Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công nền, mặt đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545338-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công nền, mặt đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220520897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:21:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công nền, mặt đường láng nhựa, vỉa hè, cống thoát nước BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T.
- Đặc điểm thiết bị - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung, lực rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép, tải trọng khi gia tải ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Loại xe máy, thiết bị dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Nếu xe máy tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Hóa đơn,..v..v…và tài liệu chứng minh thiết bị tưới nhựa đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công nền, mặt đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước
CDC Bắc Trang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Minh Quang Đồng Tháp, địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Văn Bảnh, Khóm 2, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Tín, địa chỉ: Số 220, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường, biển báo
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,784100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,816m3
5Mua đất để đắp, đất cấp 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,795m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3379100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3379100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3379100m3/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,828100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - Lu nền hạ sau khi đào chiều sâu tác dụng 0,3mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,459100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=25KN/mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,106100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,739100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,871100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1 (Bù vênh)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,513100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,338100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,338100m2
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
18Cung cấp trụ biển báo L=2.9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12trụ
19Cung cấp biển báo tam giácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
20Cung cấp biển báo trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm - chưa kể vật liệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - chưa kể vật liệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
23Cung cấp bu lông biển báoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
24Nút bịt PVC D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,027110m³/1km
26Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; (03 km đường loại 3; 5km đường loại 5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,077410m³/1km
27Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (03 km đường loại 3; 5km đường loại 5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,039810 tấn/1km
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (03 km đường loại 3; 5km đường loại 5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,005210 tấn/1km
29Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3975tấn
30Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0524tấn
B Hạng mục 2: Bó vỉa, bó nền, vỉa hè, hê thống thoát nước
1Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,86100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,542m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,355100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,645m3
5Ván khuôn thép bê tông lót móng bó nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,084100m2
6Lắp dựng cốt thép bó nền, Fi=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,129tấn
7Lắp dựng cốt thép bó nền, Fi=08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,039tấn
8Lắp dựng cốt thép bó nền, Fi=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,219tấn
9Ván khuôn thép bó nền đổ tại chổTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,312100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,348m3
11Trải nilong lót móng vỉa hèTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,818100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT207,178m3
13Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.081,78m2
14Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,34100m3
15Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót gối cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,331100m2
16Bêtông lót móng cống, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,147m3
17Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống, Fi=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,898tấn
18Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gối cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,738100m2
19Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,706m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6461cấu kiện
21Bốc xếp ống cống vào vị trí tập kết khi vận chuyển cống từ nơi sản xuất đến vị trí thi công bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2341 cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 1m (Vỉa hè)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 2m (Vỉa hè)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT271 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2061 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT202mối nối
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,61100m3
27Đóng cừ tràm gia cố đáy, mật độ 16 cây/m2, cừ dài 3m, Dng=3,5cm, đất cấp 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,059100m
28Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót bản đáy cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,044100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,096m3
30Gia công và lắp đặt cốt thép bản đáy cống, Fi=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,142tấn
31Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,088100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,191m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51 cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 (0.65xHL93), dài 3mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 (0.65xHL93), dài 4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41 đoạn ống
36Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối cống, Fi=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,011tấn
37Ván khuôn thép mối nối cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,034100m2
38Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M.250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,302m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, Fi=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,081tấn
40Ván khuôn thép tường cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,079100m2
41Bê tông tường cống, đá 1x2, M.250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,245m3
42Đóng cừ tràm gia cố đáy, mật độ 16 cây/m2, cừ dài 3m, Dng=3,5cm, đất cấp 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,382100m
43Ván khuôn thép bê tông lót móng hố gaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,196100m2
44Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,86m3
45Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,157100m2
46Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn, D=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,237tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,488m3
48Lắp đặt đan đáy hố ga bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT351cấu kiện
49Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga, Fi=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,246tấn
50Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,506100m2
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,155m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn, Fi=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,151tấn
53Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (nắp hố ga), TLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,928tấn
54Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (nắp hố ga), TLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,928tấn
55Cung cấp thép L80x80x6mm bịt xung quanh tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT927,5kg
56Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép đan nắp hố gaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,101100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,268m3
58Lắp đặt đan nắp hố ga bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT351cấu kiện
59Ván khuôn thép bê tông lót móng hố thu nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,09100m2
60Bê tông lót móng hố thu nước, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,32m3
61Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu Fi=06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,017tấn
62Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu Fi=08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,375tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,213tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,213tấn
65Cung cấp thép L40x40x4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT213,3kg
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,843100m2
67Bêtông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,974m3
68Lắp dựng nắp gang chắn rácTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2tấn
69Cung cấp nắp gang chắn rác (tải trọng 30T)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30nắp
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9100m
71Cung cấp, lắp đặt Co nhựa PVC D168Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60cái
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,38100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,38100m3
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (hao hụt 20%)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,5100m
75Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,5100m
76Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,385310m³/1km
77Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; (03 km đường loại 3; 5km đường loại 5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,508410m³/1km
78Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (03 km đường loại 3; 5km đường loại 5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,561310 tấn/1km
79Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (03 km đường loại 3; 5km đường loại 5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,547610 tấn/1km
80Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT115,6129tấn
81Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4756tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công nền, mặt đường láng nhựa, vỉa hè, cống thoát nước BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T. - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ủi - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy lu rung, lực rung ≥ 16T - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy lu bánh thép, tải trọng khi gia tải ≥ 10 Tấn - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa - Loại xe máy, thiết bị dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Nếu xe máy tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị tưới nhựa, tài liệu chứng minh là: Hóa đơn,..v..v…và tài liệu chứng minh thiết bị tưới nhựa đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.500
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->