Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509460-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý địa cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220435407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 11:46:00 đến ngày 2022-05-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,414,254,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy định về hợp đồng tương tự chi tiết xem Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III – E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu gồm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 hoặc theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách, tối thiểu 01 hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy tải khách
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử hoặc cơ điện, tự động hóa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng chở hàng
- Đặc điểm thiết bị > 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị > 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức chở ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 80 l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Vật lý địa cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Dự án Nâng cao tiềm lực nghiên cứu Viện Vật lý địa cầu phục vụ công tác phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai(dự án thành phần 2 của dự án Nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin, tiềm lực nghiên cứu phục vụ công tác phòng tránh giảm nhẹ thiên tai)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật lý địa cầu , địa chỉ: Nhà A8, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật lý địa cầu - Nhà A8, Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 3756.4380 .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Tân Minh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Dịch vụ tư vấn và Đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Viện Vật lý địa cầu , địa chỉ: Nhà A8, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật lý địa cầu - Nhà A8, Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 3756.4380 .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật lý địa cầu - Nhà A8, Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 3756.4380 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3791 0212;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà A8, Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 3756.4380 .
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. Khối cải tạo
C 1. Nhà 6 tầng cải tạo_phá dỡ
D 1.1. Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,786m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,212m3
3Tháo dỡ trần thạch cao:Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành86,055m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.442,193m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.442,193m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành528,962m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành528,962m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,889m3
9Phá dỡ gạch lát nềnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,911m3
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành345,528m2
11Phá dỡ sê nô mái bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,713m3
12Tháo tấm lợp máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,828100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,042tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành216,795m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành385,145m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành86,75m
17Tháo rèm cửa cũHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6công
18Tháo dỡ trần thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33,086m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64,215m2
20Tháo dỡ vách ngăn compactHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33,174m2
21VD Tháo dỡ lan can cầu thang, ban côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55,292m
22Phá dỡ lớp granito cầu thangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành135,432m2
E 1.2. Tháo dỡ thiết bị điện
1Tháo dỡ một số thiết bị điện: đèn, dây dẫn, quạt trần ...Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
3Tháo dỡ thang máyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,45tấn
F 1.3. Tháo dỡ thiết bị vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9bộ
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,879100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,637100m2
G 1.4. Vận chuyển phế thải
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên xuốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành126,23m3
2Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,262100m3
3Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,262100m3
4Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,262100m3
H 2. Nhà 6 tầng cải tạo
I 2.1. Phần xây dựng
J a. Phần móng khu sảnh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,966m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,115m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,015100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,011100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,222m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,032tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,453m3
9Khoan cấy thép vào dầm, cột cũ, lỗ khoan D24 thép cấy D18 dùng keo chuyên dụng (vệ sinh lỗ khoan sạch trước khi cấy thép)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12mũi
10Khoan cấy thép vào sàn, dầm, lỗ khoan D14 thép cấy D10, thép sàn, dùng keo chuyên dụng (vệ sinh lỗ khoan sạch trước khi cấy thép)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51mũi
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,015100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,002100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,624m3
K b. Phần thân khu sảnh
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,035100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,028tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,193m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,015100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,042tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,156m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,079100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,111tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,949m3
L c. Lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,707m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,144100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
M d. Xây thêm tum mái
1Khoan cấy bulong vào dầm, sàn, lỗ khoan D22 thép cấy bulong D16 dùng keo chuyên dụng liên kết (vệ sinh lỗ khoan sạch trước khi cấy thép)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành48lỗ
2Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,552tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,552tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,608tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,608tấn
6Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,329tấn
7Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,329tấn
8Gia công giằng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,055tấn
9Lắp dựng giằng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,055tấn
10Bulong M16x150mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16bộ
11Bulong M16x60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16bộ
12Bulong M12x120mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành115,164m2
14Lợp Tôn lạnh 3 lớp dày 0.45mm màu xanhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,505100m2
N e. Cải tạo khác
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,668m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,559m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,626m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành764,711m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.158,148m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3.600,341m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3.600,341m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.293,673m2
O g. Chống thấm mái
1Lát gạch lá nem kích thước gạch 40*40, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành194,386m2
2Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 3kg/2 lớp)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành335,13m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90,459m2
4Lát gạch chống nóng bằng gạch 195x135x90, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành194,386m2
5Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,234100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 có trộn phụ gia tăng cứngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,249m3
7Đánh bóng bề mặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành118,234m2
8Kẻ chống trượt ram dốcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,292md
9Trần thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.094,262m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,388m2
11Gia công hệ khung inox đỡ bàn đáHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
12Lắp dựng hệ khung đỡ inox bàn đáHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
13Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, màu ghi sáng, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.267,242m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn màu ghi sáng 400x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,28m2
15Lát đá Granite chân cửa điHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,633m2
P 2.2. Phần cửa, vách kính
Q a. Cửa cải tạo, sơn sửa lại, thay khóa
1Vệ sinh, Mài nhám cửa gỗ, mài 2 mặt cửa.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành244,625m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành244,625m2
3Khóa cửa tay gạt bằng inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25bộ
4Cremon đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15bộ
5Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,25m2 cấu kiện
R b. Cửa gỗ thay mới
1Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh giánHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,903m2
2Khuôn kép cửa đi, cửa đi, cửa sổHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,9md
3Nẹp khuôn đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,8md
4Khóa cửa tay gạt bằng inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
5Bản lề cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
S c. Cửa nhôm kính, vách nhôm kính thay mới
1Vách kính cố định, khung nhôm, kính trắng dày 12mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,015m2
2Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
3Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,25m2
4Cửa sổ một cánh mở chữ A nhôm, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70,2m2
5Cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm, kính trắng 6.38ly, phụ kiện Đồng bộHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,298m2
6Lam nhôm chắn nắngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,2m2
7Vách kính cố định, kết hợp cửa mở chữ A khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành79,213m2
8Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trắng an toàn 8.38 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,457m2
9Vách kính cố định khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,25m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành145,005m2
11Lắp dựng vách kínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành101,478m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,392tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửa sổHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành162,73m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành108,304m2
T d. Cửa cuốn
1Cửa cuốn nan nhôm dày 0,9-1,1 mm, kích thước tối đa H5,5 x W 5,5 mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,546m2
2Ốp tấm aluminum hộp che trục hộp cửa cuốn và động cơ (ốp mặt đáy, mặt đứng, thành bên)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,038m2
3Bộ động cơ tời cửa cuốn (sức nâng 300kg)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
4Bộ lưu điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,26m2
6Cửa thép chống cháy 60 phútHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,8m2
7Bản lề cờHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34cái
8Tay co thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17bộ
9Khóa tay nằm ngangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15bộ
10Lắp dựng cửa thép chống cháyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,8m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành141,909m2
U 2.3. Lan can cầu thang, lan can hành lang làm mới
1Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,499tấn
2Lắp dựng lan can inox 304 cầu thangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58,233m2
V 2.4. Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,765m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,029100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,463m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,598m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,149m2
6Công tác ốp đá bìa đen KT 50x200 vào tường bồn hoaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,89m2
7Đất màu trồng câyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,301m3
8Rải sỏiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,115m2
9Trồng cây chuỗi ngọcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành300cây
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,255m3
11Công tác ốp đá bìa đen vào chân tường vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,765m2
W 2.5. Tạm tính vận chuyển 20km
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,038100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,038100m3
X 2.6. Hoàn trả vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,7m3
2Vận chuyển thải 1Km đầuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,207100m3
3Vận chuyển thải 4km tiếp theoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,207100m3
4Vận chuyển thải 15km còn lạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,207100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,207100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,07100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,7m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành207m2
Y 2.7. Vận chuyển vật liệu lên cao (tính từ chiều cao 6m)
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành101,271m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,953tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành138,36810m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,505100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,86510m2
Z 3. Nhà 6 tầng cải tạo_Điện, điện nhẹ, điều hòa không khí
AA 3.1. TỦ ĐIỆN
AB a. TỦ ĐIỆN TẦNG TUM (TD-TUM):
1MCCB-3P-40A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
3MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
4RCBO 2P-16A-30MMAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
6Vỏ cầu chì + cầu chì 5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
7Đèn báo pha 220VACHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
AC b. TỦ ĐIỆN TẦNG 6 (TD-T6):
1MCCB-3P-63A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2MCB-3P-32A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3MCB-1P-32A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4MCB-1P-20A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
5MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
6RCBO 2P-16A-30MMAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x200, âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
8Vỏ cầu chì + cầu chì 5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
9Đèn báo pha 220VACHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
10Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
AD c. TỦ ĐIỆN TẦNG 4 (TD-T4):
1MCCB-3P-63A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2MCB-1P-32A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3MCB-1P-20A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
4MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
5MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
6RCBO 2P-16A-30MMAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Vỏ cầu chì + cầu chì 5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Đèn báo pha 220VACHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
9Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
AE d. TỦ ĐIỆN TẦNG 2,3,5 (TD-T2-3-5):
1MCCB-3P-63A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
2MCB-1P-20A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27cái
3MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
4MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
5RCBO 2P-16A-30MMAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
6Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3tủ
7Vỏ cầu chì + cầu chì 5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
8Đèn báo pha 220VACHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
9Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
AF e. TỦ ĐIỆN TẦNG 1 (TD-T1):
1MCCB-3P-50A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2MCCB-3P-32A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3MCB-1P-40A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4MCB-1P-20A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
5MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
6MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
7RCBO 2P-16A-30MMAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Vỏ cầu chì + cầu chì 5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
9Đèn báo pha 220VACHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
10Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
11Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
AG g. TỦ ĐIỆN TỔNG:
1MCCB-3P-300A-45KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2MCCB-3P-63A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
3MCCB-3P-50A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
4MCCB-3P-40A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
5MCCB-3P-16A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
6MCCB-3P-125A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
7MCCB-3P-60A-22KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Vỏ cầu chì + cầu chì 5AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
9Đèn báo pha 220VACHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
10Hệ thanh cái chỉnh 4P+25%E mạ thiếc bọc co ngót cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
11Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1200x800x250, âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
12Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,6tấn
AH 3.2. Phần thiết bị
1Đèn led panel âm trần 600x600-220V/40WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành142bộ
2Đèn led downlight âm trần D110-220V/9WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành71bộ
3Đèn tuyp led đơn máng nổi dài 1,2m 220V/18WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17bộ
4Đèn cầu thang, sảnh ốp trần D200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17bộ
5Đèn gắn tường ngoài nhà 220V/9WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
7Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
9Công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
10Công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
11Công tắc 2 chiều ba, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Ổ cắm đôi, 220/16A lắp âm tường cao 0.4m đến tâmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16cái
AI 3.3. Phần dây
1Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x185)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
2Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.910m
3Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành112m
4Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành431m
5Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành38m
6Dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3m
7Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41m
8Dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành128m
9Dây CU/XLPE/PVC/FR (4x16)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3m
10Dây CU/XLPE/PVC/FR (4x35)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25m
11Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành112m
12Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành434m
13Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành38m
14Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41m
15Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành128m
16Dây tiếp địa CU/PVC (1x25)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25m
17Ống nhựa gân xoắn D160/125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1100m
18Ống luồn dây điện PVC D16 (đặt nổi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành751m
19Ống luồn dây điện PVC D16 (Đặt chìm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành751m
20Ống luồn dây điện PVC D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành438m
21Máng cáp 300x100x1,2mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành120m
22Thang cáp 300x100x1,2mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23m
AJ 3.4. Phần điện nhẹ
1Lắp đặt tủ Rack 20U, sâu 600Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
2Lắp đặt Switch mạng 24 cổngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Lắp đặt Patch panel 24 cổngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51cái
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51 thiết bị
6Lắp đặt camera Dome IP hồng ngoại, gắn trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành141 thiết bị
7Lắp đặt đầu ghi hình NVR 24 kênh, kèm ổ cứng 10TBHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
8Lắp đặt màn hình LCD 43 inch Full HDHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11 thiết bị
9Cáp internet CAT 5E UTPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.050m
10Dây nhảy CAT 5E UTPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19cái
11Ống nhựa luồn dây PVC D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành270m
12Ống nhựa luồn dây điện PVC D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
AK 3.5. Điều hòa không khí và thông gió
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2máy
3Lắp đặt ống đồng D6,4mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
4Lắp đặt ống đồng D9,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,23100m
5Lắp đặt ống đồng D12,7mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,43100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,23100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,43100m
9Ống thoát nước ngưng PVC D21Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,7100m
10Ống thoát nước ngưng PVC D27Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,1100m
11Ống thoát nước ngưng PVC D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
12Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 dày 10mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,7100m
13Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 dày 10mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,1100m
14Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D34 dày 10mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
15Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành372m
16Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành775m
AL 4. Nhà 6 tầng cải tạo_Cấp, thoát nước - Phần cải tạo
1Lắp đặt lavaboHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
3Lắp đặt gương soi KT 2100x800Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngănHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa chénHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
6Lắp đặt vòi nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
7Lắp đặt van phao cơ D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Lắp đặt cầu thu nước mưa D120Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp đặt Y Lọc đồng ren trong D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,11100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,35100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,21100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,49100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,11100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,35100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,21100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,49100m
23Lắp đặt van 1 chiều D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
24Lắp đặt van khóa D63Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
25Lắp đặt van khóa D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
26Lắp đặt van khóa D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
27Lắp đặt rắc co nhựa D63Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
28Lắp đặt rắc co nhựa D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
29Lắp đặt rắc co nhựa D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D63Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
35Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
38Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
39Kép D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,37100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,09100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
49Lắp đặt chếch nhựa PVC D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
50Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
51Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
52Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
53Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC D42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
56Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
57Lắp đặt Y nhựa PVC D75/42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
58Lắp đặt Y nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
59Lắp đặt Y cong nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC D75/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
61Lắp đặt côn nhựa PVC D75/42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
62Lắp nút bịt thông tắc PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
AM THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,32100m
2Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34cái
3Lắp đặt Y D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,518m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,68m3
6Gia công nắp rãnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,158tấn
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3m2
8Lắp đặt đai neo ống thoát nước mưaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành48Cái
AN 5. Nhà 6 tầng cải tạo_Xử lý và phòng chống mối
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành26,765m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,262m3
3Xử lý chống mối tường, phần móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành187,206m2
AO II. Phần xây mới
AP 1. Nhà 3 tầng_Phá dỡ
AQ 1.1. PHÁ DỠ PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,431100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,339tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành149,66m2
4Tháo dỡ vách kínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành53,325m2
5Tháo dỡ khuôn cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành383m
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành189,154m3
7Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành81,066m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành115,186m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành49,365m3
10Phá dỡ bê tông nền bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,733m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông nền tầng 1 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,043m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,689100m3
13Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64,58m3
AR 1.2. BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,756100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,756100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,756100m3
AS 1.3. THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN, NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14bộ
6Tháo dỡ các thiết bị điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20công
AT 2. Nhà 6 tầng xây mới_Kết cấu_Kiến trúc
AU 2.1. PHẦN CỌC - MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành102,162m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,51tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,206tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,497tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,799100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,579tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,579tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,262100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,438100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,008100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75mối nối
12Sản xuất đoạn cọc ép âmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,51m3
14Vận chuyển thải bằng ô tô 10T trong 1Km đầuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,035100m3
15Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,035100m3
16Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,035100m3
AV PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,595100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 10%)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,239m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,494m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,625m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,221100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,781100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,243tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,182tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,901tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,417m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,781m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,203100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,176tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,247m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,166100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,159tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,769tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,586m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,596m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,063100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,323100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,323100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,323100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tôn nền)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,386100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,386m3
AW 2.2. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,881100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,802tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,753tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,041tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành53,632m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,738100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,105tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,475tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,414tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61,31m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,199100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,751tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành138,497m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,67100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,606tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,749tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,365m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,116100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,334tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,365tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,835m3
AX 2.3. PHẦN KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61,62m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bao ngoài chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành162,525m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành143,883m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,872m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,592m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,299m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,802m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành853,737m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.653,539m2
10Trát má cửa vữa xi măng mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành147,686m2
11Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,556m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,138m2
13Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành111,846m2
14Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,628m2
15Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,972m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành367,552m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58,822m2
18Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,06m
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành202,67m2
20Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 2 lớp 3kg/1m2)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành202,67m2
21Lát gạch chống nóng bằng gạch 195x135x90 mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành161,165m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành178,33m
23Soi chỉ lõm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64,68m
24Lát nền gạch lá nem kích thước 400*400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành161,165m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30*60, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành633,128m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 30*30 chống trơn màu ghi sẫm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành192,049m2
27Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm khu vệ sinh (định mức 2 lớp 3kg/1m2)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành242,771m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60*60 m2, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành821,158m2
29Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi sáng XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,265m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100*600, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành57,921m2
31Ốp chân tường quanh nhà đá bìa đen vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,654m2
32Nẹp che khen lún bằng nhôm (loại phẳng qua cửa)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,9m
33Nẹp che khe lún bằng nhôm (loại vuông góc với tường)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành132,12m
34Lát đá bậc tam cấp đá granit đen ánh kim, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,723m2
35Nẹp inox chống trượt KT 44x2.7mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,61m
36Lát bậc cầu thang đá granit đen ánh kim, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành67,003m2
37Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,527tấn
38Lắp dựng lan can inox 304 cầu thangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64,765m2
39Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,517m2
40Gia công hệ khung inox đỡ bàn đáHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,142tấn
41Lắp dựng hệ khung đỡ inox bàn đáHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,142tấn
AY 2.4. BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,495m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,015100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,171m3
5Công tác ốp đá bồn hoa vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành83,25m2
6Đổ Đất màu trồng cây vào bồnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,333m3
7Trải sỏi bồn hoaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,331m2
8Trồng cây ban côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cây
9Cây chuỗi ngọcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100bụi
10Trồng cây cọ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cây
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,073m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,021100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,021100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,021100m3
AZ 2.5. PHẦN SƠN - BẢ
1Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.801,228m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành478,318m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.279,543m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.091,933m2
BA 2.6. TRẦN - CỬA
1Trần thạch cao tấm thả 600x600 dày 9mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành723,493m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600, chịu ẩm dày 9mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành194,707m2
3Vách ngăn Compact HPL dày 18mm, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành150,746m2
BB 2.7. Mái sảnh
1Gia công hệ khung dànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,167tấn
2Lắp dựng hệ khung dànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,167tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành76,934m2
4Bu lông M20x100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
5Ốp alu mái sảnh tấm alumium dày 3mm, độ dày nhôm 0.3mm, KT tấm 1220x2440 mm (chưa bao gồm hệ khung và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành66,968m2
BC 2.8. PHẦN CỬA - VÁCH KÍNH
BD a. Cửa đi, cửa sổ nhôm kính
1Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33,66m2
2Cửa sổ mở đẩy nhôm, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành48,4m2
3Cửa sổ mở trượt hệ nhôm, kính trắng 6.38 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24m2
4Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trắng dày 8.38 ly hệ khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30m2
5Cửa sổ mở hắt khung nhôm, kính trắng dày 8.38 ly hệ khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành54,375m2
6Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,778m2
7Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành98,592m2
8Cửa đi thủy lực kính trắng 12 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,8m2
9Vách kính, khung nhôm, kính cường lực màu trắng dày 12mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,648m2
10Vách kính, khung nhôm, kính cường lực màu trắng dày 8.38mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,27m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành195,235m2
12Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành195,288m2
BE b. Cửa thép chống cháy + cửa lam thép
1Cửa chống cháy, cửa 1 cánh, KT 900x2350, cửa thép chống cháy 120 phútHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,5m2
2Bản lề cờHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành26cái
3Tay co thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13bộ
4Khóa tay nằm ngangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13bộ
5Tay đẩy loại đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13bộ
6Lắp dựng cửa thép chống cháyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,5m2
BF c. Cửa gỗ nhóm III
1Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh giánHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,774m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh giánHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,469m2
3Khuôn cửa, khuôn képHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành161,7md
4Nẹp khuôn képHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành161,7md
5Khóa cửa tay gạt bằng inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27bộ
6Cửa sổ 4 cánh, mở quay, khuôn gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện màu cánh giánHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,3m2
7Khuôn cửa sổ, khuôn đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80,6md
8Nẹp khuôn đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80,6md
9Cremon đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17bộ
10Bản lề cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành122bộ
11Lắp dựng khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành242,3m cấu kiện
12Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành84,543m2 cấu kiện
13Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,513tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửa sổHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành76m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55,053m2
BG d. Vị trí nối giữa 2 nhà Cũ -Mới
