0,27 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D75 | 2,1 | 100m | |
| 4 | Ống PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Ống PVC D42 | 0,27 | 100m | |
| 6 | Tê 45 độ PVC D110x110 | 30 | cái | |
| 7 | Tê 45 độ PVC D90x75 | 3 | cái | |
| 8 | Tê kiểm tra PVC D110 | 3 | cái | |
| 9 | Tê 45 độ PVC D75x75 | 84 | cái | |
| 10 | Kép D75 1/4'' | 15 | cái | |
| 11 | Cút 135 độ PVC D110 | 57 | cái | |
| 12 | Cút 135 độ PVC D90 | 12 | cái | |
| 13 | Cút 135 độ PVC D75 | 183 | cái | |
| 14 | Cút 90 độ PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Cút 90 độ PVC D42 | 36 | cái | |
| 16 | Cút 90 độ PVC D75 | 24 | cái | |
| 17 | Côn PVC D90x75 | 6 | cái | |
| 18 | Côn PVC D110x75 | 12 | cái | |
| 19 | Côn PVC D75x60 | 6 | cái | |
| 20 | Côn PVC D75x42 | 48 | cái | |
| 21 | Nắp bể phốt | 3 | cái | |
| 22 | Nắp thông tắc DN75 | 12 | cái | |
| Q | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Ống PVC D90 thoát nước mái | 0,8 | 100m | |
| 2 | Côn, cút PVC D90 | 30 | cái | |
| 3 | Đai gông giữ ống | 50 | cái | |
| R | HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN | |||
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC, | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế | 3,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đế | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | 6 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2 | 140 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | 550 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | 45 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa,bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 450 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm,bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | 642,8571 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông D20 | 150 | cái | |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm | 2,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 50mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 80mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 100mm | 46 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 80x50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x80mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x65mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 25mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80/50mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100x80mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính tê 50x25mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 12,5 l/s, h>=34,98m.c.n, P = 11kw | 1 | 1 máy | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 12,5 l/s, h>=34,98 m.c.n, P = 11kw | 1 | 1 máy | |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 m | 1 | 1 máy | |
| 26 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động | 1 | tủ | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 45 | Bình tích áp 100L (Loại đứng) | 1 | bình | |
| 46 | kệ để 03 bình chữa cháy | 5 | cái | |
| 47 | Bình chữa cháy C02 -MT3 | 9 | bình | |
| 48 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | 18 | bình | |
| 49 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | 9 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mm | 4 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm | 4 | Cuộn | |
| 53 | Lăng phun chữa cháy D50 | 4 | cái | |
| 54 | Khoan rút lõi xuyên sàn D90 | 4 | lỗ | |
| 55 | Khoan rút lõi xuyên sàn D125 | 2 | lỗ | |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 5 | cặp bích | |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 4 | cặp bích | |
| 58 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 7 | cặp bích | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | 40 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm | 0,6 | 100m | |
| 64 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 2 | m3 | |
| 65 | Giá đỡ ống D80,D100 | 14 | bộ | |
| 66 | Giá đỡ ống D50 | 5 | cái | |
| 67 | Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120 | 184 | cái | |
| U | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn exit | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | 20 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 160 | m | |
| 6 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | 228,5714 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | 53,3333 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 10 | Vật tư phụ Exit - sự cố | 1 | lô | |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ | 1 | máy | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ | 1 | máy | |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy | 1 | máy | |
| 15 | Tủ điều khiên 3 bơm chạy bơm tự động | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá, bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Vận thăng chở vật liệu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi