Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543733-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220507872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:24:00 đến ngày 2022-05-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,024,240,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.316.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Đồng Xuân; Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Đầu tư xây dựng Khánh An + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô vận chuyển (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên Điện thoại : 0211.3872895.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên Điện thoại : 0211.3872895.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
B Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào - đất cấp III6,5305100m3
2Đào móng thủ công, đất cấp III72,5617m3
3Đào thủ công móng gạch, giằng móng31,9289m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x449,6038m3
5Bê tông móng M250, đá 1x295,4765m3
6Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2505,5678m3
7Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 25031,8495m3
8Ván khuôn bê tông lót1,371100m2
9Ván khuôn móng1,3858100m2
10Ván khuôn cổ móng0,91100m2
11Ván khuôn giằng móng2,8955100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,7056tấn
13Cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm0,1963tấn
14Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm3,1461tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,6534tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm3,2422tấn
17Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm2,0269tấn
18Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 35,5079m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,302m3
20Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,905,3777100m3
21Đắp đất nền nhà bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,902,1977100m3
22Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,900,4506100m3
23Nilong lót nền chống mất nước xi măng657,206m2
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15065,7206m3
C Phần thân:
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 25028,0051m3
2Ván khuôn cột4,5734100m2
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,6005tấn
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,6652tấn
5Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm6,3248tấn
6Bê tông dầm, đá 1x2, mác 25076,3126m3
7Ván khuôn dầm7,1534100m2
8Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 1,6526tấn
9Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 5,1966tấn
10Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm8,6168tấn
11Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250134,9324m3
12Ván khuôn sàn mái13,8408100m2
13Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 14,8874tấn
14Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 2506,7304m3
15Ván khuôn cầu thang0,6133100m2
16Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5753tấn
17Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,2201tấn
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2009,0924m3
19Ván khuôn lanh tô1,3119100m2
20Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,8871tấn
21Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2,1,8302m3
22Ván khuôn giằng thu hồi0,3328100m2
23Cốt thép giằng thu hồi0,3048tấn
D Xây tường:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 7513,378m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 294,4393m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,4716m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 751,844m3
E Trát tường + dầm, trần:
1Trát trần, vữa XM mác 751.264,404m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75600,0844m2
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75322,409m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75758,1309m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.998,945m2
6Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,202,894m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75137,76m
F Mái tôn, xà gồ, chống thấm, láng mái:
1Gia công xà gồ thép3,0329tấn
2Lắp dựng xà gồ thép3,0329tấn
3Sơn xà gồ386,36m2
4Lợp mái tôn múi dày 0,45mm7,1774100m2
5Máng inox B30012,5m
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …227,231m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75227,231m2
8Lát gach men xương đá - KT300x300, vữa XM M75125,6934m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75101,5376m2
G Ốp + lát nền:
1Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75385,632m2
2Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M751.204,594m2
3Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh42,1671m2
4Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M7586,7102m2
5Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửa6bộ
6Ốp đá granit chậu rửa18,0612m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM93,177m2
H Sơn tường, dầm trần:
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ919,3354m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.227,5319m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600119,676m2
I Lan can, hoa sắt cửa:
1Gia công lan can2,3657tấn
2Lắp dựng lan can sắt161,392m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắt1,4062tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửa97,92m2
5Sơn tĩnh điện thép3.771,9kg
6Thang thép lên mái theo thiết kế1cái
J Cửa, vách kính:
1Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm125,4m2
2Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm39,6m2
3Cửa đi 2 cánh chống cháy, phụ kiện đồng bộ7,92m2
4Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm88,8m2
5Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm9,12m2
6Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm30,398m2
7Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm8,64m2
8Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ68,718m2
9Cửa bịt tôn trên mái1cái
10Lắp dựng dàn giáo ngoài15,6641100m2
K Sân, rãnh thoát nước:
1Đào rãnh thoát nước46,1066m3
2Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,900,0041100m3
3Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 1509,8604m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7512,4002m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,6004m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7539,7425m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x25,2898m3
8Ván khuôn tấm đan0,3222100m2
9Cốt thép tấm đan0,577tấn
10Lắp đặt tấm đan149cấu kiện
11Đào xúc nền trước khi lát và láng9,477m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải - đất cấp III0,9014100m3
13Lớp bạt chống mất nước54,51m2
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 1509,477m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7540,26m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM54,51m2
L Bể phốt (3 cái):
1Đào đất bể phốt, bằng máy đào- đất cấp II0,4718100m3
2Đào đất bể phốt bằng thủ công5,2418m3
3Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,900,1747100m3
4Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, mác 1502,6881m3
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2002,3377m3
6Ván khuôn đáy bể0,0338100m2
7Cốt thép đáy bể0,2211tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 7515,7608m3
9Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 7514,0976m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,002m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,98m3
12Ván khuôn tấm đan0,102100m2
13Cốt thép tấm đan0,1848tấn
14Lắp đặt tấm đan30cấu kiện
M Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi 20Wx274bộ
2Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W16bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220-14w64bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần53cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc29cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc34cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi78cái
9MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA11cái
10MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA11cái
11MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA2cái
12MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA1cái
13Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P9hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.581m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.280m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2160m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm29m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm2150m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây1.704m
20Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây160m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây9m
22Phụ kiện cho ống ghen nhựa1
23Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x2002hộp
N Chống sét:
1Gia công kim thu sét dài 1,5m9cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m9cái
3Bình chân kim thu sét9cái
4Gia công và đóng cọc chống sét9cọc
5Dây chống sét D10mm160m
6Dây tiếp địa D16mm44m
7Ống HDPE cứng chống cháy D201,6100m
8Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm106cọc
9Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra3bộ
10Đào mương tiếp địa17,6m3
11Đắp đất mương tiếp địa17,6m3
O Phần cấp nước:
1Ống PPR D500,12100m
2Ống PPR D400,55100m
3Ống PPR D320,7100m
4Ống PPR D250,15100m
5Ống PPR D200,8100m
6Van ren PPR D40*1/4"7cái
7Van ren PPR D32*1''3cái
8Van ren PPR D25*3/4"18cái
9Van ren PPR D20*1/2''24cái
10Van phao PPR D32*3/4''3cái
11Rắc co PPR D40*1/4"6cái
12Rắc co PPR D32*1"7cái
13Rắc co PPR D32*1/2''3cái
14Rắc co PPR D25*3/4"18cái
15Rắc co PPR D20*1/2''24cái
16Tê PPR D50x503cái
17Tê PPR D40x401cái
18Tê PPR D25x256cái
19Tê PPR D40x256cái
20Tê PPR D32x256cái
21Tê PPR D32x323cái
22Tê PPR D50x2"3cái
23Tê PPR D25x1/2" RT26cái
24Tê PPR D40x2014cái
25Tê PPR D32x2014cái
26Tê PPR D25x2012cái
27Tê PPR D20x2012cái
28Tê PPR D20x1/2" RT36cái
29Cút PPR D50x2"8cái
30Cút PPR D4018cái
31Cút PPR D3221cái
32Cút PPR D2521cái
33Cút PPR D50 90-45 độ6cái
34Cút PPR D2048cái
35Cút PPR D32x1"3cái
36Cút PPR D20x1/2"42cái
37Cút PPR D20-PN2036cái
38Cút PPR D20x1/2" RT24cái
39Côn PPR D50x406cái
40Côn PPR D32x256cái
41Côn PPR D25x2018cái
42Côn PPR D40x329cái
43Nối thẳng RT D25x1/2"12cái
44Nối thẳng RT D20x1/2"12cái
45Nối thẳng RN D25x1/2"24cái
46Nối thẳng RN D25x3/4"45cái
47Nối thẳng RN D32x1/2"12cái
48Nối thẳng RN D32x1-1/4"14cái
49Nối thẳng RN D20x1/2"48cái
50Kép D20 1"6cái
51Kép D20 3/4"18cái
52Kép D20 1/2"12cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em)18bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữ (loại trẻ em)18bộ
55Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em)12bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi24bộ
58Lắp đặt gương soi24cái
59Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)18bộ
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
61Lắp đặt thùng đun nước nóng6bộ
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m33bể
63Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến chân nhà1HT
P Phần thoát nước:
1Ống PVC D1100,9100m
2Ống PVC D900,27100m
3Ống PVC D752,1100m
4Ống PVC D600,3100m
5Ống PVC D420,27100m
6Tê 45 độ PVC D110x11030cái
7Tê 45 độ PVC D90x753cái
8Tê kiểm tra PVC D1103cái
9Tê 45 độ PVC D75x7584cái
10Kép D75 1/4''15cái
11Cút 135 độ PVC D11057cái
12Cút 135 độ PVC D9012cái
13Cút 135 độ PVC D75183cái
14Cút 90 độ PVC D606cái
15Cút 90 độ PVC D4236cái
16Cút 90 độ PVC D7524cái
17Côn PVC D90x756cái
18Côn PVC D110x7512cái
19Côn PVC D75x606cái
20Côn PVC D75x4248cái
21Nắp bể phốt3cái
22Nắp thông tắc DN7512cái
Q Thoát nước mái:
1Ống PVC D90 thoát nước mái0,8100m
2Côn, cút PVC D9030cái
3Đai gông giữ ống50cái
R HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh11 trung tâm
2Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC,2bộ
3Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế3,610 đầu
4Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đế0,810 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,25 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy6hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy2hộp
10Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2140m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2550m
12Lắp đặt hộp phân dây D2045hộp
13Lắp đặt ống nhựa,bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm450m
14Lắp đặt ống nhựa mềm,bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
15Lắp đặt puli kẹp trên trần D20642,8571cái
16Lắp đặt măng sông D20150cái
T HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 0,12100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mm0,24100m
4Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm2,1100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 25mm6cái
6Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 50mm10cái
7Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 80mm8cái
8Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 100mm46cái
9Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 80x50mm2cái
10Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x80mm3cái
11Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x65mm2cái
12Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm4cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D5012cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 25mm3cái
15Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80/50mm4cái
16Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80mm2cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 50mm4cái
18Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100mm4cái
19Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100x80mm3cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính tê 50x25mm2cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 25mm3cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm2cái
23Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 12,5 l/s, h>=34,98m.c.n, P = 11kw11 máy
24Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 12,5 l/s, h>=34,98 m.c.n, P = 11kw11 máy
25Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 m11 máy
26Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động1tủ
27Lắp đặt đồng hồ áp lực1cái
28Lắp đặt công tắc áp lực3cái
29Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
30Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D651cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
34Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm4cái
35Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm2cái
36Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm2cái
37Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm1cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm2cái
39Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm2cái
40Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm2cái
41Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm2cái
42Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm2cái
43Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm1cái
44Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm2cái
45Bình tích áp 100L (Loại đứng)1bình
46kệ để 03 bình chữa cháy5cái
47Bình chữa cháy C02 -MT39bình
48Bình bột chữa cháy ABC -MFZL418bình
49Bộ nội quy, tiêu lệnh9bộ
50Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mm4hộp
51Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm4cái
52Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm4Cuộn
53Lăng phun chữa cháy D504cái
54Khoan rút lõi xuyên sàn D904lỗ
55Khoan rút lõi xuyên sàn D1252lỗ
56Lắp bích thép, đường kính ống 100mm5cặp bích
57Lắp bích thép, đường kính ống 80mm4cặp bích
58Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm1cặp bích
59Lắp bích thép, đường kính ống 50mm7cặp bích
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm240m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm240m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
63Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm0,6100m
64Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2502m3
65Giá đỡ ống D80,D10014bộ
66Giá đỡ ống D505cái
67Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120184cái
U HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố8bộ
2Lắp đặt đèn exit6bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2200m
4Lắp đặt hộp phân dây D2020hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm160m
6Lắp đặt puli kẹp trên trần D20228,5714cái
7Lắp đặt măng sông đường kính 20mm53,3333cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
10Vật tư phụ Exit - sự cố1
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 101tủ
12Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ1máy
13Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ1máy
14Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy1máy
15Tủ điều khiên 3 bơm chạy bơm tự động1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.316.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt gạch đá, bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào 0,4-1,25m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy hàn nhiệt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Vận thăng chở vật liệu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->