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,925m3
2Gia công lắp dưng tấm Inox 304 dày 3mm liên kết bằng vítHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,115100m2
3Bơm Bitum dày 3cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,405m3
BH 2.9. HOÀN THIỆN MẶT ĐỨNG
1Gia công hệ khung đỡ logoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,25m2
4Bu lông M14x60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
5Hoàn thiện lo go "Viện vật lý địa cầu" , Mica đèn ledHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,543m2
6Hệ lam chắn nắng hình hộp KT 50x150x1.2 bằng hợp kim nhôm siêu bềnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.071,85md
7Hệ lam chắn nắng hình hộp KT 50x70x1.2 bằng hợp kim nhôm siêu bềnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành389,28md
8Phí vận chuyểnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
9Gia công hệ khung dànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,483tấn
10Bulong M10+ Bản mã (1 bô= 1 bản mã +2 bulong)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.172Bộ
11Nắp đầu bịt bằng thép dày 1,5mm (đầu +cuối)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành504cái
12Lắp đặt hệ đỡ lam chắnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,483tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58,198m2
14Bảng led điện tử KT 12300x800 mặt đứng sảnh tòa nhà, Logo bảng led điện tử 3 màuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,841 bộ
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,088100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,214100m2
BI 2.10. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành97,714m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,848tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành144,58310m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,61210m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,810m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,997tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,19310m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3tấn
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2tấn
BJ 3. Nhà 6 tầng xây mới_Điện, điện nhẹ, điều hòa không khí
BK 3.1. PHẦN ĐIỆN CÔNG TRÌNH
BL a. TỦ ĐIỆN H1:
1MCB-1P-20A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
2MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40cái
3MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
4RCBO 2P-16A-30mmAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
5Tủ điện 08 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20hộp
BM b. TỦ ĐIỆN H2:
1MCB-1P-32A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
3MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Tủ điện 08 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
BN c. TỦ ĐIỆN H3:
1MCB-1P-40A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
3MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Tủ điện 08 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
BO d. TỦ ĐIỆN H4:
1MCB-3P-32A-10KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
2MCB-1P-16A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
3MCB-1P-10A-06KAHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Tủ điện 12 module đế kim loại mặt nhựa, lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2hộp
5Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành47cái
BP 3.2. Phần thiết bị
1Đèn led panel âm trần 600x600-220V/40WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành126bộ
2Đèn led downlight âm trần D110-220V/9WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành63bộ
3Đèn led ốp trần vuông 220x220-220V/18WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành44bộ
4Đèn cầu thang, sảnh ốp trần D200, 220V, 18WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành26bộ
5Đèn gắn tường ngoài nhà 220V/9WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
6Đèn hắt chân tường ngoài nhà 20w-ip65Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
9Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
10Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34cái
11Công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19cái
13Ổ cắm đôi, 220/16A lắp âm tường cao 0.4m đến tâmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành127cái
14Ổ cắm đôi, 220/16A có nắp đậy kín nước, lắp âm tường nhà tắm cao 1,2m đến tâmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
15Lắp đặt máy sấy tay lắp cao 1,4m đến thiết bịHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
BQ 3.3. Điện nhẹ
1Lắp đặt tủ Rack 20U, sâu 600Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
2Lắp đặt Switch mạng 24 cổngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
3Lắp đặt Patch panel 24 cổngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
4Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51cái
5Cáp internet CAT 5E UTPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.680m
6Dây nhảy CAT6 UTPHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59cái
7Ống PVC D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành785m
8Máng cáp 150x50x1,2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành150m
9Thang cáp 150x50x1,2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20m
BR 3.4. Phần dây dẫn
1Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.876m
2Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành605m
3Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành423m
4Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành52m
5Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27m
6Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành605m
7Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành423m
8Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành79m
9Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt nổi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành924m
10Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành924m
11Ống luồn dây điện PVC D25 (đặt nổi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành234m
12Ống luồn dây điện PVC D25 (đặt chìm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành234m
BS 3.5. Phần nối đất, chống sét
1Kim thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ RP=20mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Cột thép mạ kẽm lắp kim thu sét cao 5m + Phụ kiệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Trọn bộ
BT 3.6. Phần nối đất - an toàn
1Cáp đồng trần dẫn sét M70Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
2Ống nhựa PVC D32 luồn cáp thoát sétHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70m
3Hộp kiểm tra nối đấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2hộp
4Bộ đếm sétHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Cọc mạ đồng D16x2,4 mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cọc
6Băng đồng trần nối đất 25x3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24m
7Hóa chất làm giảm điện trở đấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20kg
8Mối hàn hóa nhiệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10mối
BU 3.7. Điều hòa không khí và thông gió
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24máy
3Thanh treo giá đỡ khối trong điều hòa CassetteHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
4Lắp đặt ống đồng D6,4mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
5Lắp đặt ống đồng D9,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,16100m
6Lắp đặt ống đồng D15,9mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,86100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,16100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,86100m
10Ống thoát nước ngưng PVC D21Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1100m
11Ống thoát nước ngưng PVC D27Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
12Ống thoát nước ngưng PVC D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
13Ống thoát nước ngưng PVC D42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
14Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 dày 10mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1100m
15Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 dày 10mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
16Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D34 dày 10mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
17Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D42 dày 10mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
18Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành480m
19Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2+(E)4Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành120m
20Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 + E CU/PVC (1x2.5)mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành500m
BV 4. Nhà 6 tầng xây mới _Cấp, thoát nước
1Lắp đặt lavabo âm bản đáHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22bộ
3Lắp đặt gương soi KT 1500x800Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
4Lắp đặt gương soi KT 1100x800Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Lắp đặt gương soi KT 820x800Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29bộ
7Lắp đặt vòi xịt vệ sinhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29cái
9Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36bộ
10Van xả tiểu cảm ứngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36Bộ
11Lắp đặt thoát sàn D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27cái
12Cầu thu nước mưa D120Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt bồn nước inox 7m3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bể
14Lắp đặt van phao điện D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt van phao cơ D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Crefin D63Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,21100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,12100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,52100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,21100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,12100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,52100m
27Lắp đặt van khóa D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
28Lắp đặt van khóa D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
29Lắp đặt rắc co nhựa D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22cái
34Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành46cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành47cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
44Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41cái
45Kép D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành87cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR D50/30Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,08100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,66100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,74100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,52100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,93100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
59Lắp đặt chếch nhựa PVC D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
60Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành78cái
61Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9cái
62Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành47cái
63Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành68cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC D42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC D34Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
69Lắp đặt Y nhựa PVC D125/90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
70Lắp đặt Y nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35cái
71Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
72Lắp đặt Y nhựa PVC D110/42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36cái
73Lắp đặt Y nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
74Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17cái
75Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
76Lắp đặt Y nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
77Lắp đặt Y nhựa PVC D75/42Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
78Lắp đặt ba chạc cong nhựa PVC D125/110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
79Lắp đặt ba chạc cong nhựa PVC D110/90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
80Lắp đặt ba chạc cong nhựa PVC D110/75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
81Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
82Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
83Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D110/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
84Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
85Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D90/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
86Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
87Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D75/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D125/90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
89Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC D75/60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
91Lắp đặt tê kiểm tra D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
92Lắp đặt tê kiểm tra D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
93Nút bịt thông tắc D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
94Nút bịt thông tắc D110Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18cái
95Nút bịt thông tắc D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
BW THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
2Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
3Đai neo ống thoát nước mưaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24Cái
BX 5. Nhà 6 tầng xây mới _Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,75m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,165m3
3Xử lý tường, phần móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành172,426m2
BY 6. Phá dỡ bể nước ngầm
1Hút nước trong bểHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,134m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,762m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,432m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,328m3
6Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,073100m3
7Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,073100m3
8Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,073100m3
BZ 7. Bể nước PCCC + bể sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,018100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,319m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,13100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,241100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4 km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,241100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,241100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,472m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,195100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,641m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,194tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,626tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36,992m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,425100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,294tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,605tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bểHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,047100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,413m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,009tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,917m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,573100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,153tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,075tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,792m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,091m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,005100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
28Nắp bể PCCC nắp thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,769m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành47,59m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành146,072m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành146,072m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành164,34m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành112,674m2
34Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước chuyên dụngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành101,04m
35Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (định mức 3kg/2 lớp)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành193,662m2
36Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành358,002m2
37Vệ sinh, thau rửa bểHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Ca
CA 8. Nhà để máy phát điện
CB 8.1. PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,035m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,093100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,744m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,369m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,378m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,022100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,025100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,284m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,046100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,032100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,032100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,032100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,025100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,817m3
CC 8.2. PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,046100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,511m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,018tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,088tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,236100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,197tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,812m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,023100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,076m3
CD 8.3. KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,211m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,22m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,856m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,34m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,989m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,347m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,538m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,885m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,174m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,963m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36,23m2
12Cửa đi thép khung nhôm (cả khuôn thép và phụ kện cửa)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,12m2
13Khóa cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,12m2
CE 8.4. PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led đơn máng nổi dài 1.2m 220/18wHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Công tắc 1 chiều đôi 220/16AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Dây Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7m
5Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
6Dây E Cu/PVC 1*2.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
7Dây Cu/XLPE/PVC/DTSA/PVC 4*95mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35m
8Ống luồn dây điện PVC D20 (đặt chìm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15m
9Ống HDPE D50/40Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
10Cọc mạ đồng D16x2,4 mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cọc
11Băng đồng trần nối đất 25x3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12m
12Cáp đồng trần dẫn sét M70Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9m
13Hóa chất làm giảm điện trở đấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30kg
14Hộp kiểm tra nối đấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
15Mối hàn hóa nhiệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13mối
CF III. Phần PCCC
CG 1. Chữa cháy
CH 1.1. PHÒNG BƠM
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=34l/s, H=70 mcnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=34l/s, H=70 mcnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp lực Q=1 ls H=75 mcnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
5Lắp đặt Bình tích áp 200lHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
6Lắp đặt Bồn nước 300LHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bể
7Giá đỡ bồn nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1
8Cáp cấp nguồn cho bơm CXV/FR 3x10+1x6 mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành180m
9Máng cáp+ phụ kiện mángHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
10Ống thép D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,29100m
11Ống thép D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,14100m
12Ống thép D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,29100m
13Ống thép D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,14100m
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,29100m
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,14100m
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,29100m
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,14100m
18Van an toàn D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
19Van hai chiều D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
20Van hai chiều D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Van hai chiều D15Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
22Van một chiều D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
23Van một chiều D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
24Van một chiều D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Y lọc D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Y lọc D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Alarm D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
28Khớp mềm D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
29Khớp mềm D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
30Khớp mềm D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
31Khớp mềm D200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
32Đồng hồ áp suấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
33Rọ hút D125Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
34Rọ hút D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Công tắc áp lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,4305m2
37Quang treo gíá đỡHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
38Vận chuyểnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
CI 1.2. CHỮA CHÁY
1Ống thép mạ kẽm D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,1100m
2Ống thép mạ kẽm D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,44100m
3Ống thép mạ kẽm D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,39100m
4Ống thép mạ kẽm D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,2100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,1100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,44100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,2100m
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,39100m
9Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*550*200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12tủ
10Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1200*800*200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
13Cuộn vòi chữa cháy D65(bao gồm phí kiểm định)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2Cuộn
14Lăng phun D65(bao gồm phí kiểm định)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2Cái
15Bình tạo bọt 1000l (bao gồm phí kiểm định)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Bộ trộn dung dịch tạo bọtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
17Van điện từ D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Van chặn D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
19Van chặn D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
20Van xả khí D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Van chặn kèm công tắc giám sát D100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
22Công tắc dòng chảy d100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
23Bộ đồng hồ kèm van khóa d15Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
24Bình chữa cháy abc 4kg (bao gồm phí kiểm định)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24Cái
25Bình chữa cháy CO2 3KG (bao gồm phí kiểm định)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12Cái
26Bình cầu chữa cháy 6 kgHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bình
27Nội quy tiêu lệnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12Cái
28Van góc D50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
29Cuộn vòi D50 (bao gồm phí kiểm định)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12Cái
30Lăng phun D50 (bao gồm phí kiểm định)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12Cái
31Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ, kèm đế K=5.6Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành224bộ
32Đầu phun bọtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15bộ
33Vận chuyểnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành202,6933m2
35Quang treo gíá đỡHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
CJ 2. Báo cháy
1Trung tâm báo cháy 2 loopHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
2Bộ nguồn dự phòng 24VDCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
3Ắc quy đi kèm Bộ nguồn dự phòngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
4Đầu báo khói địa chỉHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,510 đầu
5Đầu báo khói thườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,710 đầu
6Đầu báo nhiệt thườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,810 đầu
7Lắp đặt chuông báo cháyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,45 chuông
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,45 nút
9Lắp đặt đèn báo cháyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,45 đèn
10Tổ hợp chuông đèn báo cháy (vỏ tủ)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12tủ
11Module đầu báo thườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8Cái
12Module giám sátHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7Cái
13Module điều khiển thiết bị ngoại viHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15Cái
14Dây dẫn tín hiệu 2x1.5 mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3.890m
15Hộp nối dây 110*110*15Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7tủ
16Ông cứng PVC D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3.890m
17Đèn ExitHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,85 đèn
18Đèn sự cốHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,25 đèn
19Dây dẫn tín hiệu 2x1.5 mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.440m
20Ông cứng PVC D20Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.200m
CK 3. Hút khói
1Quạt hút khói chống cháy L=3500, H=400 (Quạt hướng trục)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
2Quạt hút khói chống cháy L=10.000,P900Pa; L4200m3/h, P=600Pa; hai cấp tốc độ (Quạt hướng trục)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Khớp mềm chống cháyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
4Tủ điều khiển quạt (điều khiển 12quạt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
5Cáp CXV/FR 3x6+1x4 mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành476m
6Cáp CXV/FR 3x10+1x6 mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36m
7ống luồn dây PVC D32Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành524m
8Máng cáp cấp nguồn 150x100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành72m
9Cửa hút khói 400x400+OBDHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14cái
10Cửa chớp (800*300)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,44m2
12Ống hút khói 600x200 EI30, dày 0.9Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành140m
13Bọc thạch cao chống cháy cho quạt 3500m3/h, H=400Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
14Bọc thạch cao chống cháy cho quạt 4200-600m3/hHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
15Quang treo giá đỡHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
16Chi phí vận chuyểnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
17Cút 700*300/R350Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Ống hút khói 700*300 EI30, dày 0.9Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12m
19Lover kèm lưới 500*500Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
20Côn gió 400/500*500Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
21Phụ kiện nối quạt 600*200/D400Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
CL B. CHI PHÍ THIẾT BỊ
CM 1. Thiết bị phần thang máy, điện nhẹ, điều hòa
CN 1.1. Thiết bị phần thang máy
1Thang máy 750Kg (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt)
Loại thang máy 7,5KW
Trọng tải: 750Kg
Tốc độ: 60m/phút
Số điểm dừng: 6 điểm
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Chiếc
CO 1.2. Thiết bị phần điện + điện nhẹ
CP a. Phần xây mới
1Tủ Rack 20U, sâu 600Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Tủ
2Switch mạng 24 cổng- - Giao diện kết nối:+ Số lượng cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45): 24 cổng;+ Số lượng cổng 10 Gig SFP+: 04 cổng;+ 4 x 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces (port-25 to port-28) Compatible with 1000BASE-SX/LX/BX SFP transceiver- Hiệu suất hoạt động: + Băng thông chuyển mạch: 128Gbps;+ Tốc độ chuyển mạch: 95.23Mpps (64-byte packet).- Phải hỗ trợ các giao thức:+ Network protocol: IPv4, IPv6;+ IEEE802.1q VLAN, IEEE802.1d Spanning Tree Protocol, IEEE802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP), IEEE802.3ad Link Aggregation Control;+ CDP, LACP, VTP, LLDP, QoS PQ, Storm Control, Block Unicast/Multicast, IGMP Filter;- Quản trị thiết bị:+ CLI: Telnet/SSH;+ SNMP v1/v2/v3;+ Trivial File Transfer Protocol (TFTP) hoặc FTP.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
3Patch panel 24 cổng- Kích cỡ thiết bị: Có thể gắn vào tủ rack tiêu chuẩn 19 inch (tối đa 1U);- Số lượng cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45): 24 cổng;- Đáp ứng tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 đối với CAT6/Class E;- Môđun Jack kiểu SL;Hỗ trợ đấu dây theo chuẩn T568A và T568B.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
4Bộ phát WIFEHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
5Bộ lưu điện (UPS) - 5KVA - 230V/50HZHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
