Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:45:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,864,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 750 |
| 11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng mới Trường THCS thị trấn Mỹ An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.824875 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, 17 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 1,5487 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,2392 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,1915 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 4,2674 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 7,245 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (Không tính vật tư) | AC.25213 | 37,674 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (Không tính vật tư) | AC.29321 | 161 | 1 mối nối |
| 8 | Cung cấp thép hộp cọc | TT | 3.518,172 | Kg |
| 9 | Gia công sắt hộp (Không tính vật tư) | AI.11421 | 3,5182 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 11,3022 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon chống thắm | AL.16121 | 11,3022 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11114 | 337,1099 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 5,777 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 2,1538 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 57,9072 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 51,8893 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.1222 | 12,632 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12223 | 18,656 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12223 | 16,418 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12223 | 18,25 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12223 | 2,722 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12323 | 20,844 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12323 | 20,844 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12323 | 23,022 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12323 | 79,8883 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12413 | 206,6733 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12513 | 34,107 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 29,5853 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12613 | 14,8494 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,065 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 3,1328 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 2,7874 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 3,1828 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,5442 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,0166 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,319 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,319 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,9726 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 9,0695 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 20,2978 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 3,6096 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 8,3663 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 5,9277 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 1,3473 | 100m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 8,8957 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 5,3433 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 76,3006 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - không nung, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 16,3944 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - không nung, Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63123 | 57,5196 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63223 | 38,3724 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63123 | 66,8248 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63223 | 38,5988 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 1.534,47 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600 hành lang, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 581,476 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 109,72 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400, ốp tường cao 2,0m, vữa XM M75, PCB40 | AK.31143 | 355,4 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250x400 tường hành lang, vữa XM M75, PCB40 | AK.31143 | 80,4 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 38,4 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 219,22 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 426,84 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 134,29 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 330,237 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 1.118,197 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | AK.81130 | 823,965 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường đá chẻ | AK.31210 | 96,778 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tôn màu sống vuông dày 4,5dem | AK.12222 | 9,2627 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, thiết bị lắp đặt ổ khóa cửa đi (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 89 | bộ |
| 68 | Cung cấp, thiết bị lắp đặt chốt cửa đi, cửa sổ (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 235 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 189,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 358,74 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn 2 mặt) | AI.63221 | 548,14 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 3,3833 | tấn |
| 73 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x1.8 mạ kẽm (3.25kg/md) | TT | 3.383,2988 | kg |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 715,1964 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 406,945 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 433,8725 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 4.497,5067 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 964,72 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 1.668,01 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 2.029,78 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 1.790,36 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 134,73 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 3.996,5426 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 6.587,6 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 1.420,8359 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giai) | AK.84114 | 38,4 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 9.124,9067 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,215 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 5,568 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác 100 | TT | 48 | Cái |
| 92 | Gia công lan can (Không tính sắt) | AI.11421 | 0,6432 | tấn |
| 93 | Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 433,728 | kg |
| 94 | Cung cấp ống Inox D42, dày 1,5mm KL 1,54 kg/1md | TT | 120,12 | kg |
| 95 | Cung cấp ống Inox D27, dày 1,5mm KL 0,96 kg/1md | TT | 86,4 | kg |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 13,8525 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | AF.61120 | 0,8092 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | AF.61120 | 23,7849 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 0,6774 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | AF.61120 | 1,2378 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | AF.61120 | 0,1985 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 1,8403 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,037 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 1,337 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 6,4036 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,9828 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,5019 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 6,5294 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,7932 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 4,3249 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 2,6519 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 1,9416 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 9,9587 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 3,3394 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,4549 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 1,7122 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 1,369 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 3,4619 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,9336 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,0352 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,7474 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 12,5926 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 11,0102 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61812 | 0,1079 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,8477 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61822 | 1,0413 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | AF.61822 | 0,7223 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK6mm | AF.61210 | 2,4092 | tấn |
| 129 | Rải nilon đen lót nền | AL.16121 | 7,6386 | 100m2 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | AB.11321 | 11,4048 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 8,0704 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,5148 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,4844 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 4 | 1cấu kiện |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,0174 | 100m2 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 7,0517 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 71,2994 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 79,299 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=8mm) | AG.13231 | 0,043 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=10mm) | AG.13231 | 0,0942 | tấn |
| B | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, 17 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn neon điện quang 1,2m, 1 bóng | BA.13310 | 182 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần | BA.11110 | 111 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P- 140A | BA.18304 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2P-50A | BA.18302 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 10A | BA.18201 | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | BA.17101 | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BA.17202 | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn đĩa 20W | BA.13605 | 65 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lon led 10W | BA.13604 | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | BA.16102 | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | BA.16103 | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BA.16104 | 650 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây phi 16 | BA.14401 | 1.050 | m |
