Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:34:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà thi đấu cầu lông - UBND huyện Kim Động 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Văn phòng HĐND-UBND huyện Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa khu nhà thi đấu cầu lông - UBND huyện Kim Động | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 362,3564 | m2 |
| 2 | tháo dỡ hệ thống điện 02 nhà | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | tháo dỡ thảm trải nhà để sửa chữa( 02 nhà) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | công |
| 4 | tháo dỡ cấu kiện thép, cột thép, lưới cầu lông, các phụ kiện và bà ghế trong 02 nhà thi đấu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 419,1281 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7492 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0976 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,995 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,598 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1232 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2954 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5838 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,3552 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,0774 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0905 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1705 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,3232 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5445 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,68 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8026 | m3 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m( tận dụng cũ gia công và lắp lại) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4046 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 143,3152 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm( lợp mới) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,1682 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp APU( tôn lợp tận dụng cũ) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,1981 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp lóc khổ 0,6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 82,368 | m |
| 32 | Máng tôn B250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,44 | m |
| 33 | Máng INOX B300, cạnh xối 400 giữa 2 nhà cầu lông | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,35 | m |
| 34 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0333 | tấn |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(80% DT) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 229,6846 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần(20% DT. Tổng DT dầm trần: 287,105m2) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,421 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(80% DT) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.201,2548 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong ngoài nhà: (Tổng DT: 1.501,568m2) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300,3136 | m2 |
| 39 | Trát dầm, trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,421 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 465,3457 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 495,368 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.310,6335 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.138,4399 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4, KT tấm 600x600mm( làm mới) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 173,8884 | m2 |
| 45 | SXLD phào kép nhựa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 110,24 | md |
| 46 | Lắp dựng lại trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4, KT tấm 600x600mm( tận dụng cũ) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 188,468 | m2 |
| 47 | Dải thảm nền thi đấu, loại cao cấp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 246,7458 | m2 |
| 48 | Vách nhựa lõi thép SHIDE mầu trắng, kính 2 lớp dày 6,38 ly+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 37,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,6071 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,1663 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | mối |
| 68 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | điểm |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 71 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền phong D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 76 | Đai thép giữ ống D110, khoáng cách 1m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 77 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền phong D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Đai thép giữ ống D90, khoáng cách 1m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 83 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 84 | lắp đặt lại các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | công |
| 85 | trải thảm nền nhà cầu lông số 2( tận dụng cũ)+ keo, vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 86 | Dọn dẹp tổng vệ sinh mặt bằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | công |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép, lưới cầu lông, các phụ kiện và bà ghế trong 02 nhà thi đấu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy mài | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi