Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543411-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220540652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:42:00 đến ngày 2022-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,876,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062946E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.813.543.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân (Thợ xây dựng, nề hoàn thiện, cốt thép, cốp pha…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào, công suất ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 9-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ, (Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông bắc Kênh Nam, xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hoá
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên , địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Nguyên. Địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tùng Ngân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Nguyên , địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Nguyên. Địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông còn hiệu lực. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Nguyên. Địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Nguyên; địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Nguyên; địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thiệu Nguyên; địa chỉ: xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,454100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,454100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1039100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6728100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2367100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2367100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7601100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6678100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4391100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,2848100m2
11CPN C19 Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.716,5934tấn
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1659100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1659100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1659100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,2848100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5616100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,3279100m3
18Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0299100m3
19Cắt mặt đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,65100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,78m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2988100m2
22CPN C19 Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171,1661tấn
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7117100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7117100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7117100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2988100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0299100m3
28Bê tông lề đường M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt299,51m3
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
30Mua biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
32Mua biển báo chữ nhật (1400x800)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1788tấn
34Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0144m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6m3
36Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,048100m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,721m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0024100m3
39Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115m
40Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6m3
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,4m2
42Dây trơn băng rào công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt500md
43Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
44Áo phản quang + băng đỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
45Cờ lệnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
46CòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
47Trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120công
B An toàn giao thông trên tuyến
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
2Mua biển báo chữ nhật (600x400)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33cái
4Mua biển báo cạnh tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33cái
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7823tấn
6Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,188m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m3
8Ván khuôn móng cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,241m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0008100m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,46m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm sơn gờ giảm tốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,5m2
13Bê tông bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,13m3
14Vữa đệm XM M100 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,62m2
15Bê tông móng M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,37m3
16Sơn bó vỉa màu trắngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,09m2
17Tấm phản quang (80x80x1) mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt281 cấu kiện
C Thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,38m3
2Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,8m3
3Bê tông rãnh đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,29m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4645tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0778tấn
6Ván khuôn rãnh đổ tại chỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6384100m2
7Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,2796100m2
8Vữa trát mối nối M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,8m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,58m3
10Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4559100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6941tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5116tấn
13Lắp dựng rãnh thoát nước bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt455cái
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4551 cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,84m3
16Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,68m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,35m3
18Ván khuôn hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3046100m2
19Ván khuôn móng hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2362100m2
20Bê tông xà mũ hố ga , đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m3
21Ván khuôn mũ mố hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5184100m2
22Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3119tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,89m3
24Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1296100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2272tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4513tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181 cấu kiện
28Cốt thép thang trèo D22Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1931tấn
29Đào móng xây dựng hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,531100m3
30Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc k95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2124100m3
31Láng nền bãi đúc cấu kiện vữa XM M100 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m2
32Phá dỡ bê tông rãnh cũ để đấu nốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062946E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.813.543.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
5 Công nhân (Thợ xây dựng, nề hoàn thiện, cốt thép, cốp pha…) 10 Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Cần cẩu Hoạt động tốt1
6 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy đào, công suất ≥ 0,4m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
8 Máy ủi ≥ 110CV Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Máy lu 9-16T Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ, (Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn) Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->