| 14 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | BA.15403 | 36 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tole 300x500 | BA.15403 | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng 50mm2 | BA.16107 | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt đầu kim thu sét BKBV Rp=113m | BA.19504 | 1 | cái |
| 18 | Bộ đếm sét | TT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | BA.15403 | 2 | hộp |
| 20 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2,4m | BA.19103 | 6 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | BA.14403 | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | BA.14404 | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt thân kim ống STK D42, L=5m | BA.14404 | 5 | m |
| 24 | Bulong D12x50 + londen | TT | 2 | bộ |
| 25 | Bulong D22x250 + londen D22x50x50 | TT | 4 | bộ |
| 26 | Khớp nối kim của kim thu sét | TT | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ dây dẫn thép LA 16x4 | TT | 20 | kg |
| 28 | Kẹp cố định cáp | TT | 40 | cái |
| 29 | Bulong phi 20, L=400 | TT | 4 | cái |
| 30 | Thép Bản Dày 7 ly | TT | 4 | kg |
| 31 | Thép Bản Dày 10 ly | TT | 4 | kg |
| 32 | Bản đồng 150x50x5 | TT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây neo cáp 6mm2 | BA.16104 | 50 | m |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | AB.11211 | 22,5 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 22,5 | m3 |
| C | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, 17 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | BB.91201 | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu | BB.91301 | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | BB.91702 | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo+vòi xả | BB.91101 | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BB.91501 | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 0,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 1,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | BB.75101 | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | BB.75101 | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21 | BB.75101 | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | BB.41106 | 0,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | BB.75104 | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | BB.41107 | 1,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | BB.75105 | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | BB.75105 | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D90-60 | BB.75105 | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60 | BB.75105 | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | BB.41109 | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | BB.75107 | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | BB.75107 | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D114-90 | BB.75107 | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114-90 | BB.75107 | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | BB.86203 | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 1,0179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,6497 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4.7m, ngon 4,5cm - Cấp đất II | AC.12122 | 31,96 | 100m |
| 4 | Nilon lót | AL.16121 | 3,196 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11222 | 2,5568 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11222 | 5,184 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12112 | 12,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | AF.81311 | 0,6272 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | AF.81151 | 0,0544 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,1082 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 1,2892 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 0,8093 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 0,5562 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 0,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,1386 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | AE.52214 | 0,9576 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.21134 | 83,2 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41114 | 22,41 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | AK.81130 | 105,71 | m2 |
| 22 | Lắp đặt Ống Inox D27 (thang xuống bể) | TT | 4,33 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống Inox D34 | TT | 2,8 | m |
| 24 | Lắp đặt Thép L50x50x5 | TT | 15,4 | kg |
| 25 | Lắp đặt Thép tấm dày 2mm | TT | 18,96 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng máy bơm, ĐK 10mm | AF.6112 | 0,095 | tấn |
| 27 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (Không tính vật tư) | AI.11311 | 0,0353 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | AI.61151 | 0,0353 | tấn |
| 29 | Trung tâm báo cháy 14zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện) | BA.18405 | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | BD.41141 | 1,2 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khối | BD.41111 | 11,1 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 1,8 | 5 nút |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | BD.41121 | 1,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | BD.41121 | 1,2 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy, nội quy chữa cháy | TT | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | TT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 MT3 | TT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | BA.16205 | 11,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.4130 | 0,115 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.0mm2 | BA.16204 | 170 | m |
| 42 | Lắp đặt Kéo rải dây tín hiệu, Cáp dây chống cháy 1x1,0mm2 | BA.16203 | 660 | m |
| 43 | Lắp đặt Kéo rải dây tín hiệu, Cáp dây chống cháy 1x1,5mm2 | BA.16203 | 220 | m |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | BA.19102 | 1 | cọc |
| 45 | Lắp đặt dây cáp nguồn 1x2,5mm2 | BA.16103 | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x40mm bảo hộ dây dẫn | BA.14302 | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa phi 16mm | BA.14402 | 830 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp CW (30x1.0mm2) | BA.16107 | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt bình bột chữa cháy Bột ABC (8kg) | TT | 12 | bình |
| 50 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 MT3 | TT | 12 | bình |
| 51 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy, nội quy chữa cháy | TT | 12 | bộ |
| 52 | Cung cấp máy bơm chữa cháy DIEZEL Q=27-78m3/h, H=89,5 -71,1 m.c.n | TT | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy DIEZEL Q=27-78m3/h, H=89,5 -71,1 m.c.n (Không tính máy bơm) | BD.41161 | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D90 | BB.86206 | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D90 | BB.86206 | 2 | cái |
| 56 | Lăng phun D50 | TT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | BB.85201 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy D90x2x76 | BB.91802 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 220x400x600 | BA.37201 | 6 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt Cuộn vòi 20m | TT | 6 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt LUPE D90 | TT | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Y lọc | TT | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | BA.37201 | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt Cuộn Vòi D 65m | TT | 2 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | BB.84101 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 60mm | BB.86102 | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối mềm D 90 | TT | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Mặt bít 114 | BB.73210 | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt van góc Đk 50 | BB.73206 | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt co STK Đk 90 | BB.73210 | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co STK ĐK 76mm | BB.73208 | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm STK ĐK 76/60mm | BB.73208 | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm STK ĐK 114/90mm | BB.73211 | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê giảm STK ĐK 114/60mm | BB.73210 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê giảm STK 90/76 | BB.73209 | 3 | cái |
| 76 | Giá đỡ máy bơm + Chống rung | TT | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | BA.37201 | 1 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | BB.33006 | 0,42 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | BB.33005 | 0,62 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | BB.33007 | 1,23 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm | BB.33009 | 0,015 | 100m |
| E | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,5195 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,4159 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót | AL.16121 | 0,8704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 8,704 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,2444 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,1809 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,1734 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm | AF.61110 | 0,0128 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 103 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | AE.52114 | 17,4728 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.21234 | 329,02 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41114 | 41 | m2 |
| F | SÂN ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 30,08 | m3 |
| 2 | Rải nilon đen lót đen | AL.16121 | 3,76 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,1504 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 6mm | AF.61110 | 1,1976 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1000 |
| 10 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 750 |
| 11 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 200 |
| 12 | Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi