Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:56:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,220,738,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.331107203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26622144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.950.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa phòng học xuống cấp năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh
Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0849.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,031 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,812 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,904 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,483 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,56 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,36 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,04 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,52 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6464 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần prima (bao gồm vl + nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (cửa tận dụng lại + thay mới khuôn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,904 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8678 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Công tắc điện một, một chiều 16A/220V lắp nỗi (TT) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp ổ cắm đôi (2 chấu) 15A/220V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo 45W+ Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 670 | m |
| 28 | Cáp CV, loại dây 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 384 | m |
| 29 | Cáp CV, loại 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 186 | m |
| 30 | Cáp CV, loại 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-15A-10KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,52 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 347,9 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,89 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,32 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,87 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,144 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vị trị đà kiềng làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,64 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,392 | 1m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,52 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,816 | m2 |
| 46 | Trải cao su lót chống mất nước (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,392 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3664 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,44 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,12 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,14 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 62 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,84 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 543,34 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 364,71 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa D1 củ đổi thành D2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,816 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (D1 tận dụng lại thành D2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ sổ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,767 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,628 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,848 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,92 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,0704 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400X400MM, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,0704 | 1m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,624 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (thay mới khung bao, cửa tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,232 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (thay mới khung bao, cửa tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,975 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,348 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3734 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,0875 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,6535 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,26 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8158 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,42 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,9275 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,4735 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8158 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,953 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,629 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,968 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,8772 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,68 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,241 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,492 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,8772 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,996 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,84 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (L=17m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,68 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,35 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,16 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,36 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,42 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (L=12.5m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,94 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,37 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 238,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,664 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,66 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,52 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,68 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,66 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,664 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,17 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0955 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG THCS ĐÔNG THẠNH 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,365 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,418 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần prima sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,2 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,816 | 1m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,73 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 794,513 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa prima (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8544 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,18 | m2 |
| 14 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9891 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,317 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1289 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4705 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG THCS VÂN KHÁNH ĐÔNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,39 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,792 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 341,014 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,4 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,792 | 1m2 |
| 13 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6632 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7324 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,22 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,22 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,754 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,74 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,78 | m2 |
| 28 | Trát trụ tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,234 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,44 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | 1m2 |
| 33 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9008 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2044 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,41 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,22 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,754 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm nc+vl) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,74 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,78 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,424 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,44 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | 1m2 |
| 51 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9008 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2044 | 100m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,05 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,915 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,78 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,05 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,135 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm 2 cánh bật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS VÂN KHÁNH TÂY) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,916 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,03 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2344 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa tam cấp (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,4 | m2 |
| 11 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,58 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,94 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,4 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,916 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8511 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,03 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2308 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,41 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,76 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,442 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,24 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,34 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,992 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,42 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,24 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9504 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,1935 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,8685 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,7 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,24 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,34 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2261 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,529 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,49 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,529 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,47 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3612 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,515 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,515 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,96 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,36 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,49 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,4485 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,2635 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 kính trắng 5ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4494 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG THẠNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1082 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,288 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (L=17m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,392 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 4) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,54 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,198 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,72 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,56 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,318 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,82 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2152 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG A1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,632 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,6 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,072 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,34 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (thay mới bao cửa nhôm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,419 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,18 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,632 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,6 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,7 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,5 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,792 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,34 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (tận dụng lại thay mới khuôn bao) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4124 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,154 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,868 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,936 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,936 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,382 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,02 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4388 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,74 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,14 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,48 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,87 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,11 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,4 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,48 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,52 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,44 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,12 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,15 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7334 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,87 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,76 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,63 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠNH 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,616 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,64 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,594 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,14 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,616 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1042 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,77 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,7 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,256 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,18 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,81 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,256 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6002 | 100m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,98 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,9 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,096 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,972 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,916 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,94 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,688 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6002 | 100m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,56 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,69 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,916 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,688 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,316 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,73 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,688 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ( tận dụng cửa thay mới khuôn bao) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6002 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 205,47 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,004 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,392 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,99 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,99 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 288,064 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,82 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,392 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính 5ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2923 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG THCS THUẬN HÒA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 269,058 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,96 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,64 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 372,158 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,9 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,96 | 1m2 |
| 13 | Lắp cánh cửa sổ nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0492 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,146 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,504 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,981 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2268 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0799 | 100m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+vc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,38 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,6 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6912 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,32 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,056 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,72 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,504 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3046 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,03 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,68 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0666 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,928 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,752 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 343,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 449 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,046 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,45 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5525 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,738 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,214 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 381,87 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,8 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,84 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 594,476 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 538,76 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,88 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,56 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3176 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,561 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,41 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,752 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,5 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,52 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5376 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,824 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,441 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,77 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,911 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TAO, CHỮA SỮA (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,979 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 189,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,684 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (tận dụng cửa củ thay mới khuôn bao nhôm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột ngoài nhà - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,25 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột trong nhà- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,33 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,413 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,31 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,76 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,881 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN KHÁNH ĐÔNG 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 345,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 244,018 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,288 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,738 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,585 | m3 |
| 11 | Trát tường tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,85 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 486,758 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 535,52 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,72 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9454 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,288 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1512 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,588 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 431,83 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,636 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 284,4 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,24 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,36 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,304 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,2 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,28 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,4 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,304 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 640,024 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 530,95 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,36 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4384 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3992 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: SỬA CHỬA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN KHÁNH ĐÔNG 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 263,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,676 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,896 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,238 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,16 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,16 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,945 | m3 |
| 13 | Trát tường tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,08 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,96 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 376,526 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 315,39 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,896 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5272 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,631 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,921 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,88 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,08 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,84 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,76 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,64 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,2 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,455 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,72 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,64 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 372,056 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 375,281 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,76 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1072 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14mm cửa sổ (phía sao trục D) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,752 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4492 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA. CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,018 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,008 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,88 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,626 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,62 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4388 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,95 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,02 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,888 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,66 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,738 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,64 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,36 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,66 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 276,198 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,42 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9968 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,429 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,375 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,99 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0975 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,17 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,696 | 1m3 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,68 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6 | m |
| 37 | Trải cao su lót chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,696 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2256 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,17 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm prima khung xương nổi (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,575 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,619 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,925 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,304 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TAO (TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG B (ĐIỂM NGÃ 5) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 315,4268 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 342,4768 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,263 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,536 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,74 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,3021 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép (320md) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3239 | tấn |
| 10 | Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8954 | 100m2 |
| 11 | Làm trần prima khung xương nổi (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,304 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,072 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9056 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,74 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,584 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,3021 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 345,3858 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,4048 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.331107203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26622144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.950.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi