Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528407-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220409726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:34:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà thi đấu cầu lông - UBND huyện Kim Động
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa khu nhà thi đấu cầu lông - UBND huyện Kim Động
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt362,3564m2
2tháo dỡ hệ thống điện 02 nhàTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5công
3tháo dỡ thảm trải nhà để sửa chữa( 02 nhà)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8công
4tháo dỡ cấu kiện thép, cột thép, lưới cầu lông, các phụ kiện và bà ghế trong 02 nhà thi đấuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5công
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt419,1281m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,7492tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0976tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,995tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,726100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,598m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1232100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2954tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,5838tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,3552m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,0774m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2112100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0905tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1705tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3232m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5445m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,68m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0092tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,092tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,073100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8026m3
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m( tận dụng cũ gia công và lắp lại)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,084tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4046tấn
28Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt143,3152m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm( lợp mới)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1682100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp APU( tôn lợp tận dụng cũ)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,1981100m2
31Tôn úp lóc khổ 0,6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt82,368m
32Máng tôn B250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,44m
33Máng INOX B300, cạnh xối 400 giữa 2 nhà cầu lôngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,35m
34Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0333tấn
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(80% DT)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt229,6846m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần(20% DT. Tổng DT dầm trần: 287,105m2)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt57,421m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(80% DT)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.201,2548m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong ngoài nhà: (Tổng DT: 1.501,568m2)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt300,3136m2
39Trát dầm, trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt57,421m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt465,3457m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt495,368m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.310,6335m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.138,4399m2
44Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4, KT tấm 600x600mm( làm mới)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt173,8884m2
45SXLD phào kép nhựaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt110,24md
46Lắp dựng lại trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4, KT tấm 600x600mm( tận dụng cũ)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt188,468m2
47Dải thảm nền thi đấu, loại cao cấpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt246,7458m2
48Vách nhựa lõi thép SHIDE mầu trắng, kính 2 lớp dày 6,38 ly+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,8m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,6071100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,1663100m2
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5cái
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt140m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt80m
58Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20m
59Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt80m
61Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
63Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt80m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40m
65Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
67Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3mối
68Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2điểm
69Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cọc
70Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cọc
71Nậm sứ gắn với kim thu sétTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
72Lắp đặt phễu thu nước mái D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
73Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,05100m
75Lắp đặt chếch nhựa Tiền phong D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
76Đai thép giữ ống D110, khoáng cách 1mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30cái
77Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt60cái
78Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
79Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2100m
81Lắp đặt chếch nhựa Tiền phong D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
82Đai thép giữ ống D90, khoáng cách 1mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20cái
83Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40cái
84lắp đặt lại các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15công
85trải thảm nền nhà cầu lông số 2( tận dụng cũ)+ keo, vật liệu phụTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10công
86Dọn dẹp tổng vệ sinh mặt bằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15công
87Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép, lưới cầu lông, các phụ kiện và bà ghế trong 02 nhà thi đấuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy khoan cầm tay Vẫn hoạt động bình thường1
6 Cần cẩu Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy mài Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->