CQ b. Phần cải tạo
1Tủ điện ATS 300A-4PHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
2Tủ Rack 20U, sâu 600 tủ CCTVHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
3Switch POE 24SPORT- Giao diện kết nối:+ 24 cổng 10/100/1000 Base-T giao diện RJ45.+ Hỗ trợ cấp nguồn PoE trên 24 cổng. (Tương thích với chuẩn IEEE 802.3at, IEEE 802.3af), khả năng cấp nguồn qua PoE: 2200W;- Hiệu suất hoạt động: - Phải hỗ trợ các giao thức:+ Network protocol: IPv4, IPv6;+ Tích hợp bảng địa chỉ MAC 8K.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Patch panel 24 PORT- Kích cỡ thiết bị: Có thể gắn vào tủ rack tiêu chuẩn 19 inch (tối đa 1U);- Số lượng cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45): 24 cổng;- Đáp ứng tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2 và ISO/IEC 11801 đối với CAT5E/Class D;- Môđun Jack kiểu SL;Hỗ trợ đấu dây theo chuẩn T568A và T568B.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Camera thân trụ IP hồng ngoại, gắn tường, IP67• Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 2688 × 1520@25fps• Ống kính cố định 4mm (đặt hàng 2.8/6mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 80m• 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR, HLC• Khe cắm thẻ nhớ microroSD 256GB (max)• Phát hiện khuôn mặt• Nhận dạng con người/xe cộ• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, Ø105 × 293 mm, 1070gHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
6Camera Dome IP hồng ngoại, gắn trần• Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 1920×1080@25fps• Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4/6mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• 2 kiểu phân tích hành vi• 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR• Khe cắm thẻ nhớ microroSD 128GB (max)• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, IK10, Φ111 × 82.4mm, 497gHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14cái
7Đầu ghi hình NVR 24 kênh, kèm ổ cứng 10TB• Tối đa 32 kênh IP 12MP• H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4/MJPEG• Băng thông in/out: 256/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 10TB)• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC• 1U, 445X400X71mm, 5kgHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Màn hình LCD 43 inch Full HDHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
9Máy phát điện 200KVA -380/220V-50HZ- Công suất liên tục(KVA) : 200; - Công suất dự phòng (KVA) 220; - Tần số (Hz): 50; Điện thế (V): 230/400; - Dòng điện (A): 317,55; - Cổng kết nối ATS: có; - Ắc quy: 120x2 Ah; - Bình nhiên liệu (L): 460; - Dung tích nước làm mát(L): 56; - Tiêu hao nhiên liệu (100%CS): 47,1L/h; - Thời gian chạy liên tục (h 100%): 9,77h; - Độ ồn cách 7m (dBA): 68; - Trọng lượng toàn bộ (kg): 2.600; Kích thước LxWxH(mm): 3730x1310x12120). - Động cơ (Model: HY6A275YD; công suất (KW/1500tr/mm: 185; - Tốc dộ quay 1.500V/ph; - Đầu phát; - Loại: Không chổi than; - Công suất liên tục (KVA): 220; - Hệ số công suất (cos): 0,8Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
CR 1.3. Thiết bị phần điều hòa
1Điều hòa trung tâm loại- loại cassette âm trần - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 -18000BTU/h- kèm điều khiển không dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
2Điều hòa cục bộ một chiều- loại cassette âm trần - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 24000BTU/h- kèm điều khiển không dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
3Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 9000BTU/h- kèm điều khiển không dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
4Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 12000BTU/h- kèm điều khiển không dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22Bộ
5Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 18000BTU/h- kèm điều khiển không dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20Bộ
6Điều hòa cục bộ một chiều - loại treo tường - biến tần sử dụng ga R32 hoăc R410 - 24000BTU/h- kèm điều khiển không dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14Bộ
CS 2. Thiết bị phần nước
1Máy bơm nước dự phòng Q=9m3/ H; H=35mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Máy bơm nước tăng áp Q=2m3/ H; H=10m (cánh phíp)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
CT 3. Thiết bị phần PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=34l/s, H=70 mcn (250 A)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=34l/s, H=70 mcnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Bơm duy trì áp lực - Động cơ điện 380V/3P/2.1 kW có điểm làm việc, Q=30-140l/min, H=94,6-20,1 mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
CU 4. Nội thất văn phòng
CV 4.1. Tầng 1 phòng làm việc 64m2
1Bàn làm việc văn phòng kích thước W1200 x D600 x H750 mm, Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10Cái
2Ghế làm việc - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10Cái
3Tủ tài liệu - 4 buồng, Kích Thước: W1600 x D400 x H1960 mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate cao cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
4Bàn sinh hoạt chung gỗ công nghiệp Veneer cao cấp (W2410 x D1200 x H760 mm )Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
5Ghế bàn chung - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
CW 4.2. Phòng làm việc Tầng 2,3,4,5
1Bàn làm việc văn phòng kích thước W1200 x D600 x H750 mm, Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90Cái
2Ghế làm việc - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90Cái
3Tủ tài liệu - 4 buồng, Kích Thước: W1600 x D400 x H1960 mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate cao cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60cái
CX 4.3. Tầng 6 Phòng họp lớn 89m2
1Bàn họp lớn chính giữa Dài: 6000mm – Rộng: 1600mm – Cao: 750mm, mặt dày 70mm, Gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
2Ghế phòng họp lớn, Kích thước: W620xD720xH1025mm, Ghế họp chân liền tay bằng gỗ tự nhiênHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
3Bàn phòng họp loại đơn đặt dọc vách tường - 2000x1000x760mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25md
4Ghế phòng họp lớn, Kích thước: W620xD720xH1025mm, Ghế họp chân liền tay bằng gỗ tự nhiênHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60cái
5Amply trung tâm dùng cho hội thảoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
6Amply Mixer 120W - ToaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
7Loa 30WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Bộ
8Máy chủ tọaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
9Máy đại biểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Bộ
10Míc không dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
11Cáp hội thảo 10MHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
12Màn chiếu điện tử remote 150 inchs (3m05 * 2m29)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
13Máy chiếu Sony VPL-EX570 hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
14Giá treo máy chiếu sát trần tay kéo + bộ dây kết nối máy tínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
CY 4.4. Tầng 6 Phòng thư viện
1Bàn đọc sách - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm, Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ Melamine cao cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8Cái
2Ghế làm việc - Ghế lưới kích thước W560 x D600 x H(1020-1100) mm, Chất liệu: khung thép mạ bọc vải lưới, chân tay mạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
3Kệ giá thư viện bằng sắt sơn tĩnh điện, Kích Thước: W3830 x D450 x H2070 mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
CZ 4.5. Rèm cửa
1Rèm khối nhà xây mới (Rèm 2 lớp)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành364m2
2Rèm khối nhà cải tạo (Rèm 2 lớp)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành344,056m2
DA 4.6. Chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống xe
1Chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống xeHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5chuyến
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,05%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy định về hợp đồng tương tự chi tiết xem Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III – E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu gồm: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV107
2 Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 hoặc theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III75
3 Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Cung cấp và lắp đặt thang máy 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật chính phụ trách, tối thiểu 01 hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy tải khách75
4 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
5 Kỹ sư Vật liệu xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
6 Kỹ sư máy xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
7 Kiến trúc sư 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
8 Kỹ sư Điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
9 Kỹ sư Cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
10 Kỹ sư Trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
11 Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống thang máy 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử hoặc cơ điện, tự động hóa;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
12 Kỹ sư thực hiện công tác thi công hệ thống PCCC 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
13 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
14 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng chở hàng > 500 kg1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
3 Máy ép cọc BTCT > 120 tấn1
4 Ôtô tự đổ Sức chở ≥ 7 tấn3
5 Máy trộn bê tông > 250 l2
6 Máy trộn vữa > 80 l3
7 Máy cắt uốn thép Phù hợp với gói thầu3
8 Máy hàn Phù hợp với gói thầu3
9 Máy đầm cóc Phù hợp với gói thầu2
10 Máy đầm bê tông các loại Phù hợp với gói thầu5
11 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với gói thầu1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Phù hợp với gói thầu1
13 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
14 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 75KVA1
15 Cốp pha (m2) Phù hợp với gói thầu500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->