Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 08:34:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,129,797,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật (có quy mô: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước) và + Phần điện gồm điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.600.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục công việc: hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt và điện chiếu sáng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải thảm bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XL: Thi công xây lắp Khu dân cư phía Nam đường Quy hoạch số 8, thành phố Tuy Hòa (từ đường Lê Thành Phương đến đường Quy hoạch số 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công hạng III trở lên còn hiệu lực các lĩnh vực gồm (công trình hạ tầng kỹ thuật + công trình điện đường dây và trạm biến áp) hoặc Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công hạng III còn hiệu lực các lĩnh vực gồm (giao thông đường bộ + thoát nước+ công trình điện đường dây và trạm biến áp). Nếu nhà thầu liên danh thì cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận (Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 7,687 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 24,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 10,828 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 17,859 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất chọn lọc) để đắp nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 32,951 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 32,505 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 32,505 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5,516 | 100tấn |
| 4 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 4,551 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,73 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA | |||
| E | 1. Vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch Terazzo KT(30x30x5)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.305,34 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 46,11 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 184,43 | m3 |
| F | 2. Ô trồng cây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 112 | 1cấu kiện |
| G | 3. Bó vỉa | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 32,05 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 57,04 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,159 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 3,876 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 683 | 1cấu kiện |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 111,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT(0,75*0,4)cm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Cột biển báo D80mm dài 2,95m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Cột biển báo D80mm dài 3,35m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo và trụ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,78 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| J | 1. Hố thu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 4,7677 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 26,61 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 4,0079 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,8732 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25T | Theo chương V của E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cụm ngăn mùi | Theo chương V của E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 3,7825 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 17 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 25 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1133 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100tấn |
| K | 2. Cống dọc D80-VH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 6,6966 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 63 | mối nối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính =800mm | Theo chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 7,559 | 100m3 |
| L | 3. Cống ngang | |||
| M | a. Cống ngang D60-HL93 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 4,269 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ,HL93 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,HL93 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | mối nối |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 3,7847 | 100m3 |
| N | b. Cống ngang D80-HL93 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 2,8072 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 10,41 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 28,88 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 21 | mối nối |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2574 | 100m3 |
| O | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| P | 1. Hố thu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông tường đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công bê tông mũ tường đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25T | Theo chương V của E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| Q | 2. Ống cống HDPE D200 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,7801 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,058 | 100 m |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2704 | 100m3 |
| R | Ống PVC D150/168 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,299 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 150/168mm | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 150/168mm | Theo chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| S | Cống hộp 40cmx40cm | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông ống cống đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,6267 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đốt cống | Theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 9 | Thi công mối nối vữa xi măng M100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 123,52 | m2 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1676 | 100m |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 16 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| T | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng trụ thép chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa RL-1 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 248,9 | mét |
| 4 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 27,1 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 258,88 | mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø59,9 dày 2,5mm bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 29,1 | mét |
| 7 | Cung cấp và kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần 10 | Theo chương V của E-HSMT | 318,14 | m dài |
| 8 | Các vật tư khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10m (bao gồm cột và bóng đèn Led) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm (3x16+1x10)mm2-0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 318,14 | mét |
| U | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| V | 1. Phần hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp tủ điện phân phối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp tủ điện phân phối liên lạc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây hạ thế RL-4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 283,3 | mét |
| 6 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm vượt đường | Theo chương V của E-HSMT | 43,6 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 283,3 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D88,3 dày 2,5mm bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 12 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 43,6 | mét |
| 10 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm (3x95+1x70)-0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 371,3 | mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 180 | mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đầu cus 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đầu cus 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp và đầu cáp ngầm co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV: (3x95+1x70)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 15 | Cung cấp và kẹp răng 2 bulong 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và mốc cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| W | 2. Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa RL-4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| X | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật (có quy mô: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước) và + Phần điện gồm điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.600.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục công việc: hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt và điện chiếu sáng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tưới nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 14 | Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy rải thảm bê tông nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ. | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi