Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:37:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,427,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7141913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 7.999.000.000 đồng, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng, điện, cấp thoát nước.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.999.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên với giá trị ≥7,9 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng sửa chữa, cải tạo từ cấp III trở lên với giá trị mỗi công trình ≥7,9 tỷ đồng(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Nội vụ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255 3822 864. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3822 864. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3822 864. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3822 864. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc( 50%dm) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3.119,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 933,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 120,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 376,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 451,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lamri gỗ, kính tráng thủy phòng họp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 39,708 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 287,75 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,4968 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,0443 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,2775 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,2461 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3165 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >11 cm, cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,6812 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 771,6194 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 354,0763 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 639,05 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung nổi chịu ẩm dày 9mm, khu vệ sinh các tầng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 76,35 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 866,73 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 66,99 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 190,53 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 88,9995 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 26 | Đánh bóng lại phần nền lát đá granit sảnh đón tầng 1 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 81 | m2 |
| 27 | SX xà gồ 50*100*1.8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 483 | md |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,0474 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,7638 | 100m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.770,38 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 878,3594 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.096,59 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 499,6128 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.648,74 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.596,2 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 186,233 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 186,233 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 186,233 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 129,556 | m2 |
| 40 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,1664 | m2 |
| 41 | GCLD cửa SL, SL1 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 42 | SXLD tấm compac 12mm ngăn tiểu kích thước 450*800 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi Đ2, Đ3, Đ4*, Đ4 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 95,124 | m2 |
| 44 | GCLD cửa hội trường ĐS1 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 45 | GCLD cửa phòng làm việc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 46 | GCLD cửa sổ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 47 | GCLD hoa sắt cửa (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 48 | GCLD vách kính (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 73,023 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi Đ7 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 50 | Vệ sinh, Đánh vecni tay vịn lan can | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,6 | md |
| 51 | Thay song tay vịn lan can bằng sắt hộp 25x25x1,2 mạ kẽm, sơn 3 nước | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,6 | md |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 53 | Bộ bản lề thủy lực | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Kẹp kính chữ L | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Kẹp vuông trên | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Kẹp vuông dưới | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bộ khóa sàn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Bộ tay nắm Inox 304 (1 bộ gồm 2 tay nắm) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | SX, LD & HT kính cường lực dày 12mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 60 | Lắp đặt nẹp nhôm cửa bản lề sàn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,3 | md |
| 61 | Lắp đặt bản lề sàn (chốt sàn) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | GCLD phào chỉ trang trí phòng họp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 47,8 | md |
| 63 | SXLD lam che nắng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 209,6 | md |
| 64 | SXLD tay vịn Inox D60 (SUS 304) thành lan can | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 46,8 | md |
| 65 | Thép hộp 50x50x1.4 gia cường vách | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,5 | md |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,3 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2616 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 72 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,895 | 10m³/1km |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,895 | 10m³/1km |
| B | KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc trong nhà (50%DM) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3.186,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 190,3955 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 801,905 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 188,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 95,0628 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,582 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 119,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 88,838 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 168,264 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 64,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 113,565 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,1292 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 163,706 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,4124 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >11 cm, cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14,735 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 286,21 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 84,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8065 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 27 | Đóng trần thạch cao khung nổi chịu ẩm dày 9mm nhà vệ sinh | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 58,41 | m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,4998 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 141,424 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 743,495 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 58,41 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 197,28 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100,1588 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.436,26 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 750,71 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.015,22 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 282,7545 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 844,6731 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3.186,97 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 259,5941 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.297,97 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,834 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 72,736 | m2 |
| 44 | GCLD lam chắn nắng lá liễu 120x1,3mm (theo thiết kế, cả khung đỡ) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 260,8 | md |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 84,71 | m |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 134,873 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 134,873 | m2 |
| 48 | SXLD hoa sắt cửa sổ S1, S2, S4, S5 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 61,88 | m2 |
| 49 | Thép hộp 50x50x1.4 gia cường vách | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 79,45 | md |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15,89 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1746 | tấn |
| 52 | GCLD cửa sổ + Kính trắng dày 5 ly cường lực+ Cửa nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Có phụ kiện kèm theo như bản lề, tay nắm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 137,486 | m2 |
| 53 | GCLD cửa đi (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 95,058 | m2 |
| 54 | GCLD vách kính (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 113,565 | m2 |
| 55 | Vệ sinh, đánh vecni gỗ, sơn sắt lan can cầu thang | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,46 | m2 |
| 56 | Thay đoạn tay gỗ vị hư hỏng 50*250 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,9 | md |
| 57 | Tay vịn lan can Inox d60 dày 1,5mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 73,2 | md |
| 58 | Lan can Inox (theo HSTK) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,2 | md |
| 59 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,0888 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,036 | tấn |
| 62 | SX xà gồ 50*100*1.8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 244,4 | md |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,8467 | 100m2 |
| 64 | Cùm chống bão | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 488 | cái |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,3302 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,3302 | 10m³/1km |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 69 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 70 | Khoan tạo lỗ, cấy bulong vào cấu kiện dầm bằng sika chuyên dụng 2 thành phần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái/lỗ |
| 71 | Sila chân trụ (grount 214-11 hoặc tương đương) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 72 | Ốp trụ bằng thạch cao chịu ẩm dày 9mm, ron thép 16x16x1.0 a600 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,1 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ C | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường, cột cũ bị bong tróc (50%DM) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.207,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 55,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 212,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 67,752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,7365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 41,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 54,444 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >11 cm, cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,9688 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 550,2956 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 190,4 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,413 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 67,752 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 619,714 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 225,72 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 731,8406 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 180,64 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 845,434 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 912,4806 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 24 | SX xà gồ 50*100*1.8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 150 | md |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5723 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,208 | 100m2 |
| 27 | GCLD cửa đi (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi liền cửa sổ (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43,884 | m2 |
| 29 | GCLD cửa sắt kéo (chi tiết theo thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,72 | 1m2 |
| 31 | GCLD tay vịn lan can bằng Inox sus304 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,12 | m |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,9237 | 100m2 |
| D | KHỐI NHÀ D | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc(50%DM) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 598,2715 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,73 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 156,9 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,866 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 74,14 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 82,71 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 74,226 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 74,14 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 275,704 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 247,4275 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 350,844 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 247,4275 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 156,9 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,73 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,73 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8648 | 100m2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng mặt cầu thang | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,512 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,63 | 1m2 |
| 28 | GCLD cửa sắt kéo (chi tiết theo thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 29 | GCLD cửa sổ (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi (GCLD cửa đi phòng làm việc ) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 29,7 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ; MÁI HIÊN | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ(50%DM) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 79,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4248 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3245 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,82 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30,54 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,536 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,82 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,076 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 17 | GCLD cửa đi và cửa sổ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,44 | 1m2 |
| 19 | SX xà gồ thép mạ kẽm 50*100*1.4mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 105,6 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0928 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 23 | GCLD máng nước trục A, B B300 bằng tole dày 0.5mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31,2 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| F | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50% hao phí định mức) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 78,5547 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 34,6411 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >11 cm, cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1835 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0424 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 75,7983 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,955 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,5604 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28,2775 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 39,2213 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 67,4988 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 34,6411 | 1m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 19 | SXLD bộ chữ tên công trình:" ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI cao 80mm, SỞ NỘI VỤ" cao 170mm, ĐỊA CHỈ......cao 60mm. | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Mô tơ điện cho cổng chính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD cổng mở | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,1325 | m2 |
| 22 | SXLD cổng đẩy (cả ray, chốt,..) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 23 | SXLD hoa sắt tường rào thay mới một số đoạn hư hỏng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,92 | m2 |
| G | ĐIỆN NƯỚC NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, 16A, 6A Ampe | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 152 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 152 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 34 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại hộp đèn đặt nổi 2 bóng LED 2x18 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn - LED PANEL loại âm trần 36W KT 300x1200 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn - LED PANEL loại âm trần 36W KT 600x600 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác LED Downlight âm trần 9W D110 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp sát trần có chụp 14W D220 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6,0mm2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M50, M25, M6 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ KT600x500x250 mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ KT600x800x300 mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 80 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 43 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A loại tép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe (Loại tép) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe (Loại tép) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 31 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 64 | Đầu cốt đồng M25, M6 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 124 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2,5hp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1hp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (nhân công, máy bằng cút cùng đường kính x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (nhân công, máy bằng cút cùng đường kính x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | lắp đặt tê nhựa PPR D20 (nhân công, máy bằng cút cùng đường ống x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - van 1 chiều | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co nhựa D32 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong bằng đồng D21 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng D21 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 93 | Bàn đá lavabo 600x800, kể cả khung sắt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Bàn đá lavabo 600x900, kể cả khung sắt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Bàn đá lavabo 600x1500, kể cả khung sắt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối nắp êm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van tự động+ống cấp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi + dây + bộ thoát lavabo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,514 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D60 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D90 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D114 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê kiểm tra + chót thông hơi D114 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Hút hầm tự hoại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| H | ĐIỆN NƯỚC NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 210 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 216 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led 300x1200 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 9W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 5W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn 14W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn pha led F310-90W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6,0mm2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M25, M16, M6 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 110 | cái |
| 28 | Lắp đặt KT600x500x250 mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt KT600x800x300 mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 84 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 34 | Dây cáp đồng trần M50mm2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 35 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 39 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A loại tép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe (Loại tép) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe (Loại tép) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | Đầu cốt đồng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 188 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22 | máy |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (nhân công, máy bằng cút cùng đường kính x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (nhân công, máy bằng cút cùng đường kính x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | lắp đặt tê nhựa PPR D20 (nhân công, máy bằng cút cùng đường ống x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - van 1 chiều | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Rắc co nhựa D32 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong bằng đồng D21 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng D21 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Bàn đá lavabo 600x800, kể cả khung sắt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Bàn đá lavabo 600x1500, kể cả khung sắt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van tự động+ống cấp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi + dây + bộ thoát lavabo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,412 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa D60 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa D90 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa D114 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê kiểm tra + chót thông hơi D114 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Hút hầm tự hoại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét bán kính Rn=51m, bộ nối ống đầu trụ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 110 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 111 | Chân đế, trụ đỡ kim thu sét L=5m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 113 | Kẹp kiểm tra | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 117 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 118 | Phụ kiện tăng đơ, bu lông, kẹp định vị ống... | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| I | ĐIỆN NƯỚC NHÀ C | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, 16A Ampe | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 90 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các loại Led 1,2mx2x18W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác LED Downlight âm trần 9W D110 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp sát trần có chụp 14W D220 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ KT500x600x250 mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 65 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE 50/40mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Tủ aptomat 9P | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe (Loại tép) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (nhân công, máy bằng cút cùng đường kính x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (nhân công, máy bằng cút cùng đường kính x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | lắp đặt tê nhựa PPR D20 (nhân công, máy bằng cút cùng đường ống x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 1 chiều 32mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co nhựa D32 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren trong bằng đồng D21 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng D21 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi + dây + bộ thoát lavabo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D34 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D60 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D90 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D114 loại dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê kiểm tra + chóp thông hơi D114 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Hút hầm tự hoại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| J | ĐIỆN NƯỚC NHÀ D | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, 16A Ampe | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại hộp đèn đặt nổi 2 bóng LED 2x18 W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M25, M16, M6 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ KT200x300 mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE 40/30mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| K | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Ampe | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp to mát | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE 40/30mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| L | CẤP MẠNG NHÀ A, B, C, D | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ > 300 x 250 x 150 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 429,4 | 10 m |
| 4 | Dây nhảy 0,5 m cat6 - Commscope | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 77 | sợi |
| 5 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Cat 6 RJ45 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 71 | 1 giắc cắm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 225 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | đôi đầu dây |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF)- phiến đấu dây | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | khung giá |
| 12 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 304,2 | 10 m |
| 13 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: RJ11 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 52 | 1 giắc cắm |
| 14 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Vật tư phụ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| M | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 (nhân công, máy bằng cút cùng đường kính x1,5) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| N | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.760 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 610 | m |
| 12 | Ắc quy nguồn dự phòng 24V | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44,88 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44,88 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,364 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 18 | SXLD tê thép D100 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | SXLD tê thép D50 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | SXLD tủ đựng, vòi D65 dài 20m, lăng phun D65 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | SXLD tủ đựng, van D50, vòi D50 dài 20m, lăng phun D50 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 24 | SXLD kệ đựng bình, bình khí CO2.MT3, bình bột MFZL8 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 29 | Bộ |
| 25 | SXLD Nội qui tiêu lệnh | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100/65 mm ( Trụ chữa cháy 02 họng) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 100/65 mm (Trụ tiếp nước 02 họng) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp mặt bích D100 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm D100/60 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 30 | Gia công ren đầu ống kẽm D60 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 54 | m2 |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D100 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ruppe D100 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (sự cố) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 770 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 770 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| O | BÊ TÔNG NỀN, LÁT SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,055 | 100m3/1km |
| 4 | Lót bao nilong chống thấm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.055 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 105,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1.055 | m2 |
| P | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 30,9385 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7808 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,463 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | C. kiện |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| Q | NHÀ ĐỂ XE MÁY 1,2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6887 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0466 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 10 | Gà gồ thép 30x60x1,2mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28,2 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,7921 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 14 | SXLD bu long mong M18, L=350 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,5504 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,6887 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,3777 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3295 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3295 | tấn |
| 24 | Gà gồ thép 30x60x1,2mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,4 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,9277 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4324 | 100m2 |
| 28 | SXLD bu long mong M18, L=350 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| R | NHÀ XE Ô TÔ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% hao phí theo ĐM) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 153,89 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 101,38 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 52,51 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,96 | 1m2 |
| 5 | Thay khóa, móc, bánh xe cửa sắt kéo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| S | NHÀ CẦU NỐI B-C | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1602 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7686 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4157 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6811 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,5912 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,2402 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 65,754 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 51,922 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 153,676 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 153,676 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,822 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,8959 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,443 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,443 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 23,443 | m2 |
| 36 | GCLD lan can Inox theo thiết kế | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 27,58 | m |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 38,612 | m2 |
| T | NHÀ CẦU NỐI A-C | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1367 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,07 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,55 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,55 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 13,756 | m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,73 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,73 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,73 | m2 |
| 31 | GCLD lan can Inox theo thiết kế | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,6 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 34 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granit màu đen, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| U | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7652 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3843 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5316 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 18,652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7786 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7446 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0403 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,638 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4932 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,9844 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 225,7424 | m2 |
| 21 | SXLD nắp thăm bể bằng tole dày 2mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 22 | SXLD bậc thang sắt mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | SXLD băng cản nước PVC V150 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 25,3 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,5719 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1911 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 33 | Xây tường thằng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,207 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,252 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 29,6 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8,332 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 43 | SXLD cầu chắn rác bằng inoxx | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 44 | SXLD cửa đi nhôm cao cấp hệ 55 kính 8mm+ phụ kiện kèm theo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ nhôm cao cấp hệ 55 kính 8mm+ phụ kiện kèm theo | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48,08 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 26,362 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 50,402 | m2 |
| 50 | SXLD bu lông M10x30 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | ck |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5757 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,5696 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,1956 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,978 | 100m3 |
| V | THANG SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 8 | SXLD Bu lông móng d16 (L=850) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2261 | m3 |
| 10 | SIKA grount 21411 (hoặc tương đương) đầu cột | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | ck |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9,6979 | m3 |
| 12 | Gia công thang sắt | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,0351 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,0351 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 164,2581 | m2 |
| 15 | SXLD lan can sắt tay vịn d49x1.4, song d21x1.2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 62,988 | md |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp Máy điều hòa 1HP | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp Máy điều hòa 1,5HP treo tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 43 | máy |
| 3 | Cung cấp Máy điều hòa 2HPtreo tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Cung cấp Máy điều hòa 2,5HPtreo tường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Cung cấp Máy điều hòa 2,5HP âm trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Cung cấp Máy điều hòa 3,0HP âm trần | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 15 kênh | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm DIEZEL rời trục | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port (24 cổng) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Switch 48 cổng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 Port CAT6E | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 19″ 32U cửa lưới | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Router Wi-Fi 6 băng tần kép | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 63A, cường độ chịu sét cực đại 150kA | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện thoại 100 đôi(Postef) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Phiến đấu dây 10x2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | phiến |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Switch PoE hai lớp. | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình (16 Kênh, chuẩn nén Ultra 265) | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng chuyên dụng cho camera 8TB | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Camera IP Thân hồng ngoại 8.0 Megapixel | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tivi 49INCH | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7141913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 7.999.000.000 đồng, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng, điện, cấp thoát nước.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.999.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên với giá trị ≥7,9 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng sửa chữa, cải tạo từ cấp III trở lên với giá trị mỗi công trình ≥7,9 tỷ đồng(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 5 | Tối thiểu 05 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | 7-10 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi